Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 09

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho hai số thực x, y không âm và thỏa mãn ${x^2} + 2y = 12$. Giá trị lớn nhất của P = xy là:

    • A. 13/4
    • B. 4
    • C. 8
    • D. 13
  2. Câu 2:

    Cho hai số thực x, y thỏa mãn $2x + 3y \le 7$. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + xy là:

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 2
  3. Câu 3:

    Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn $x + y + xy \ge 7$. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là:

    • A. 8
    • B. 5
    • C. 7
    • D. -11
  4. Câu 4:

    Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + 2y - xy = 0. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 8
    • D. 0,25
  5. Câu 5:

    Cho hai số thực x, y thuộc đoạn [0;1] và thỏa mãn $x + y = 4xy.$ Tập giá trị của biểu thức P = xy là:

    • A. [0;1]
    • B. $\left[ {0;\frac{1}{4}} \right]$
    • C. $\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]$
    • D. $\left[ {\frac{1}{4};\frac{1}{3}} \right]$
  6. Câu 6:

    Cho hai số thực a, b thuộc khoảng (0;1) và thỏa mãn $\left( {{a^3} + {b^3}} \right)\left( {a + b} \right) - ab\left( {a - 1} \right)\left( {b - 1} \right) = 0.$ Giá trị lớn nhất của biểu thức P = ab bằng:

    • A. $\frac{1}{9}$
    • B. $\frac{1}{4}$
    • C. $\frac{1}{3}$
    • D. 1
  7. Câu 7:

    Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn ${x^4} + {y^4} + \frac{1}{{xy}} = xy + 2$. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = xy lần lượt là:

    • A. 0,5 và 1
    • B. 0 và 1
    • C. 0,25 và 1
    • D. 1 và 2
  8. Câu 8:

    Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 2x + 7 \ge 8x + 1\\ m + 5 < 2x \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi:

    • A. m > -3
    • B. $m \ge - 3$
    • C. m < -3
    • D. $m \le - 3$
  9. Câu 9:

    Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} {\left( {x - 3} \right)^2} \ge {x^2} + 7x + 1\\ 2m \le 8 + 5x \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi:

    • A. $m > \frac{{72}}{{13}}$
    • B. $m \ge \frac{{72}}{{13}}$
    • C. m < 1
    • D. m > 1
  10. Câu 10:

    Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 3x + 5 \ge x - 1\\ {\left( {x + 2} \right)^2} \le {\left( {x - 1} \right)^2} + 9\\ mx + 1 > \left( {m - 2} \right)x + m \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi:

    • A. m > 3
    • B. $m \ge 3$
    • C. m < 3
    • D. $m \le 3$
  11. Câu 11:

    Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) < 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi:

    • A. m > 1
    • B. $m \ge 1$
    • C. m < 1
    • D. $m \le 1$
  12. Câu 12:

    Bất phương trình $\frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2}$ có điều kiện xác định là

    • A. $x \neq-1 ; x \neq 2$
    • B. $x \neq-1 ; x \neq-2$
    • C. $x \neq 1 ; x \neq-2$
    • D. $x \neq 1 ; x \neq 2$
  13. Câu 13:

    Điều kiện xác định của bất phương trình $\frac{2 x}{|x+1|-3}-\frac{1}{\sqrt{2-x}} \geq 1$ là

    • A. $x \leq 2$
    • B. $\left\{\begin{array}{l}x \neq 2 \\ x \neq-4\end{array}\right.$
    • C. $\left\{\begin{array}{l}x<2 \\ x \neq-4\end{array}\right.$
    • D. $x<2$
  14. Câu 14:

    Tập nghiệm của bất phương trình $|5x-4| \ge6$ có dạng $S = \left( { - \infty ;a} \right] \cup \left[ {b; + \infty } \right)$.Tính tổng $P=5a+b.$

    • A. 1
    • B. 0
    • C. 2
    • D. 3
  15. Câu 15:

    Tập nghiệm của bất phương trình $|x-3|>-1$ là tập nào dưới đây?

    • A. $(3;+\infty )$
    • B. $(-\infty ;3)$
    • C. (-3;3)
    • D. R
  16. Câu 16:

    Bất phương trình $\dfrac3{2-x}<1$ có tập nghiệm là tập nào dưới đây?

    • A. $S=(-1;2)$
    • B. $S=[-1;2)$
    • C. $S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$
    • D. $S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)$
  17. Câu 17:

    Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình $\left( {x - 1} \right)\sqrt {x\left( {x + 2} \right)} \ge 0$ là số nào dưới đây?

    • A. -2
    • B. 0
    • C. 1
    • D. 2
  18. Câu 18:

    Số nghiệm nguyên của bất phương trình $2 x^{2}-3 x-15 \leq 0$ là

    • A. 5
    • B. 6
    • C. 7
    • D. 8
  19. Câu 19:

    Tìm tập nghiệm S của bất phương trình $x^{2}-4 x+4>0$ là

    • A. $S=\mathbb{R} \backslash\{2\}$
    • B. $S=\mathbb{R}$
    • C. $S=(2 ;+\infty)$
    • D. $S=\mathbb{R} \backslash\{-2\}$
  20. Câu 20:

    Tìm tập nghiệm S của bất phương trình $x^{2}-4>0$

    • A. $S=(-\infty ;-2) \cup(2 ;+\infty)$
    • B. $S=(-2 ; 2)$
    • C. $S=(-\infty ;-2] \cup[2 ;+\infty)$
    • D. $S=(-\infty ; 0) \cup(4 ;+\infty)$
  21. Câu 21:

    Tìm tập xác định của hàm số $y=\sqrt{2 x^{2}-5 x+2}$ là

    • A. $\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right] \cup[2 ;+\infty)$
    • B. $[2 ;+\infty)$
    • C. $\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right]$
    • D. $\left[\frac{1}{2} ; 2\right]$
  22. Câu 22:

    Hàm số $y=\frac{x-2}{\sqrt{x^{2}-3}+x-2}$ có tập xác định là

    • A. $(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty)$
    • B. $(-\infty ;-\sqrt{3}] \cup[\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}$
    • C. $(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}$
    • D. $(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup\left(\sqrt{3} ; \frac{7}{4}\right)$
  23. Câu 23:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm  $(2m^2 + 1)x^2 - 4mx + 2 = 0 $

    • A. m∈R.
    • B. m > 3
    • C. m = 2
    • D. m > -3/5
  24. Câu 24:

    Phương trình x2 - (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

    • A. m>1
    • B. -3<m<1
    • C. m≤−3 hoặc m≥1
    • D. −3≤m≤1.
  25. Câu 25:

    Cho tam thức bậc hai f( x ) = x2 - bx + 3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt?

    • A. b∈[−2√3;2√3]
    • B. b∈(−2√3;2√3)
    • C. b∈(−∞;−2√3]∪[2√3;+∞)
    • D. b∈(−∞;−2√3)∪(2√3;+∞)
  26. Câu 26:

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:2x - 3y - 10 = 0$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 - 3t}\\ {y = 1 - 4mt} \end{array}} \right.$ vuông góc?

    • A. $m = \frac{1}{2}$
    • B. $m = \frac{9}{8}$
    • C. $m = - \frac{9}{8}$
    • D. $m = - \frac{5}{4}$
  27. Câu 27:

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:3mx + 2y + 6 = 0$ và ${d_2}:\left( {{m^2} + 2} \right)x + 2my + 6 = 0$ cắt nhau?

    • A. $m \ne -1$
    • B. $m \ne 1$
    • C. $m \in R$
    • D. $m \ne \pm1$
  28. Câu 28:

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${\Delta _1}:mx + y - 19 = 0$ và ${\Delta _2}:\left( {m - 1} \right)x + \left( {m + 1} \right)y - 20 = 0$ vuông góc?

    • A. Với mọi m
    • B. m = 2
    • C. Không có m
    • D. $m = \pm 1$
  29. Câu 29:

    Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng ${\Delta _1}:2x - 3my + 10 = 0$ và ${\Delta _2}:mx + 4y + 1 = 0$ cắt nhau.

    • A. 1 < m < 10
    • B. m = 1
    • C. Không có m
    • D. Với mọi m
  30. Câu 30:

    Với giá trị nào của  thì hai đường thẳng ${d_1}:2x + y + 4 - m = 0$ và ${d_2}:\left( {m + 3} \right)x + y + 2m - 1 = 0$ song song?

    • A. m = 1
    • B. m = -1
    • C. m = 2
    • D. m = 3
  31. Câu 31:

    Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + 2t}\\ {y = 1 + mt} \end{array}} \right.$ và ${d_2}:4x - 3y + m = 0$ trùng nhau.

    • A. m = -3
    • B. m = 1
    • C. $m = \frac{4}{3}$
    • D. $m \in \emptyset $
  32. Câu 32:

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + 2t\\ y = - 3t \end{array} \right.$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + mt\\ y = - 6 + \left( {1 - 2m} \right)t \end{array} \right.$ trùng nhau?

    • A. $m = \frac{1}{2}$
    • B. m = -2
    • C. m = 2
    • D. $m \ne \pm 2$
  33. Câu 33:

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:2x-4y + 1 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + at\\ y = 3 - \left( {a + 1} \right)t \end{array} \right.$ vuông góc nhau.

    • A. a = -2
    • B. a = 2
    • C. a = -1
    • D. a = 1
  34. Câu 34:

    Tìm m để hai đường thẳng ${d_1}:2x - 3y + 4 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 - 3t\\ y = 1 - 4mt \end{array} \right.$ cắt nhau.

    • A. $m \ne - \frac{1}{2}.$
    • B. $m \ne - 2$
    • C. $m \ne \frac{1}{2}.$
    • D. $m = \frac{1}{2}.$
  35. Câu 35:

    Cho đường thẳng ${d_1}:10x + 5y - 1 = 0$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + t}\\ {y = 1 - t} \end{array}} \right.$. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

    • A. $\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}$
    • B. $\frac{3}{5}$
    • C. $\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}$
    • D. $\frac{3}{{10}}$
  36. Câu 36:

    Cho đường thẳng ${d_1}:x + 2y - 2 = 0$ và ${d_2}:x - y = 0$. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

    • A. $\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}$
    • B. $\frac{{\sqrt 2 }}{3}$
    • C. $\frac{{\sqrt 3 }}{3}$
    • D. $\sqrt 3 $
  37. Câu 37:

    Cho đường thẳng ${d_1}:x + 2y - 7 = 0$ và ${d_2}:2x - 4y + 9 = 0$. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

    • A. $- \frac{3}{5}$
    • B. $\frac{2}{{\sqrt 5 }}$
    • C. $\frac{3}{5}$
    • D. $\frac{3}{{\sqrt 5 }}$
  38. Câu 38:

    Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:6x - 5y + 15 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 10 - 6t\\ y = 1 + 5t \end{array} \right..$

    • A. 30o
    • B. 45o
    • C. 60o
    • D. 90o
  39. Câu 39:

    Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:x + \sqrt 3 y = 0$ và ${d_2}:x + 10 = 0.$

    • A. 30o
    • B. 45o
    • C. 60o
    • D. 90o
  40. Câu 40:

    Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:2x + 2\sqrt 3 y + 5 = 0$ và ${d_2}:y - 6 = 0.$

    • A. 30o
    • B. 45o
    • C. 60o
    • D. 90o
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho hai số thực x, y không âm và thỏa mãn x2+2y=12{x^2} + 2y = 12. Giá trị lớn nhất của P = xy là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài