Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 14

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

    • A. Ca, P, Cu, O
    • B. O, H, Fe, K
    • C. C, H, O, N
    • D. O, H, Ni, Fe
  2. Câu 2:

    Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

    • A. Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào nên tế bào sinh sản nhanh.
    • B. Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước
    • C. Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.
    • D. Nước đóng băng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.
  3. Câu 3:

    Trong tế bào 4 loại phân tử hữu cơ chính là gì?

    • A. Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Glucôzơ.
    • B. Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin.
    • C. Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axitnuclêic
    • D. Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic
  4. Câu 4:

    Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiềuchất hữu cơ khác nhau?

    • A. Hiđrô
    • B. Nitơ
    • C. Cacbon
    • D. Ôxi
  5. Câu 5:

    Những chất nào sau đây thuộc loại đại phân tử?

    • A. Đường đa, Lipit, axit amin
    • B. Đường đa, Lipit, Prôtêin và Axit nuclêic
    • C. Fructozơ, Prôtêin và Axitnuclêic
    • D. Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic
  6. Câu 6:

    Thành phần hóa học của ADN gồm các nguyên tố nào?

    • A. C, H, O, N
    • B. C, H, O
    • C. C, H, O, N, P
    • D.  C, H, O, N, S, P
  7. Câu 7:

    Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

    • A. Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào
    • B. Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định
    • C. Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào
    • D. Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng
  8. Câu 8:

    Nói Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì sao?

    • A. nhiệt bay hơi cao
    • B. nhiệt dung riêng cao
    • C. lực gắn kết
    • D. tính phân cực
  9. Câu 9:

    Các nguyên tố nào cần cho hoạt hoá các enzim?

    • A. Các nguyên tố vi lượng (Zn, Mn, Mo...)
    • B. C, H, O, N
    • C. C, H, O
    • D. Các nguyên tố đại lượng
  10. Câu 10:

    Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước có điều kiện gì?

    • A. dễ tách khỏi nhau
    • B. có xu hướng liên kết với nhau.
    • C. rất nhỏ.
    • D. có tính phân cực.
  11. Câu 11:

    Hợp chất nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

    • A. Prôtêin
    • B. Lipit
    • C. Axit nuclêic
    • D. Cacbohiđrat
  12. Câu 12:

    Loại phân tử hữu cơ nào có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất?

    • A. Protêin.
    • B. Cacbonhidrat.
    • C. Lipit.
    • D. Axit nucleic.
  13. Câu 13:

    Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử nào?

    • A. ADN
    • B. Prôtêin.
    • C. CO2
    • D. Cả A và B đúng
  14. Câu 14:

    Cacbohidrat được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là đường đơn 6 cacbon nào?

    • A. Glucôzơ, Tinh bột
    • B. Glucôzơ, Xenlulôzơ
    • C. Xenlulôzơ, Lactozơ
    • D. Glucôzơ, Galactôzơ
  15. Câu 15:

    Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

    • A. Phôtpho lipit
    • B. Mỡ
    • C. Stêrôit
    • D. Lipit
  16. Câu 16:

    Loại lipit nào dưới đây là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất?

    • A. Mỡ
    • B. Carôtenôit
    • C. Stêrôit
    • D. Phôtpholipit
  17. Câu 17:

    Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

    • A. Chất hữu cơ
    • B. Đạm
    • C. Mỡ
    • D. Đường
  18. Câu 18:

    Chức năng chủ yếu của cacbohiđrat là gì?

    • A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST
    • B. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào
    • C. Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào
    • D. Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào
  19. Câu 19:

    Một phân tử mỡ bao có thành phần gồm những gì?

    • A. 1 phân tử glixêrôl với 3 axít béo.
    • B. 1 phân tử glixêrôl với 1 axít béo.
    • C. 1 phân tử glixêrôl với 2 axít béo.
    • D. 3 phân tử glixêrôl với 3 axít béo.
  20. Câu 20:

    Mô cơ và mô gan của chúng ta chứa loại đường đa nào?

    • A. Glicogen
    • B. Glucozo
    • C. Tinh bột
    • D. Kitin
  21. Câu 21:

    Chất nào sau đây không phải là steroit?

    • A. Cholesterol
    • B. Testosterol
    • C. Vitamin
    • D. Sáp
  22. Câu 22:

    Vì sao prôtêin có tính đa dạng cao nhất?

    (1) Cấu trúc đa phân và có nhiều loại đơn phân.

    (2) Cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit.

    (3) Cấu trúc không gian nhiều bậc.

    (4) Nhiều chức năng quan trọng đối với cơ thể.

    Số phương án đúng là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  23. Câu 23:

    Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

    • A. Prôtêin.
    • B. ADN.
    • C. mARN.
    • D. tARN.
  24. Câu 24:

    Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

    • A. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết.
    • B. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin.
    • C. Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn.
    • D. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết.
  25. Câu 25:

    Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc bậc mấy?

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  26. Câu 26:

    Cho các hiện tượng sau:

    (1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

    (2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

    (3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

    (4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

    Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của prôtêin?

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 4
    • D. 2
  27. Câu 27:

    Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ nuclêôtit loại A là 35% thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là bao nhiêu %?

    • A. 20%
    • B. 10%
    • C. 30%
    • D. 15%
  28. Câu 28:

    Một gen có 1200 cặp nucleotit và số nucleotit loại G chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 200 nucleotit loại Timin và Xitozin chiếm 15% tổng số nucleotit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (1) Mạch 1 của gen có A/G = 15/26.

    (2) Mạch 1 của gen có (T + X)/ (A + G) = 19/41.

    (3) Mạch 2 của gen có A/X = 2/3.

    (4) Mạch 2 của gen có (A + X)/ (T + G) = 5/7.

    • A. 4
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 3
  29. Câu 29:

    Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X)= 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ G của phân tử này là bao nhiêu phần trăm?

    • A. 25%
    • B. 20%
    • C. 10%
    • D. 40%
  30. Câu 30:

    Các nguyên tố hóa học nào có trong thành phần hóa học của phân tử ADN?

    • A. C, H, O, N, S.
    • B. C, H, O, N, P.
    • C. C, H, N, P, Mg.
    • D. C, H, O, P, Na.
  31. Câu 31:

    Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong cấu trúc phân tử ADN?

    • A. A liên kết X, G liên kết T.
    • B. A liên kết U, T liên kết A, G liên kết X, X liên kết G.
    • C. A liên kết T, G liên kết X.
    • D. A liên kết U, G liên kết X.
  32. Câu 32:

    Một phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ A = 1/8. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêotit loại G của phân tử này là bao nhiêu phần trăm?

    • A. 25%
    • B. 12,5%
    • C. 75%
    • D. 37,5%
  33. Câu 33:

    Một mạch của phân tử ADN (gen) xoắn kép có X = 350, G = 550, A= 200, T= 400. Chọn phát biểu đúng khi nói về gen trên?

    • A. 75 chu kì xoắn
    • B. tỷ lệ A/G là 2/5
    • C. 3600 liên kết hydro
    • D. Chiều dài là 510 nm
  34. Câu 34:

    tARN có chức năng gì?

    • A. Vận chuyển axit amin tới riboxom
    • B. Truyền đạt thông tin di truyền tới riboxom
    • C. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
    • D. Tham gia cấu tạo riboxom
  35. Câu 35:

    Mỗi nuclêôtit có cấu tạo như thế nào?

    • A. Đường pentôzơ và bazơ nitơ
    • B. Đường pentôzơ và nhóm phốt phát.
    • C. Nhóm phốt phát và bazơ nitơ
    • D. Đường pentôzơ, nhóm phốt phát và bazơ nitơ.
  36. Câu 36:

    Hợp chất cacbohirdrat: Đường đơn - đường đôi - đường đa. Trình tự sắp xếp nào theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp?

    1. Glucozo

    2. Đường Ribo

    3. Glicogen- Xenlulozo

    4. Đường saccarozo

    • A. 2 =>3 =>4 => 1
    • B. 1=> 2 =>3 => 4
    • C. 2=> 1 => 4 => 3
    • D. 1=> 3 => 4 => 2
  37. Câu 37:

    Các nguyên tố vi lượng có vai trò như thế nào đối với sự sống?

    • A. Là thành phần cấu trúc nên hàng trăm hệ enzim, vitamin, xúc tác cho các phản ứng hóa sinh trong tế bào
    • B. Là thành phần tạo kháng thể bảo vệ cơ thể
    • C. Là thành phần cấu trúc giúp các chất vận chuyển nhanh trong tế bào
    • D. Là hợp chất hữu cơ xây dựng lên cấu trúc tế bào
  38. Câu 38:

    Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân sơ?

    • A. rARN 5,8S.
    • B. rARN 18S.
    • C. rARN 16S.
    • D. rARN 28S.
  39. Câu 39:

    Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định do đâu?

    • A. Số vòng xoắn.
    • B. Chiều xoắn.
    • C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit
    • D. Tỉ lệ (A+T):(G+X)
  40. Câu 40:

    Nguyên tố nào là nguyên tố đại lượng?

    • A. Đồng.
    • B. Cacbon.
    • C. Mangan.
    • D. Magie.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài