Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #11
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM 900 là bao nhiêu?
- A. A. 25 MHz
- B. 35 MHz
- C. 45 MHz
- D. 95 MHz
-
Câu 2:
Khoảng cách giừa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM 1800 là bao nhiêu?
- A. 25 MHz
- B. 35 MHz
- C. 45 MHz
- D. 95 MHz
-
Câu 3:
Sổ kênh Trong băns tần GSM 900 là:
- A. 124
- B. 243
- C. 364
- D. 374
-
Câu 4:
Số kênh Trong băng tần GSM 1800 là:
- A. 124
- B. 243
- C. 364
- D. 374
-
Câu 5:
Trong mạng thông tin di động việc mã hỏa thoại được thực hiện ở đâu?
- A. MS và TRC
- B. BSC và TRC
- C. MSCvà MS
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 6:
Giao thức kết nối giữa MS và BTS sử dụng giao thức báo hiệu:
- A. MAP
- B. LAPDm
- C. BSSAP
- D. Không có ơ trên
-
Câu 7:
Giao thức kết nối giữa BSC và MSC sử dung giao thức báo hiệu:
- A. MAP
- B. ISUP
- C. LAPD
- D. BSSAP
-
Câu 8:
Chuyến mạch kênh thoại trong thông tin di động được thực hiện tại:
- A. BSC
- B. MLR
- C. MSC
- D. PDS
-
Câu 9:
Chức năng chính cua BSC?
- A. Quản lý tài nguyên vô tuyến
- B. Báo hiệu về phía MSC và BTS
- C. Giảm sát, bảo dưỡng
- D. Tất cả chức năng trên
-
Câu 10:
Một TRE khi phát sóng ơ chế độ bình thường (Fullrate) có thê đáp ứng tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời?
- A. 4
- B. 6
- C. 8
- D. 9
-
Câu 11:
Loại luồng truyền dần cơ bản sử dụng cho việc kết nôi từ BTS về BSC là gì?
- A. T1
- B. E1
- C. E2
- D. D1
-
Câu 12:
Một luồng STM1 bằng bao nhiêu luồng E1?
- A. 32
- B. 31
- C. 64
- D. 63
-
Câu 13:
Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào?
- A. 2G
- B. 2.5G
- C. 2.75G
- D. 3G
-
Câu 14:
Giao diện giữa MS và BTS được gọi là giao diện gì?
- A. Giao diện Um
- B. Giao diện Abis
- C. Giao diện A
- D. Giao diện RSM
-
Câu 15:
Giao diện giữa BTS và BSC được soi lả giao diện gì?
- A. Giao diện Ater
- B. Giao diện Abis
- C. Giao diện A
- D. Giao diện Atermux
-
Câu 16:
Giao diện giừa TC và MSC được sọi là siao diện gì?
- A. Giao diện Um
- B. Giao diộn Abis
- C. Giao diện A
- D. Giao diện Atermux
-
Câu 17:
Mục đích của việc phân tập là gì?
- A. Để thu được tín hiệu tốt hơn
- B. Để tiết kiệm công suất thu/phát của BTS
- C. Để tiết kiệm công suất thu/phát của MS
- D. Tất cả đêu đúng
-
Câu 18:
Tổc độ kênh Haft Ratc (Bán tốc) là bao nhiêu?
- A. 6.5 Kbps
- B. 10 Kbps
- C. 6.7 Kbps
- D. 13 Kbps
-
Câu 19:
BTS nối trực tiếp đến:
- A. BSC
- B. TRAU
- C. PCU
- D. MSC
-
Câu 20:
BTS kết nối với PC có thể dùng các loại truyền dẫn nào?
- A. Viba
- B. Quang
- C. Vệ Tinh
- D. Tất cả đều đúng
Câu 1:
Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM 900 là bao nhiêu?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tổng quát viễn thông. Đề bao gồm 15 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tổng quát viễn thông. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tổng quát viễn thông. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #13
Đề số 13 của môn Tổng quát viễn thông bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tổng quát viễn thông ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #14
Đề số 14 của môn Tổng quát viễn thông bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tổng quát viễn thông ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tổng quát viễn thông online - Đề #15
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tổng quát viễn thông với đề số 15. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.