Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 06

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho mệnh đề chứa biến P(x) với $x \in {\rm{X}}$. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “$\forall x \in X,P(x)$” là

    • A.  “$\exists x \in X,\overline {P(x)} $”
    • B.  “$\exists x \in X,P(x)$”
    • C. “$\forall x \in X,\overline {P(x)} $”
    • D.  “$\forall x \notin X,P(x)$”
  2. Câu 2:

    Gọi M là trung điểm cạnh AB của tam giác ABC. Khi đó

    • A. $\overrightarrow {MA}  = \overrightarrow {MB} $
    • B. $\overrightarrow {MC}  = \overrightarrow {MA} $
    • C. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow {MB} $
    • D. $\overrightarrow {MC}  = \overrightarrow {MB} $
  3. Câu 3:

     Cho tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {\left( {x + 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 3x - 4} \right) = 0} \right.} \right\}$. Số phần tử của A là

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  4. Câu 4:

    Cho các điểm $A\left( {1;0} \right);B\left( {2; - 6} \right);C\left( {3;25} \right);D\left( {4;60 + \sqrt 2 } \right)$ Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị $\left( C \right)$ của hàm số $y = {x^3} - x + \sqrt {x - 2} $?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  5. Câu 5:

    Cho hàm số $y = ax + b\left( {a \ne 0} \right)$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A. Nếu $a > 0$ thì hàm số làm hàm chẵn
    • B. Nếu $a > 0$ thì hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$
    • C. Hàm số trên là hàm lẻ nếu đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
    • D. Nếu $a < 0$ thì hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$
  6. Câu 6:

    Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số

     

    • A. $y = \dfrac{1}{2}{x^2} + 2x - 1$
    • B. $y = \dfrac{{\sqrt 2 }}{3}{x^2} + 2x - 3$
    • C. $y = \dfrac{{2 - \sqrt 3 }}{2}{x^2} + x - 4$
    • D. $y = 100x + 1$
  7. Câu 7:

    Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{\sqrt {2x + 5} }}{{x - 1}} - 2$ là

    • A. $\left( {1; + \infty } \right)$
    • B. $\left[ { - \dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$
    • C. $\left[ { - \dfrac{5}{2};1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$
    • D.  $\left[ { - \dfrac{5}{2};1} \right]$
  8. Câu 8:

    Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

    • A. Hàm số $y = \sqrt {1 - x}  + \sqrt {1 + x} $ là hàm số chẵn.
    • B. Hàm số $y = \left| {x + 2} \right| - \left| {x - 2} \right|$ là hàm số lẻ.
    • C. Hàm số $y = {\left( {2x - 1} \right)^2}$ là hàm số lẻ.
    • D. Hàm số $y =  - 2{x^2} + 3$ là hàm số chẵn.
  9. Câu 9:

    Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

    • A. $y = \dfrac{{ - x + 2}}{{3x + 1}}$
    • B. $y =  - \dfrac{1}{2}x + \dfrac{{3\sqrt 2 }}{{\sqrt 5  - 7}}$
    • C. $y = {x^2} + 2$
    • D. $y = \left| {x + 3} \right|$
  10. Câu 10:

    Cho hàm số $y = \dfrac{1}{2}{x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 2$. Tìm m để hàm số có trục đối xứng đi qua điểm $A\left( {0;1} \right)$.

    • A. $m =  - \dfrac{1}{2}$
    • B. $m = \dfrac{1}{2}$
    • C. $m = 0$
    • D. $m = 1$
  11. Câu 11:

    Giao điểm của đường thẳng $y = 2x + 6$ và parabol $\left( P \right):y =  - {x^2} - x + 2$ là

    • A. $M\left( { - 1;4} \right)$
    • B. $M\left( {0;2} \right)$
    • C. $M\left( { - 1;2} \right)$
    • D. Không có giao điểm
  12. Câu 12:

    Tam giác ABC có $A\left( { - 4;1} \right)$, trọng tâm $G\left( {2;5} \right)$, điểm $M\left( {0;2} \right)$ là điểm trên đoạn AB sao cho $BM = 3AM$.  Tọa độ của B, C lần lượt là

    • A. $B\left( { - 12;1} \right),C\left( {22;15} \right)$
    • B. $B\left( { - 12; - 1} \right),C\left( {22;15} \right)$
    • C. $B\left( {12;1} \right),C\left( { - 22;15} \right)$
    • D. $B\left( {12; - 1} \right),C\left( { - 2;15} \right)$
  13. Câu 13:

    Giải phương trình $\left| {x - 2} \right| - 4 = 0$

    • A. $x = 6$ hoặc $x = 2$
    • B. $x = 2$ hoặc $x =  - 2$
    • C. $x =  - 6$ hoặc $x =  - 2$
    • D. $x =  - 2$ hoặc $x = 6$
  14. Câu 14:

    Cho tam giác OAB. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của OA, AB. N là điểm trên OB sao cho $\overrightarrow {ON}  =  - \dfrac{1}{3}\overrightarrow {OB} $. Tìm m, n sao cho $\overrightarrow {OP}  = m\overrightarrow {OM}  + n\overrightarrow {ON} $

    • A. $m = 1,n =  - 1$
    • B. $m = 1,n =  - \dfrac{3}{2}$
    • C. $m = 1,n = \dfrac{3}{2}$
    • D. $m =  - 1,n =  - \dfrac{3}{2}$
  15. Câu 15:

    Cho $a <  - 1$ thỏa mãn $\overrightarrow {AB}  = a\overrightarrow {CA} $. Khi đó

    • A. $\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} $cùng hướng
    • B. $\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} $ cùng hướng
    • C. $\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CA} $ cùng hướng
    • D.  $\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} $ ngược hướng
  16. Câu 16:

    Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm. Độ dài của vec tơ $\overrightarrow {AC}  - \overrightarrow {BG} $ là

    • A. $\dfrac{a}{6}$
    • B. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}$
    • C. $\dfrac{a}{3}$
    • D. $\dfrac{{2a\sqrt 3 }}{3}$
  17. Câu 17:

    Cho tam giác ABC. E là điểm trên đoạn AB sao cho $\overrightarrow {AE}  = \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} $. N là trung điểm của AC. Tập hợp điểm M thỏa mãn$\overrightarrow {MA}  - \dfrac{1}{2}\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {MC}  = \overrightarrow 0 $. Khi đó:

    • A. AENM là hình bình hành
    • B. BENM là hình bình hành
    • C. CENM là hình bình hành
    • D. ABNM là hình bình hành
  18. Câu 18:

    Một công xưởng sản xuất một lô áo gồm 300 chiếc áo với giá vốn là 45000000 (đồng) và giá bán mỗi chiếc áo là 300000 đồng. Gọi X là số tiền của công xưởng thu được khi bán t chiếc áo. Để lời được 9000000 đồng thì cần phải bán ít nhất bao nhiêu chiếc áo?

    • A. 180
    • B. 30
    • C. 90
    • D. 120
  19. Câu 19:

    Giải phương trình $\sqrt {x + 1}  = x - 1$

    • A. $x = 0$
    • B. $x = 3$
    • C. $x = 0$ hoặc $x = 3$
    • D. $x = 1$
  20. Câu 20:

    Tìm m để đường thẳng $\left( d \right):y = \dfrac{{ - 2m - 1}}{3}$ cắt đồ thị của hàm số $\left( P \right):y = {x^2} - 3\left| x \right| + 1$ tại đúng 2 điểm phân biệt.

    • A. $m = 0$
    • B. $m < 0$
    • C.  $m = 0$ hoặc $m >  - 2$
    • D. $m = 0$ hoặc $m <  - 2$
  21. Câu 21:

    Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là điểm thỏa mãn $\overrightarrow {AI}  =  - \dfrac{1}{2}\overrightarrow {AC} $. Điểm M thỏa mãn $\overrightarrow {AM}  = x\overrightarrow {AB} $( x là số thực). Tìm x để M, G, I thẳng hàng.

    • A. $x = \dfrac{1}{3}$
    • B. $x = 3$
    • C. $x = \dfrac{1}{5}$
    • D. $x = \dfrac{5}{3}$
  22. Câu 22:

    Tịnh tiến đồ thị $\left( P \right)$ của hàm số $y = {x^2} + 5$ theo vectơ nào thì được đồ thị $\left( {P'} \right)$ của hàm số $y = {x^2} - 2x + 5$

    • A. $\overrightarrow v  = \left( { - 1;2} \right)$
    • B. $\overrightarrow v  = \left( {1; - 1} \right)$
    • C. $\overrightarrow v  = \left( {1;1} \right)$
    • D. $\overrightarrow v  = \left( {1;0} \right)$
  23. Câu 23:

    Cho hai vec tơ $\overrightarrow a  = \left( {3; - 1} \right),\overrightarrow b  = \left( {1;0} \right)$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $\overrightarrow b  - \overrightarrow a  = \left( {2; - 1} \right)$
    • B. $\overrightarrow b  - \overrightarrow a  = \left( { - 2;1} \right)$
    • C. $\overrightarrow a  - \overrightarrow b  = \left( {4; - 1} \right)$
    • D. $\overrightarrow a  - \overrightarrow b  = \left( {2;1} \right)$
  24. Câu 24:

    Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{2 - x}}{{{x^2} - 3}} + \dfrac{3}{{\sqrt {x + 4} }}$ là

    • A. $\left( { - 4; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)$
    • B. $\left[ { - 4; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)$
    • C. $\left[ { - 4; + \infty } \right)$
    • D. $\left( { - 4; + \infty } \right)$
  25. Câu 25:

    Cho hai tập hợp $A = \left\{ {0;2;4;5;6} \right\},B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $B\backslash A = \left\{ {1;3} \right\}$
    • B. $A \cap B = \left\{ 2 \right\}$
    • C. $A \cup B = \left\{ {0;1;2;3;5;6} \right\}$
    • D. $A\backslash B = \left\{ {0;1;5;6} \right\}$
  26. Câu 26:

    Cho đồ thị của hàm số $y = f\left( x \right)$

     

    Hàm số $y = f\left( x \right)$ đồng biến trên

    • A. $\left( {2; + \infty } \right)$
    • B. $\left( { - \infty ;0} \right)$
    • C. $\left( {1;\dfrac{3}{2}} \right)$
    • D. $\left( {1;3} \right)$
  27. Câu 27:

    Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau:

    (1) $y = \sqrt {x + 1}  + \sqrt {1 - x} $;

    (2) $y = {x^3} - x$;

    (3) $y = {x^2} + 1$;

    (4) $y =  - 2x + 1$.

    • A. 4
    • B. 1
    • C. 3
    • D. 2
  28. Câu 28:

    Số tập con của tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| { - \dfrac{7}{4} \le x \le \dfrac{{19}}{{11}}} \right.} \right\}$

    • A. 8
    • B. 32
    • C. 16
    • D. 4
  29. Câu 29:

    Cho điểm $M\left( {1;2} \right)$. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. ${M_1}\left( { - 1;2} \right)$ đối xứng $M$ qua $Ox$
    • B. ${M_2}\left( {1; - 2} \right)$ đối xứng $M$ qua $Oy$
    • C. ${M_4}\left( { - 1;2} \right)$ đối xứng $M$ qua gốc tọa độ.
    • D. ${M_3}\left( { - 1; - 2} \right)$ đối xứng $M$ qua gốc tọa độ.
  30. Câu 30:

     Giải phương trình $ - {x^4} + 2{x^2} + 3 = 0$

    • A.  $x = \sqrt 3 $
    • B. $x =  - \sqrt 3 $
    • C. $x = 1$
    • D. $x = \sqrt 3 $ hoặc $x =  - \sqrt 3 $
  31. Câu 31:

    Giao điểm của đường thẳng $y =  - x + 1$ và parabol $\left( P \right):y = 4{x^2} - 5x + 2$ là

    • A. $M\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right)$
    • B. $M\left( { - \dfrac{1}{2};\dfrac{3}{2}} \right)$
    • C. $M\left( {\dfrac{1}{4};\dfrac{3}{4}} \right)$
    • D. $M\left( { - 1; - 2} \right)$
  32. Câu 32:

    Hàm số $y = 2a{x^2} - bx + 3$ có đỉnh $I\left( {1;0} \right)$ và đi qua điểm $A\left( { - 1; - 2} \right)$. Tổng $S = {a^2} + {b^2}$ bằng

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  33. Câu 33:

    Cho các phương trình: ${x^2} - 1 = 0$(1); ${x^2} - 9 = 0$(2); ${x^2} - 4x + 3 = 0$(3); ${x^2} - 3x = 0$(4). Có bao nhiêu phương trình là phương trình hệ quả của phương trình $\sqrt {2x + 1}  = x - 2$

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  34. Câu 34:

    Tịnh tiến đồ thị hàm số $y = \left| {2x + 3} \right| - x + 1$ lên trên 2 đơn vị rồi sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?

    • A. $y = 2\left| {x + 3} \right| - x - 2$
    • B. $y = \left| {2x + 9} \right| - x$
    • C. $y = \left| {2x + 9} \right| - x - 2$
    • D. $y = \left| {2x + 3} \right| - x + 3$
  35. Câu 35:

    Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2AD=2a. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng AB sao cho $\overrightarrow {AM}  =  - \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} $. Khi đó

    • A. $\overrightarrow {MC}  = \overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MD} $
    • B. $\overrightarrow {MC}  = \dfrac{1}{5}\overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MD} $
    • C. $\overrightarrow {MC}  =  - \dfrac{1}{5}\overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MD} $
    • D. $\overrightarrow {MC}  = \dfrac{4}{5}\overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MD} $
  36. Câu 36:

    Giao điểm của đồ thị hai hàm số $\left( P \right):y = 2{x^2} + 5x - 2$ và $\left( {P'} \right):y = {x^2} + 4$ là

    • A. $A\left( {1;5} \right);B\left( { - 6;40} \right)$
    • B. $A\left( { - 1;5} \right);B\left( {6;40} \right)$
    • C. $A\left( {2;8} \right);B\left( { - 3;13} \right)$
    • D. $A\left( { - 2;8} \right);B\left( {3;13} \right)$
  37. Câu 37:

    Tìm m để hàm số $y =  - {x^2} + mx + 3 - m$ có giá trị lớn nhất trên $\mathbb{R}$ bằng 3.

    • A. $m = 1$ hoặc $m = 4$
    • B. $m = 0$ hoặc $m = 1$
    • C. $m = 0$ hoặc $m = 4$
    • D. không tồn tại giá trị của m.
  38. Câu 38:

    Tìm m để phương trình $2mx + 3 = 3{m^2} - 2x$ nghiệm đúng $\forall x \in \mathbb{R}$.

    • A. $m = 1$
    • B. $m = 1$ và $m =  - 1$
    • C. $m =  - 1$
    • D. $m = 2$
  39. Câu 39:

    Một người vay ngân hàng 50 000 000 đồng với lãi suất ngân hàng là 4,8% một năm và theo thể thức lãi đơn (tiền lãi không gộp vào chung với tiền gốc). Sau 5 năm người đó nợ ngân hàng bao nhiêu tiền?

    • A. 12 000 000 đồng
    • B. 62 000 000 đồng
    • C. 50 000 000 đồng
    • D. 52 000 000 đồng
  40. Câu 40:

    Tìm hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua Oy và cùng thuộc đồ thị hàm số $y = {x^4} - {x^3} - 2{x^2} + 4x - 8$.

    • A. $M\left( {3;1} \right);M\left( { - 3;1} \right)$
    • B. $M\left( {2;1} \right);M\left( { - 2;1} \right)$
    • C.  $M\left( {3;0} \right);M\left( { - 3;0} \right)$
    • D. $M\left( {2;0} \right);M'\left( { - 2;0} \right)$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho mệnh đề chứa biến P(x) với xXx \in {\rm{X}}. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “xX,P(x)\forall x \in X,P(x)” là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài