Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Số vectơ bằng vectơ $\overrightarrow {MN} $ có điểm đầu và điểm cuối trùng với một trong các điểm A, B, C, M, N, P bằng:
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 6
-
Câu 2:
Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn điều kiện $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. ABCD là hình bình hành
- B. $\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CB}$
- C. $\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {BD}$
- D. ABCD là hình bình hành nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng
-
Câu 3:
Cho hình thoi ABCD có góc tại đỉnh A nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} $
- B. $\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|$
- C. $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD}$
- D. $\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - \left| {\overrightarrow {CD} } \right|$
-
Câu 4:
Cho tam giác ABC có góc B tù và H là chân đường cao của tam giác hạ từ đỉnh A. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
- A. $\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {CH} $
- B. $\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {BC} $
- C. $\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {HC}$
- D. $\overrightarrow {CH} ,\overrightarrow {HB} $
-
Câu 5:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó $\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} $ bằng:
- A. $\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OB} $
- B. $\overrightarrow {BA}$
- C. $\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} $
- D. $\overrightarrow {CD} $
-
Câu 6:
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?
- A. OA = OB
- B. $\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} $
- C. $\overrightarrow {AO} = \overrightarrow {BO} $
- D. $\overrightarrow {OA} = - \overrightarrow {OB} $
-
Câu 7:
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ $\overrightarrow u = \overrightarrow {AD} - \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AB} $ bằng:
- A. $\overrightarrow u = \overrightarrow {AD}$
- B. $\overrightarrow u = \overrightarrow 0 $
- C. $\overrightarrow u = \overrightarrow {CD} $
- D. $\overrightarrow u = \overrightarrow {AC} $
-
Câu 8:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. $\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {AD} } \right|$ bằng
- A. 2a
- B. $a\sqrt 2 $
- C. 0
- D. $2a\sqrt 2 $
-
Câu 9:
Cho vectơ $\overrightarrow a $ có $\left| {\overrightarrow a } \right| = 2$. Tìm số thực x sao cho vectơ $x\overrightarrow a $ có độ dài bằng 1 và cùng hướng với $\overrightarrow a $.
- A. x = - 0,5
- B. x = 0,5
- C. x = 1
- D. x = 2
-
Câu 10:
Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, AB = 2a, AC = 6a. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. $\overrightarrow {BC} = 4\overrightarrow {AC} $
- B. $\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB} $
- C. $\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AB} $
- D. $\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {BA} $
-
Câu 11:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ $\overrightarrow {OC} $ và có độ dài bằng nó là:
- A. 24
- B. 11
- C. 12
- D. 23
-
Câu 12:
Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác?
- A. 6
- B. 5
- C. 4
- D. 3
-
Câu 13:
Cho tam giác ABC và số thực k > 0. Tập hợp các điểm M sao cho $\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right| = k$
- A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
- B. Đường tròn tâm G, bán kính k/3
- C. Đường tròn tâm G, bán kính k
- D. Đường tròn tâm G, bán kính 3k (G là trọng tâm của tam giác ABC)
-
Câu 14:
Biết rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây là sai?
- A. $\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {BB'} + \overrightarrow {CC'} = \overrightarrow 0 $
- B. $\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {AC'} = \overrightarrow 0 $
- C. $\overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {BC'} + \overrightarrow {CA'} = \overrightarrow 0 $
- D. $\overrightarrow {AC'} + \overrightarrow {BA'} + \overrightarrow {CB'} = \overrightarrow 0 $
-
Câu 15:
Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?
- A. C(0; -3)
- B. D(0; -7)
- C. E(0; -5)
- D. F(0; -1)
-
Câu 16:
Khẳng định nào sau đây là sai?
- A. Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (1; –2)
- B. Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)
- C. Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)
- D. Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H(1; 1) là ( 4; 1)
-
Câu 17:
Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. sinα < 0
- B. cosα > 0
- C. tanα < 0
- D. cotα > 0
-
Câu 18:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng $\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {DC} } \right) + \left( {\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {CB} } \right) + \left( {\overrightarrow {CO} ,\overrightarrow {DC} } \right)$
- A. 45°
- B. 405°
- C. 315°
- D. 225°
-
Câu 19:
Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức: $\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AD} - \left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AB} $ bằng:
- A. 0
- B. AB2
- C. AC2
- D. AD2
-
Câu 20:
Cho hai vectơ $\overrightarrow a = \left( {1;\sqrt 3 } \right),\overrightarrow b = \left( { - 2\sqrt 3 ;6} \right)$. Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow a $ và $\overrightarrow b $ là:
- A. 0o
- B. 30o
- C. 45o
- D. 60o
-
Câu 21:
Cho các vectơ $\overrightarrow a ,\overrightarrow b$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. $\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} - {\left| {\overrightarrow b } \right|^2}$
- B. ${\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)^2} = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}$
- C. $\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} - {\overrightarrow b ^2}$
- D. $\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}$
-
Câu 22:
Cho các vectơ ${\overrightarrow a ,\overrightarrow b }$ thỏa mãn ${\left| {\overrightarrow a } \right|^2} = 8,{\left| {\overrightarrow b } \right|^2} = 10,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = {30^o}$. Giá trị của tích vô hướng ${\overrightarrow a .\overrightarrow b }$ là:
- A. 40
- B. $-40\sqrt3$
- C. $40\sqrt3$
- D. -40
-
Câu 23:
Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} $ bằng
- A. 81
- B. 9
- C. 3
- D. 0
-
Câu 24:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
- A. 15°
- B. 60°
- C. 120°
- D. 135°
-
Câu 25:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. $\overrightarrow {AC} \bot \overrightarrow {CB} $
- B. Tam giác ABC đều
- C. Tứ giác ABCD là hình vuông
- D. Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn
-
Câu 26:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng.
- A. P(0; 4)
- B. P(0; -4)
- C. P(-4; 0)
- D. P( 4; 0)
-
Câu 27:
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 120o. Độ dài cạnh BC là:
- A. $\sqrt{19}$
- B. $2\sqrt{19}$
- C. $3\sqrt{19}$
- D. $2\sqrt{7}$
-
Câu 28:
Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
- A. $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$
- B. $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
- C. $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$
- D. $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$
-
Câu 29:
Cho tam giác ABC, có $a=\sqrt{31},b=\sqrt{29},c=2\sqrt{7}$. Giá trị của mc là
- A. $2\sqrt{23}$
- B. $\sqrt{23}$
- C. $\frac{\sqrt{23}}2$
- D. 5
-
Câu 30:
Cho tam giác ABC. Nếu a = 2b thì
- A. hb = 2ha
- B. hb = ha
- C. a = 2hb
- D. hb = 4ha
Câu 1:
Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Số vectơ bằng vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng với một trong các điểm A, B, C, M, N, P bằng:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp
Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.