Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tư duy có các đặc điểm là:
- A. Tính gián tiếp và quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.
- B. Tính có vấn đề và tính khái quát.
- C. Là hành động trí tuệ.
- D. Tính có vấn đề và tính khái quát,tính gián tiếp và quan hệ mật thiết với
-
Câu 2:
Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức qua:
- A. 1 giai đoạn
- B. 2 giai đoạn
- C. 3 giai đoạn
- D. 4 giai đoạn
-
Câu 3:
Xét về mặt tiến hóa chủng loại tâm lý, ý thức giai đoạn nẩy sinh và phát triển đầu tiên là:
- A. Từ sinh vật chưa có cảm giác phát triển thành sinh vật có cảm giác
- B. Từ vật chất vô cơ thành vật chất hữu cơ
- C. Từ vật chất hữu cơ thành vật chất vô cơ
- D. Từ động vật cao cấp không có ý thức ,thành chủ thể có ý thức
-
Câu 4:
Xét về mặt tiến hóa chủng loại tâm lý, ý thức giai đoạn ba của quá trình nẩy sinh và phát triển là:
- A. Từ sinh vật chưa có cảm giác phát triển thành sinh vật có cảm giác
- B. Từ vật chất hữu cơ thành vật chất vô cơ
- C. Từ sinh vật chưa có cảm giác phát triển thành sinh vật có cảm giác và các hiện tượng tâm lý khác không có ý thức
- D. Từ động vật cao cấp không có ý thức phát triển thành người, thành chủ thể có ý thức
-
Câu 5:
Tiêu chuẩn xác định sự nẩy sinh tâm lý là:
- A. Từ vật chất hữu cơ thành vật chất vô cơ
- B. Tính chịu kích thích và tính cảm ứng xuất hiện nhờ sự xuất hiện thần kinh máu (hạch)
- C. Tính cảm ứng xuất hiện nhờ sự xuất hiện thần kinh máu (hạch)
- D. Tính chịu kích thích
-
Câu 6:
Phản ảnh tâm lý đầu tiên nẩy sinh dưới hình thái
- A. Tính cảm ứng (nhậy cảm)
- B. Không có ý thức
- C. Có ý thức
- D. Tính cảm ứng (nhạy cảm), có ý thức
-
Câu 7:
Các thời kỳ phát triển tâm lý xét theo mức độ phản ảnh có 3 thời kỳ:
- A. Tư Duy-Tri Giác-Cảm Giác
- B. Tư Duy-Cảm Giác-Tri Giác
- C. Cảm Giác-Tư Duy-Tri Giác
- D. Cảm Giác-Tri Giác-Tư Duy
-
Câu 8:
Thời kỳ cảm giác là thời kỳ đầu tiên trong phản ảnh tâm lý ở:
- A. Loài cá
- B. Động vật không xương sống
- C. Loài cá, động vật không xương sống
- D. Động vật có xương sống
-
Câu 9:
Thời kỳ tri giác xuất hiện đầu tiên ở:
- A. Loài cá
- B. Động vật không xương sống
- C. Loài cá, động vật không xương sống
- D. Loài người
-
Câu 10:
Tư duy bằng ngôn ngữ xuất hiện:
- A. Loài người, loài cá
- B. Loài người, động vật không xương sống
- C. Loài cá, động vật không xương sống
- D. Loài người
-
Câu 11:
Ý thức là hình thức phản ánh tâm lý cao nhất. Đó chính là:
- A. Phản ánh hiện thực khách quan bằng đời sống tinh thần.
- B. Phản ánh khoa học đa dạng.
- C. Phản ánh bằng ngôn ngữ.
- D. Phản ánh tâm hồn chủ thể nhận thức.
-
Câu 12:
Ý thức là khả năng nhận thức thế giới ở mức độ cao, đó là:
- A. Tri thức của tri thức.
- B. Nhận thức về cái mình phải làm
- C. Nhận thức về thế giới tinh thần tư tưởng
- D. Nhận thức khả năng tự hoàn thiện mình.
-
Câu 13:
Thuộc tính của ý thức gồm:
- A. Năng lực nhận thức thế giới.
- B. Cảm xúc về thế giới.
- C. Năng lực tự điều khiển hành vi nhằm cải tạo thế giới
- D. Năng lực nhận thức, cảm xúc thế giới, tự điều khiển hành vi nhằm cải tạo thế giới, tự hoàn thiện mình.
-
Câu 14:
Tầng cao nhất của ý thức là:
- A. Ý thức.
- B. Tự ý thức.
- C. Ý thức tập thể, ý thức xã hội.
- D. Vô thức.
-
Câu 15:
Tầng thấp nhất của ý thức là:
- A. Ý thức.
- B. Tự ý thức.
- C. Ý thức tập thể, ý thức xã hội.
- D. Vô thức.
-
Câu 16:
Tầng cao nhất của vô thức:
- A. Bản năng.
- B. Tiền ý thức
- C. Hướng tâm thế.
- D. Tiềm thức
-
Câu 17:
Tầng thấp nhất của vô thức:
- A. Bản năng.
- B. Tiền ý thức
- C. Hướng tâm thế.
- D. Tiềm thức.
-
Câu 18:
Sự hình thành và phát triển của ý thức gồm:
- A. Lao động.
- B. Ngôn ngữ, lao động
- C. Giao tiếp, hoạt động
- D. Lao động, ngôn ngữ, giao tiếp, hoạt động
-
Câu 19:
Sự hình thành ý thức và tự ý thức cá nhân gồm:
- A. Lĩnh hội, giao tiếp
- B. Ý thức bản ngã, giao tiếp
- C. Lao động.
- D. Lao động, giao tiếp, lĩnh hội, ý thức bản ngã.
-
Câu 20:
Cấp độ của ý thức là:
- A. Ý thức
- B. Tự ý thức, ý thức
- C. Ý thức xã hội, tự ý thức
- D. Ý thức, tự ý thức, ý thức nhóm, xã hội.
-
Câu 21:
Cấp độ vô thức là:
- A. Bản năng.
- B. Tiền ý thức, bản năng
- C. Hướng tâm thế, tiềm thức
- D. Bản năng, tiền ý thức, hướng tâm thế, tiềm thức
-
Câu 22:
Sản phẩm của tư duy là trí tuệ thể hiện:
- A. Khả năng thao tác tư duy
- B. Năng lực khái quát hóa
- C. Khái niệm, phạm trù...giúp chủ thể phán đoán suy lý
- D. Phân tích, tổng hợp
-
Câu 23:
Hành động trí tuệ thường sử dụng các thao tác sau:
- A. Phân tích
- B. Tổng hợp
- C. Trừu tượng hóa, khái quát hóa
- D. Phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa
-
Câu 24:
Các giai đoạn đầy đủ của quá trình của tư duy:
- A. Xác định vấn đề và giải quyết vấn đề
- B. Huy động kiến thức và giải quyết vấn đề
- C. Huy động tri thức, kinh nghiệm, tìm liên tưởng và sàng lọc liên tưởng
- D. Xác định vấn đề, huy động tri thức và kinh nghiệm, hình thành giả thuyết, kiểm tra giả thuyết và thực hiện giả thuyết, giải quyết vấn đề
-
Câu 25:
Những phẩm chất cơ bản của tư duy liên quan tới nhân cách là:
- A. Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy
- B. Tính logic chặt chẽ
- C. Khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo
- D. Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy, tính logic chặt chẽ, khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo, khả năng độc lập
Câu 1:
Tư duy có các đặc điểm là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tâm lý y đức với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tâm lý y đức. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tâm lý y đức. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #13
Đề số 13 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.