Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

    • A. $f\left( x \right)=3{{x}^{2}}+2x-5$ là tam thức bậc hai.
    • B. $f\left( x \right)=2x-4$ là tam thức bậc hai.
    • C. $f\left( x \right)=3{{x}^{3}}+2x-1$ là tam thức bậc hai.
    • D. $f\left( x \right)={{x}^{4}}-{{x}^{2}}+1$ là tam thức bậc hai.
  2. Câu 2:

    Cho $f\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c$, $\left( a\ne 0 \right)$ và $\Delta ={{b}^{2}}-4ac$. Cho biết dấu của $\Delta $ khi $f\left( x \right)$ luôn cùng dấu với hệ số $a$ với mọi $x\in \mathbb{R}$.

    • A. $\Delta <0$.
    • B. $\Delta =0$.
    • C. $\Delta >0$.
    • D. $\Delta \ge 0$.
  3. Câu 3:

    Cho tam thức bậc hai $f\left( x \right)=-{{x}^{2}}-4x+5$. Tìm tất cả giá trị của $x$ để $f\left( x \right)\ge 0$.

    • A. $x\in \left( -\infty ;\,-1 \right]\cup \left[ 5;\,+\infty  \right)$.
    • B. $x\in \left[ -1;\,5 \right]$.
    • C. $x\in \left[ -5;\,1 \right]$.
    • D. $x\in \left( -5;\,1 \right)$.
  4. Câu 4:

    Gọi $S$ là tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{2}}-8x+7\ge 0$. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của $S$?

    • A. $\left( -\infty ;0 \right]$.
    • B. $\left[ 6;+\infty  \right)$.
    • C. $\left[ 8;+\infty  \right)$.
    • D. $\left( -\infty ;-1 \right]$.
  5. Câu 5:

    Tập nghiệm của bất phương trình $2{{x}^{2}}-14x+20<0$ là

    • A. $S=\left( -\infty ;2 \right]\cup \left[ 5;+\infty  \right)$.
    • B. $S=\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 5;+\infty  \right)$.
    • C. $S=\left( 2;5 \right)$.
    • D. $S=\left[ 2;5 \right]$.
  6. Câu 6:

    Tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{2}}-25<0$ là

    • A.  $S=\left( -5;5 \right)$.
    • B. $x>\pm \,5$.
    • C. $-5<x<5$.
    • D. $S=\left( -\infty ;-5 \right)\cup \left( 5;+\infty  \right)$.
  7. Câu 7:

    Tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{2}}-3x+2<0$ là

    • A. $\left( 1;2 \right)$.
    • B. $\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty  \right)$.
    • C. $\left( -\infty ;1 \right)$.
    • D. $\left( 2;+\infty  \right)$.
  8. Câu 8:

    Tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${{x}^{2}}-x-6\le 0$.

    • A. $S=\left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( 2:+\infty  \right)$.
    • B. $\left[ -2;3 \right]$.
    • C. $\left[ -3;2 \right]$.
    • D. $\left( -\infty ;-3 \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right)$.
  9. Câu 9:

    Bất phương trình $-{{x}^{2}}+2x+3>0$ có tập nghiệm là

    • A. $\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 3;+\infty  \right)$.
    • B. $\left( -1;3 \right)$.
    • C. $\left[ -1;3 \right]$.
    • D. $\left( -3;1 \right)$.
  10. Câu 10:

    Hàm số $y=\frac{x-2}{\sqrt{{{x}^{2}}-3}+x-2}$ có tập xác định là

    • A. $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};+\infty  \right)$.
    • B. $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right]\cup \left[ \sqrt{3};+\infty  \right)\backslash \left\{ \frac{7}{4} \right\}$.
    • C. $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};+\infty  \right)\backslash \left\{ \frac{7}{4} \right\}$.
    • D. $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};\frac{7}{4} \right)$.
  11. Câu 11:

    Tìm tập xác định của hàm số $y=\sqrt{2{{x}^{2}}-5x+2}$.

    • A.  $\left( -\infty ;\,\frac{1}{2} \right]\cup \left[ 2;\,+\infty  \right)$.
    • B. $\left[ 2;\,+\infty  \right)$.
    • C. $\left( -\infty ;\,\frac{1}{2} \right]$.
    • D. $\left[ \frac{1}{2};\,2 \right]$.
  12. Câu 12:

    Bất phương trình $\left( x-1 \right)\left( {{x}^{2}}-7x+6 \right)\ge 0$ có tập nghiệm $S$ là:

    • A. $S=\left( -\infty \,;\,1 \right]\cup \left[ 6;+\infty  \right).$
    • B. $S=\left[ 6;+\infty  \right).$
    • C. $\left( 6;+\infty  \right).$
    • D. $S=\left[ 6;+\infty  \right)\cup \left\{ 1 \right\}.$
  13. Câu 13:

    Tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{4}}-5{{x}^{2}}+4<0$ là

    • A. $\left( 1;4 \right)$.
    • B. $\left( -2;-1 \right)$.
    • C. $\left( 1;2 \right)$.
    • D. $\left( -2;-1 \right)\cup \left( 1;2 \right)$.
  14. Câu 14:

    Giải bất phương trình $x\left( x+5 \right)\le 2\left( {{x}^{2}}+2 \right).$

    • A. $x\le 1.$
    • B. $1\le x\le 4.$
    • C. $x\in \left( -\,\infty ;1 \right]\cup \left[ 4;+\infty  \right).$
    • D. $x\ge 4.$
  15. Câu 15:

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ${{x}^{2}}+mx+4=0$ có nghiệm

    • A. $-4\le m\le 4$.
    • B. $m\le -4\ \ hay\ \ m\ge 4$.
    • C. $m\le -2\ \ hay\ \ m\ge 2$.
    • D. $-2\le m\le 2$.
  16. Câu 16:

    Tìm các giá trị của tham số $m$ để phương trình ${{x}^{2}}-mx+4m=0$ vô nghiệm.

    • A. $0 < m < 16$.
    • B. $-4 < m < 4$.
    • C. $0 < m < 4$.
    • D. $0\le m\le 16$.
  17. Câu 17:

    Phương trình ${{x}^{2}}-\left( m+1 \right)x+1=0$ vô nghiệm khi và chỉ khi

    • A. $m>1.$
    • B. $-\,3 < m < 1.$
    • C. $m\le -\,3$ hoặc $m\ge 1.$
    • D. $-\,3\le m\le 1.$
  18. Câu 18:

    Cho tam thức bậc hai $f\left( x \right)={{x}^{2}}-bx+3.$ Với giá trị nào của $b$ thì tam thức $f\left( x \right)$ có nghiệm?

    • A.  $b\in \left[ -\,2\sqrt{3};2\sqrt{3} \right].$
    • B. $b\in \left( -\,2\sqrt{3};2\sqrt{3} \right).$
    • C. $b\in \left( -\,\infty ;-\,2\sqrt{3} \right]\cup \left[ 2\sqrt{3};+\,\infty  \right).$
    • D. $b\in \left( -\,\infty ;-\,2\sqrt{3} \right)\cup \left( 2\sqrt{3};+\,\infty  \right).$
  19. Câu 19:

    Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục $Ox?$

    • A. $\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( \text{1};0 \right)$.
    • B. $\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 0;-\text{1} \right).$
    • C. $\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -\text{1};1 \right).$
    • D. $\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( \text{1};\text{1} \right).$
  20. Câu 20:

    Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( -3;2 \right)$ và $B\left( 1;4 \right)?$

    • A. $\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( -1;2 \right).$
    • B. $\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 2;1 \right).$
    • C. $\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -2;6 \right).$
    • D. $\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;1 \right).$
  21. Câu 21:

    Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( 2;3 \right)$ và $B\left( 4;1 \right)?$

    • A. $\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( 2;-2 \right).$
    • B. $\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( \text{2};-\text{1} \right).$
    • C. $\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( 1;1 \right).$
    • D. $\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( 1;-2 \right).$
  22. Câu 22:

    Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm $A\left( a;b \right)?$

    • A. $\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( -a;b \right).$
    • B. $\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( 1;0 \right).$
    • C. $\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( b;-a \right).$
    • D. $\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( a;b \right).$
  23. Câu 23:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có $A\left( 1;4 \right)$, $B\left( 3;2 \right)$ và $C\left( 7;3 \right).$ Viết phương trình tham số của đường trung tuyến $CM$ của tam giác. 
    • A. $\left\{ \begin{align} & x=7 \\ & y=3+5t \\ \end{align} \right..$
    • B. $\left\{ \begin{align} & x=3-5t \\ & y=-7 \\ \end{align} \right..$
    • C. $\left\{ \begin{align} & x=7+t \\ & y=3 \\ \end{align} \right..$
    • D. $\left\{ \begin{align} & x=2 \\ & y=3-t \\ \end{align} \right..$
  24. Câu 24:

    Đường thẳng $d$ đi qua điểm $A\left( 1;-2 \right)$ và có vectơ pháp tuyến $\overrightarrow{n}=\left( -2;4 \right)$ có phương trình tổng quát là:

    • A. $d:x+2y+4=0.$
    • B. $d:x-2y-5=0.$
    • C. $d:-2x+4y=0.$
    • D. $d:x-2y+4=0.$
  25. Câu 25:

    Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua điểm $A\left( 4;-3 \right)$ và song song với đường thẳng $d:\left\{ \begin{align} & x=3-2t \\ & y=1+3t \\\end{align} \right.$

    • A. $3x+2y+6=0$.
    • B. $-2x+3y+17=0$.
    • C. $3x+2y-6=0$.
    • D. $3x-2y+6=0$.
  26. Câu 26:

    Cho tam giác $ABC$ có $A\left( 2\,;\,0 \right),\text{ }B\left( 0\,;\,3 \right),\text{ }C\left( 3\,;\,1 \right)$. Đường thẳng $d$ đi qua $B$ và song song với $AC$ có phương trình tổng quát là:

    • A. $5x+y+3=0$.
    • B. $5x+y-3=0$.
    • C. $x+5y-15=0$.
    • D. $x-15y+15=0$.
  27. Câu 27:

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

    ${{d}_{1}}:3x-2y-6=0$ và ${{d}_{2}}:6x-2y-8=0$.

    • A. Trùng nhau.
    • B. Song song.
    • C. Vuông góc với nhau.
    • D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
  28. Câu 28:

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ${{d}_{1}}:\frac{x}{3}-\frac{y}{4}=1$ và ${{d}_{2}}:3x+4y-10=0$.

    • A. Trùng nhau.
    • B. Song song.
    • C. Vuông góc với nhau.
    • D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
  29. Câu 29:

    Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

    ${{d}_{1}}:2x-y-10=0$ và ${{d}_{2}}:x-3y+9=0.$

    • A. ${{30}^{\text{o}}}.$
    • B. ${{45}^{\text{o}}}.$
    • C. ${{60}^{\text{o}}}.$
    • D. ${{135}^{\text{o}}}.$
  30. Câu 30:

    Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${{d}_{1}}:7x-3y+6=0$ và ${{d}_{2}}:2x-5y-4=0.$

    • A. $\frac{\pi }{4}$.
    • B. $\frac{\pi }{3}$.
    • C. $\frac{2\pi }{3}$.
    • D. $\frac{3\pi }{4}$.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài