Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ${d_1}:x - 2y + 1 = 0$ và ${d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0$

    • A. Trùng nhau.
    • B. Song song.
    • C. Vuông góc với nhau.
    • D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
  2. Câu 2:

    Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(5;2) có phương trình là:

    • A. 2x + 3y - 3 = 0.
    • B. 3x + 2y + 1 = 0.
    • C. 3x - y + 4 = 0.
    • D. x + y - 1 = 0.
  3. Câu 3:

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-7) và B(1;-7) là:

    • A. y - 7 =0
    • B. y + 7 =0
    • C. x + y + 4 = 0.
    • D. x + y + 6 = 0.
  4. Câu 4:

    Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2;0) và B(0;3) là:

    • A. 2x - 3y + 4 = 0
    • B. 3x-2y + 6 = 0
    • C. 3x-2y - 6 = 0
    • D. 2x-3y - 4 = 0
  5. Câu 5:

    Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6;-10) và vuông góc với trục Oy.

    • A. $\left\{ \begin{array}{l} x = 10 + t\\ y = 6 \end{array} \right.$
    • B. $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 6\\ y = - 10 + t \end{array} \right.$
    • C. $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = - 10 \end{array} \right.$
    • D. $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 6\\ y = - 10 - t \end{array} \right.$
  6. Câu 6:

    Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-4;0) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai.

    • A. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = - 4 + t \end{array} \right.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l} x = - 4 + t\\ y = - t \end{array} \right.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 4 - t \end{array} \right.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 4 + t \end{array} \right.$
  7. Câu 7:

    Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-2;-5) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

    • A. x + y - 3 = 0
    • B. x - y - 3 = 0
    • C. x + y + 3 = 0
    • D. 2x - y - 1 = 0
  8. Câu 8:

    Cho bốn điểm A(1;2), B(4;0), C(-1;3) và D(7;-7). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.

    • A. Trùng nhau.
    • B. Song song.
    • C. Vuông góc với nhau.
    • D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
  9. Câu 9:

    Cho hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 5 + 3t \end{array} \right.$ và ${d_2}:{\rm{ }}x--2y + 1 = 0$. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    • A. d1 // d2
    • B. d1 // Ox
    • C. d1 cắt Oy tại $M\left( {0;\frac{1}{2}} \right)$
    • D. d1 và d2 cắt nhau tại $M\left( {\frac{1}{8};\frac{3}{8}} \right)$
  10. Câu 10:

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = - 2t \end{array} \right.$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2t'\\ y = - 2 + 3t' \end{array} \right.$.

    • A. Trùng nhau.
    • B. Song song.
    • C. Vuông góc với nhau.
    • D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
  11. Câu 11:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm $A\left( {-2\,;\,0} \right),{\rm{ }}B\left( {1\,;\,4} \right)$ và đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = - t\\ y = 2 - t \end{array} \right.$. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d.

    • A. (2;0)
    • B. (-2;0)
    • C. (0;2)
    • D. (0;-2)
  12. Câu 12:

    Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = - 3 + 4t}\\ {y = 2 + 5t} \end{array}} \right.$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 4t'}\\ {y = 7 - 5t'} \end{array}} \right..$

    • A. (1;7)
    • B. (-3;2)
    • C. (2;-3)
    • D. (5;1)
  13. Câu 13:

    Với giá trị nào của  thì hai đường thẳng ${\Delta _1}:\left\{ \begin{array}{l} x = m + 2t\\ y = 1 + \left( {{m^2} + 1} \right)t \end{array} \right.$ và ${\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + mt\\ y = m + t \end{array} \right.$ trùng nhau?

    • A. Không có m
    • B. $m = \frac{4}{3}$
    • C. m = 1
    • D. m = -3
  14. Câu 14:

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 8 - \left( {m + 1} \right)t\\ y = 10 + t \end{array} \right.$ và ${d_2}:mx + 2y - 14 = 0$ song song?

    • A. $\left[ \begin{array}{l} m = 1\\ m = - 2 \end{array} \right.$
    • B. m = 1
    • C. m = -2
    • D. $m \in \emptyset $
  15. Câu 15:

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:4x - 3y + 3m = 0$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 2t}\\ {y = 4 + mt} \end{array}} \right.$ trùng nhau?

    • A. $m = - \frac{8}{3}$
    • B. $m = \frac{8}{3}$
    • C. $m = - \frac{4}{3}$
    • D. $m = \frac{4}{3}$
  16. Câu 16:

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $\left\{ \begin{array}{l} 0 < a < b\\ 0 < c < d \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} < \frac{b}{d}.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l} a > b > 0\\ c > d > 0 \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} > \frac{b}{d}.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l} a < b\\ c < d \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} < \frac{b}{d}.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l} a > b > 0\\ c > d > 0 \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{b} > \frac{d}{c}.$
  17. Câu 17:

    Nếu $a + 2c > b + 2c$ thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A. $ - \,3a > - \,3b.$
    • B. ${a^2} > {b^2}.$
    • C. $2a > 2b.$
    • D. $\frac{1}{a} < \frac{1}{b}.$
  18. Câu 18:

    Nếu a + b < a và b - a > b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A. ab > 0
    • B. b < a
    • C. a < b < 0
    • D. a > 0 và b < 0
  19. Câu 19:

    Nếu 0 < a < 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A. $\frac{1}{a} > \sqrt a .$
    • B. $a > \frac{1}{a}.$
    • C. $a > \sqrt a .$
    • D. ${a^3} > {a^2}.$
  20. Câu 20:

    Cho x > 8y > 0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $F = x + \frac{1}{{y\left( {x - 8y} \right)}}$ là

    • A. 3
    • B. 6
    • C. 8
    • D. 9
  21. Câu 21:

    Cho x, y là các số thực dương và thỏa mãn $x + y \ge 3.$ Tìm giá trị nhỏ nhất ${F_{\min }}$ của biểu thức $F = x + y + \frac{1}{{2x}} + \frac{2}{y}.$

    • A. ${F_{\min }} = 4\frac{1}{2}.$
    • B. ${F_{\min }} = 3\sqrt 2 .$
    • C. ${F_{\min }} = 4\frac{1}{3}.$
    • D. ${F_{\min }} = 4\frac{2}{3}.$
  22. Câu 22:

    Cho x, y là hai số thực thỏa mãn x > y và xy = 1000. Biết biểu thức $F = \frac{{{x^2} + {y^2}}}{{x - y}}$ đạt giá trị nhỏ nhất khi $\left\{ \begin{array}{l} x = a\\ y = b \end{array} \right.$. Tính $P = \frac{{{a^2} + {b^2}}}{{1000}}$

    • A. P = 2
    • B. P = 3
    • C. P = 4
    • D. P = 5
  23. Câu 23:

    Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 5x - 2 < 4x + 5\\ {x^2} < {\left( {x + 2} \right)^2} \end{array} \right.$ bằng:

    • A. 21
    • B. 27
    • C. 28
    • D. 29
  24. Câu 24:

    Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 6x + \frac{5}{7} > 4x + 7\\ \frac{{8x + 3}}{2} < 2x + 25 \end{array} \right.$ là:

    • A. Vô số
    • B. 4
    • C. 8
    • D. 0
  25. Câu 25:

    Tập nghiệm S của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} \frac{{2x - 1}}{3} < - x + 1\\ \frac{{4 - 3x}}{2} < 3 - x \end{array} \right.$ là:

    • A. $S = \left( { - 2;\frac{4}{5}} \right).$
    • B. $S = \left( {\frac{4}{5}; + \infty } \right).$
    • C. $S = \left( { - \infty ; - 2} \right).$
    • D. $S = \left( { - 2; + \infty } \right).$
  26. Câu 26:

    Cho $f(x)=2 x+1$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai

    • A. $f(x)>0 ; \forall x>-\frac{1}{2}$
    • B. $f(x)>0 ; \forall x<\frac{1}{2}$
    • C. $f(x)>0 ; \forall x>2$
    • D. $f(x)>0 ; \forall x>0$
  27. Câu 27:

    Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình $\begin{array}{l} 2 x+1<3 ? \\ \end{array}$

    • A. x = 1
    • B. x = 2
    • C. x = 3
    • D. x = 0
  28. Câu 28:

    Tập nghiệm của bất phương trình $2 x-1>0$ là

    • A. $\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right)$
    • B. $\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right)$
    • C. $\left(-\frac{1}{2} ;+\infty\right)$
    • D. $\left(\frac{1}{2} ;+\infty\right)$
  29. Câu 29:

    Bất phương trình $5 x-1>\frac{2 x}{5}+3$ có nghiệm là

    • A. x<2
    • B. $x>-\frac{5}{2}$
    • C. $\forall x$
    • D. $x>\frac{20}{23}$
  30. Câu 30:

    Cho $f(x)=2 x-4$ , khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. $f(x)>0 \Leftrightarrow x \in(2 ;+\infty)$
    • B. $f(x)<0 \Leftrightarrow x \in(-\infty ;-2)$
    • C. $f(x)>0 \Leftrightarrow x \in(-2 ;+\infty)$
    • D. $f(x)=0 \Leftrightarrow x=-2$
  31. Câu 31:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để $f\left( x \right) = m\left( {x - m} \right) - \left( {x - 1} \right)$ không âm với mọi $x \in \left( { - \infty ;m + 1} \right].$

    • A. m = 1
    • B. m > 1
    • C. m < 1
    • D. $m \ge 1$
  32. Câu 32:

    Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì $f\left( x \right) = 5x - \frac{{x + 1}}{5} - 4 - \left( {2x - 7} \right)$ luôn âm?

    • A. Ø
    • B. R
    • C. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$
    • D. $\left( { - 1; + \infty } \right)$
  33. Câu 33:

    Các số tự nhiên bé hơn 4 để $f\left( x \right) = \frac{{2x}}{5} - 23 - \left( {2x - 16} \right)$ luôn âm là:

    • A. $\left\{ {\left. { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}} \right.$
    • B. $- \frac{{35}}{8} < x < 4$
    • C. $\left\{ {\left. {0;1;2;3} \right\}} \right.$
    • D. $\left\{ {\left. {0;1;2; - 3} \right\}} \right.$
  34. Câu 34:

    Cho nhị thức bậc nhất $f\left( x \right) = 23x - 20$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. f(x) > 0 với $\forall x \in R$
    • B. f(x) > 0 với $\forall x \in \left( { - \infty ;\frac{{20}}{{23}}} \right)$
    • C. f(x) > 0 với $x > - \frac{5}{2}$
    • D. f(x) > 0 với $\forall x \in \left( {\frac{{20}}{{23}}; + \infty } \right)$
  35. Câu 35:

    Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình $\left| {\dfrac{{2 - x}}{{x + 1}}} \right| \ge 2$?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  36. Câu 36:

    Tập nghiệm S của bất phương trình $\frac{{ - \,2{x^2} + 7x + 7}}{{{x^2} - 3x - 10}} \le - 1$ là

    • A. Hai khoảng.
    • B. Một khoảng và một đoạn.
    • C. Hai khoảng và một đoạn.
    • D. Ba khoảng.
  37. Câu 37:

    Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn $\frac{{x + 3}}{{{x^2} - 4}} - \frac{1}{{x + 2}} < \frac{{2x}}{{2x - {x^2}}}$? 

    • A. 0
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 3
  38. Câu 38:

    Tập nghiệm S của bất phương trình $\frac{{x - 7}}{{4{x^2} - 19x + 12}} > 0$ là

    • A. $S = \left( { - \,\infty ;\frac{3}{4}} \right) \cup \left( {4;7} \right).$
    • B. $S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right).$
    • C. $S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {4; + \,\infty } \right).$
    • D. $S = \left( {\frac{3}{4};7} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right).$
  39. Câu 39:

    Biểu thức $f\left( x \right) = \frac{{11x + 3}}{{ - \,{x^2} + 5x - 7}}$ nhận giá trị dương khi và chỉ khi 

    • A. $x \in \left( { - \frac{3}{{11}}; + \,\infty } \right).$
    • B. $x \in \left( { - \frac{3}{{11}};5} \right).$
    • C. $x \in \left( { - \,\infty ; - \frac{3}{{11}}} \right).$
    • D. $x \in \left( { - \,5; - \,\frac{3}{{11}}} \right).$
  40. Câu 40:

    Tập nghiệm của bất phương trình ${x^3} + 3{x^2} - 6x - 8 \ge 0$ là

    • A. $x \in \left[ { - \,4; - 1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right).$
    • B. $x \in \left( { - \,4; - \,1} \right) \cup \left( {2; + \,\infty } \right).$
    • C. $x \in \left[ { - \,1; + \infty } \right).$
    • D. $x \in \left( { - \infty ; - \,4} \right] \cup \left[ { - \,1;2} \right].$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x2y+1=0{d_1}:x - 2y + 1 = 0 và d2:3x+6y10=0{d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài