Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #1

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Viễn thông bao gồm các lĩnh vực:

    • A. Điện thoại, fax
    • B. Internet và mạng dữ liệu
    • C. Truyền thanh, truyền hình, vệ tinh
    • D. Tất cả các lĩnh vực trên
  2. Câu 2:

    Lịch sử phát triển của viễn thông được chia thành bao nhiêu pha trong quá trình phát triển:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  3. Câu 3:

    Thông tin gồm các dạng sau:

    • A. Âm thanh
    • B. Dữ liệu
    • C. Hình ảnh
    • D. Cả ba dạng trên
  4. Câu 4:

    Điểm khác nhau giữa tín hiệu số và tín hiệu tương tự là:

    • A. Tín hiệu số là tín hiệu có giá trị hữu hạn trong miền xét (biên độ, tần số),hiệu tương tự có giá trị liên tục.
    • B. Tín hiệu số là tín hiệu chỉ có hai giá trị, còn tín hiệu tương tự có nhiều giá trị.
    • C. Tín hiệu số là tín hiệu chỉ có hai giá trị
  5. Câu 5:

    Mục đích của mã hóa nguồn tín hiệu trong truyền thông là:

    • A. Để tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền
    • B. Để giảm bớt chất lượng thông tin truyền đi
    • C. Để truyền thông tin đi nhanh hơn
    • D. Để dễ dàng khôi phục thông tin bị mất ở phía thu
  6. Câu 6:

    Mục đích của việc mã hóa kênh trong truyền thông là:

    • A. Để tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền
    • B. Để giảm bớt thời gian truyền thông tin
    • C. Để có thể phát hiện lỗi và/hoặc khôi phục thông tin ở phía thu khi gặp lỗi
    • D. Để đơn giản hệ thống truyền thông
  7. Câu 7:

    Tổ chức liên minh viễn thông quốc tế ITU-T, trước đây còn có tên gọi khác:

    • A. CCITT
    • B. ETSI
    • C. ITU-R
    • D. ANSI
  8. Câu 8:

    ANSI là:

    • A. Tổ chức chuẩn hóa viễn thông quốc tế
    • B. Tổ chức chuẩn hóa viễn thông quốc gia
    • C. Không phải là một tổ chức viễn thông
    • D. Tổ chức chuẩn hóa viễn thông khu vực
  9. Câu 9:

    ETSI là:

    • A. Tổ chức chuẩn hóa viễn thông quốc tế
    • B. Tổ chức chuẩn hóa viễn thông khu vực
    • C. Tổ chức chuẩn hóa viễn thông quốc gia
    • D. Không phải là một tổ chức viễn thông
  10. Câu 10:

    Băng tần sử dụng cho tín hiệu thoại truyền thống là bao nhiêu?

    • A. 16Hz – 20KHz
    • B. 16Hz – 3,4KHz
    • C. 16Hz – 4KHz
    • D. 300Hz – 3,4KHz
  11. Câu 11:

    Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng là mạng nào sau đây:

    • A. PSTN
    • B. ISDN
    • C. PSDN
    • D. PSPDN
  12. Câu 12:

    Có những phương thức truyền tín hiệu nào trong hệ thống truyền thông hiện nay:

    • A. Đơn công và song công
    • B. Đơn công và bán song công
    • C. Song công và bán song công
    • D. Đơn công, song công và bán song công
  13. Câu 13:

    Viện chuẩn hóa quốc gia Hoa kỳ có tên viết tắt là gì?

    • A. BSI
    • B. DIN
    • C. ANSI
    • D. SFS
  14. Câu 14:

    Viện tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu có tên viết tắt là gì?

    • A. CEPT
    • B. ETSI
    • C. IEEE
    • D. ITU
  15. Câu 15:

    Dịch vụ viễn thông cơ bản là:

    • A. Dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin qua mạng viễn thông mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin
    • B. Dịch vụ làm tăng giá trị thông tin của người sử dụng
    • C. Dịch vụ không cần tính cước
    • D. Dịch vụ hỗ trợ nhân công cho người sử dụng
  16. Câu 16:

    Dịch vụ giá trị gia tăng là:

    • A. Dịch vụ thiết yếu nhất mà hạ tầng mạng cung cấp được
    • B. Dịch vụ làm tăng giá trị thông tin của người sử dụng
    • C. Dịch vụ chỉ liên quan đến truyền thoại
    • D. Dịch vụ không cần tính cước
  17. Câu 17:

    Dịch vụ đa phương tiện là:

    • A. Dịch vụ chỉ truyền thoại
    • B. Dịch vụ chỉ truyền hình ảnh
    • C. Dịch vụ chỉ truyền thoại và hình ảnh
    • D. Dịch vụ truyền từ ít nhất hai loại hình thông tin trở lên
  18. Câu 18:

    Dịch vụ VoIP có điểm khác với dịch vụ thoại truyền thống (trên nền PSTN) là:

    • A. Có chi phí rẻ hơn
    • B. Tốn nhiều băng thông hơn cho một cuộc gọi
    • C. Được hỗ trợ thêm nhiều dịch vụ bổ sung
    • D. Chỉ truyền thoại chất lượng thấp
  19. Câu 19:

    QoS là viết tắt của cụm từ nào sau đây:

    • A. Quality of Service
    • B. Queue of Service
    • C. Quality of System
    • D. Queue of System
  20. Câu 20:

    Yếu tố nào sau đây không phải là các yếu tố của chất lượng dịch vụ QoS:

    • A. Chất lượng về hỗ trợ dịch vụ
    • B. Chất lượng về khai thác dịch vụ
    • C. Chất lượng về thiết bị của mạng lưới
    • D. Chất lượng về thực hiện dịch vụ thuê bao của mạng
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Viễn thông bao gồm các lĩnh vực:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tổng quát viễn thông. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm Tổng quát viễn thông, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tổng quát viễn thông. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #13

Đề số 13 của môn Tổng quát viễn thông bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tổng quát viễn thông ngay.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #14

Đề số 14 của môn Tổng quát viễn thông bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tổng quát viễn thông ngay.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #15

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tổng quát viễn thông với đề số 15. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài