Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 15

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tác nhân nào sau đây là tác nhân của ngoại lực?

    • A. sự nâng lên và hạ xuống của vỏ Trái Đất theo chiều thẳng đứng
    • B. các yếu tố khí hậu, các dạng nước, sinh vật và con người
    • C. sự uốn nếp các lớp đá
    • D. sự đứt gãy các lớp đất đá
  2. Câu 2:

    Nguyên nhân nào sinh ra ngoại lực?

    • A. động đất, núi lửa, sóng thần...
    • B. vận động kiến tạo
    • C. năng lượng bức xạ mặt trời
    • D. do sự di chuyển vật chất trong quyển Manti
  3. Câu 3:

    Quá trình phong hóa được chia thành những loại nào sau đây?

    • A. phong hóa lí học, phong hóa hóa học, phong hóa địa chất học
    • B. phong hóa lí học, phong hóa cơ học, phong hóa sinh học
    • C. phong hóa quang  học, phong hóa hóa học, phong hóa sinh học
    • D. phong hóa lí học, phong hóa hóa học, phong hóa sinh học
  4. Câu 4:

    Phong hoá lí học xảy ra chủ yếu quá trình gì?

    • A. Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước
    • B. Tác dụng của gió, mưa
    • C. Nguồn nhiệt độ cao từ dung nhan trong lòng đất
    • D. Va đập của các khối đá
  5. Câu 5:

    Nêu mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực?

    • A. không có sự đối lập nhau
    • B. xen kẽ, bổ sung cho nhau
    • C. thời điểm diễn ra khác nhau
    • D. nội lực luôn có vai trò chủ yếu
  6. Câu 6:

    Trong các dạng địa hình kiến tạo quá trình nào sau đây đóng vai trò chủ yếu?

    • A. quá trình ngoại lực đóng vai trò chủ yếu
    • B. quá trình nội lực đóng vai trò thứ yếu
    • C. quá trình nội lực đóng vai trò chủ yếu
    • D. nội lực, ngoại lực đóng vai trò như nhau
  7. Câu 7:

    FA được gọi là Frond nào sau đây?

    • A. Frond địa cực
    • B. Frond ôn đới
    • C. Frond nội tuyến
    • D. Frond xích đạo
  8. Câu 8:

    Kiểu khí hậu địa trung hải có đặc điểm gì nổi bật so với các kiểu khí hậu khác?

    • A. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất
    • B. Lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất
    • C. Biên độ nhiệt độ giữa các tháng trong năm cao nhất
    • D. Mưa tập trung vào mùa đông
  9. Câu 9:

    Để vẽ bản đồ vùng quanh cực người ta dùng phép chiếu nào sau đây?

    • A. Phương vị ngang
    • B. Phương vị đứng
    • C. Hình nón đứng
    • D. Hình nón ngang
  10. Câu 10:

    Khi muốn thể hiện những phần lãnh thổ nằm gần xích đạo với độ chính xác cao thường dùng phép chiếu nào?

    • A. Hình nón đứng và hình trụ đứng
    • B. Phương vị ngang và hình trụ đứng
    • C. Phương vị ngang và hình nón đứng
    • D. Phương vị đứng và hình trụ đứng
  11. Câu 11:

    Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại 1 điểm phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?

    • A. Góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng
    • B. Thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất
    • C. Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
    • D. Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời
  12. Câu 12:

    Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Coriolit, gió Nam sẽ bị lệch hướng trở thành gió nào sau đây?

    • A. Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam)
    • B. Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam)
    • C. Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc)
    • D. Gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc)
  13. Câu 13:

    Vỏ Trái Đất chiếm khoảng 15% về thể tích và khoảng 1% trọng lượng nói lên điều gì?

    • A. Vỏ Trái Đất có vai trò rất quan trọng đối với thiên nhiên và đời sống con người
    • B. Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất nhẹ hơn so với các lới bên dưới
    • C. Vỏ Trái Đất cấu tạo chủ yếu bằng những vật chất cứng rắn
    • D. Vỏ Trái Đất có cấu tạo đơn giản và quan trọng với sự sống trên Trái Đất
  14. Câu 14:

    Khái niệm vận động theo phương nằm ngang là gì?

    • A. vận động làm cho các lớp đá bị uốn lại thành nếp
    • B. những vận động nâng lên, hạ xuống của vỏ Trái Đất
    • C. làm cho vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này, tách giãn ở khu vực kia
    • D. vận động làm cho đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau
  15. Câu 15:

    Vì sao giữa 2 khối khí chí tuyến và xích đạo không tạo thành frông thường xuyên và rõ nét?

    • A. Bởi chúng đều nóng và có hướng gió khác nhau
    • B. Bởi chúng khác nhau về nhiệt độ và có cùng một chế độ gió
    • C. Bởi chúng đều nóng và nói chung có cùng một chế độ gió
    • D. Bởi chúng đều lạnh và có cùng một chế độ gió
  16. Câu 16:

    Người ta dựa vào đâu quy định đường chuyển ngày quốc tế ở đâu?

    • A. Kinh tuyến 180° qua giữa múi giờ 12 ở Đại Tây Dương
    • B. Kinh tuyến 160° qua giữa múi giờ 12 ở Thái Bình Dương
    • C. Kinh tuyến 180° qua giữa múi giờ 12 ở Thái Bình Dương
    • D. Kinh tuyến 160° qua giữa múi giờ 12 ở Đại Tây Dương
  17. Câu 17:

    Hướng hoạt động của gió Tây ôn đới ra sao?

    • A. Tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam
    • B. Đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam
    • C. Tây nam ở bán cầu Bắc, tây bắc ở bán cầu Nam
    • D. Đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam
  18. Câu 18:

    Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời bao nhiêu?

    • A. 149,6 triệu km
    • B. 164,9 triệu km
    • C. 194,6 triệu km
    • D. 146,9 triệu km
  19. Câu 19:

    Thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm ở bán cầu Bắc là ngày bao nhiêu?

    • A. Ngày 23-9
    • B. Ngày 21-3
    • C. Ngày 22-6
    • D. Ngày 22-12
  20. Câu 20:

    Phát biểu nào không đúng về sự hoạt động của gió biển?

    • A. Gió biển hình thành ở vùng ven biển, hoạt động vào ban ngày
    • B. Gió biển hoạt động vào ban ngày, gió thổi từ biển vào đất liền
    • C. Gió biển hình thành ở vùng ven biển, gió thổi từ áp cao đất liền ra áp thấp biển
    • D. Gió biển hình thành ở vùng ven biển, gió thổi từ áp cao biển vào áp thấp đất liền.
  21. Câu 21:

    Ở Việt Nam có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mấy lần trong năm?

    • A. không lần nào
    • B. 3 lần trong năm
    • C. 2 lần trong năm
    • D. 1 lần trong năm
  22. Câu 22:

    Frông ôn đới là mặt ngăn cách giữa hai khối khí nào?

    • A. Khối khí cực và ôn đới
    • B. Khối khí xích đạo và ôn đới
    • C. Khối khí chí tuyến và xích đạo
    • D. Khối khí ôn đới và chí tuyến
  23. Câu 23:

    Gió ẩm gặp núi, vượt lên cao, nếu ở độ cao 250m, nhiệt độ của không khí trong gió là 23,10C thì lên tới độ cao 2600m, nhiệt độ của không khí là bao nhiêu?

    • A. 19,50C
    • B. 4,50C
    • C. 9,00C
    • D. 9,50C
  24. Câu 24:

    Trên thực tế các đai khí áp không liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khí áp riêng biệt do đâu?

    • A. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương
    • B. bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt
    • C. diện tích của các lục địa và đại dương không đều
    • D. tác động các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất
  25. Câu 25:

    Khối khí chí tuyến lục địa kí hiệu là gì?

    • A. Tm
    • B. Tc
    • C. TC
    • D. TM
  26. Câu 26:

    Tính giờ và ngày ở Việt Nam, biết rằng ở thời điểm đó, giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31–12.

    • A. 6 giờ ngày 31-12
    • B. 8 giờ ngày 01-01
    • C. 7 giờ ngày 01-01
    • D. 7 giờ ngày 31-12
  27. Câu 27:

    Vì sao giữa 2 khối khí chí tuyến và xích đạo không tạo thành frông thường xuyên và rõ nét?

    • A. Bởi chúng đều lạnh và có cùng một chế độ gió
    • B. Bởi chúng khác nhau về nhiệt độ và có cùng một chế độ gió
    • C. Bởi chúng đều nóng và nói chung có cùng một chế độ gió
    • D. Bởi chúng đều nóng và có hướng gió khác nhau
  28. Câu 28:

    Tổng lượng nhiệt bức xạ Mặt Trời đến Trái Đất được bề mặt Trái Đất hấp thụ là bao nhiêu?

    • A. 47 %
    • B. 30 %
    • C. 19 %
    • D. 4.0 %
  29. Câu 29:

    Đặc điểm của gió tây ôn đới là gì?

    • A. Thổi vào mùa hạ, gió nóng và gió ẩm
    • B. Thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm
    • C. Thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa
    • D. Thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp
  30. Câu 30:

    Thạch quyển bao gồm những thành phần nào sau đây?

    • A. phần trên của lớp manti và lớp vỏ Trái Đất
    • B. bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương
    • C. lớp vỏ Trái Đất
    • D. tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit
  31. Câu 31:

    Nguyên nhân chủ yếu nào tạo nên gió mùa?

    • A. sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến
    • B. sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới
    • C. sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu bắc và bán cầu Nam theo mùa
    • D. sự chênh lệch tỷ áp giữa lục địa và đại dương theo mùa
  32. Câu 32:

    Thủy quyển là lớp nước trên trái đất, bao gồm các thành phần nào?

    • A. Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất
    • B. Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển
    • C. Nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển
    • D. Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển
  33. Câu 33:

    Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc, nguyên nhân do đâu?

    • A. độ ẩm quá thấp
    • B. gió thổi quá mạnh
    • C. nhiệt độ quá cao
    • D. thiếu ánh sáng
  34. Câu 34:

    Ở mỗi bán cầu, tự vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí ra sao?

    • A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo
    • B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo
    • C. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực
    • D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo
  35. Câu 35:

    Khối khí có đặc điểm "lạnh" là khối nào?

    • A. Khối khí cực
    • B. Khối khí ôn đới
    • C. Khối khí chí tuyến
    • D. Khối khí xích đạo
  36. Câu 36:

    Tại sao các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới?

    • A. không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh nên hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa
    • B. không khí ở đó bị đẩy lên cao, hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa
    • C. nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ cao nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa
    • D. nơi đây nhận được lượng ẩm từ các nơi thổi đến mang theo mưa
  37. Câu 37:

    Lớp vỏ Trái Đất có độ dày là bao nhiêu?

    • A. Từ 5 đến 50km
    • B. Từ 5 đến 60km
    • C. Từ 5 đến 70km
    • D. Từ 5 đến 80km
  38. Câu 38:

    Trái Đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong bao gồm những lớp nào?

    • A. lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong
    • B. lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất
    • C. lớp nhân trong, lớp Manti, lớp vỏ lục địa
    • D. lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân
  39. Câu 39:

    Khí hậu địa trung hải có đặc điểm gì nổi bật so với các kiểu khí hậu khác?

    • A. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất
    • B. Lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất
    • C. Biên độ nhiệt độ giữa các tháng trong năm cao nhất
    • D. Mưa tập trung vào mùa đông
  40. Câu 40:

    Biểu hiện rõ rệt nhất của sự vận động theo phương thẳng đứng ở lớp vỏ Trái Đất là gì?

    • A. Độ cao của các đỉnh núi tăng lên
    • B. Thay đổi mực nước đại dương ở nhiều nơi
    • C. Diện tích của đồng bằng tăng lên
    • D. Các hiện tượng động đất, núi lửa hoạt động mạnh
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tác nhân nào sau đây là tác nhân của ngoại lực?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài