Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 10
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:7x - 3y + 6 = 0$ và ${d_2}:2x - 5y - 4 = 0.$
- A. $\frac{\pi }{4}$
- B. $\frac{\pi }{3}$
- C. $\frac{2\pi }{3}$
- D. $\frac{3\pi }{4}$
-
Câu 2:
Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng $\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + 2t\\ y = 3 - 5t \end{array} \right.?$
- A. M(-1;3)
- B. N(1;-2)
- C. P(3;1)
- D. Q(-3;8)
-
Câu 3:
Đường thẳng 12x - 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?
- A. M(1;1)
- B. N(-1;-1)
- C. $P\left( { - \frac{5}{{12}};0} \right)$
- D. $Q\left( {1;\frac{{17}}{7}} \right)$
-
Câu 4:
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + 2t\\ y = 3 - t \end{array} \right.?$
- A. M(2;-1)
- B. N(-7;0)
- C. P(3;5)
- D. Q(3;2)
-
Câu 5:
Đường thẳng $d:51x - 30y + 11 = 0$ đi qua điểm nào sau đây?
- A. $M\left( { - 1; - \frac{4}{3}} \right).$
- B. $N\left( { - 1;\frac{4}{3}} \right).$
- C. $P\left( {1;\frac{3}{4}} \right).$
- D. $Q\left( { - 1; - \frac{3}{4}} \right).$
-
Câu 6:
Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng ${d_1}:2x + y-1 = 0$, ${d_2}:x + 2y + 1 = 0$ và ${d_3}:mx-y-7 = 0$ đồng quy?
- A. m = -6
- B. m = 6
- C. m = -5
- D. m = 5
-
Câu 7:
Với giá trị nào của thì ba đường thẳng ${d_1}:3x-4y + 15 = 0$, ${d_2}:5x + 2y-1 = 0$ và ${d_3}:mx-4y + 15 = 0$ đồng quy?
- A. m = -5
- B. m = 5
- C. m = 3
- D. m = -3
-
Câu 8:
Nếu ba đường thẳng $\;{d_1}:{\rm{ }}2x + y-4 = 0$, ${d_2}:5x-2y + 3 = 0$ và ${d_3}:mx + 3y-2 = 0$ đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?
- A. $\frac{{12}}{5}.$
- B. $- \frac{{12}}{5}.$
- C. 12
- D. -12
-
Câu 9:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình ${d_1}:3x - 4y + 15 = 0$, ${d_2}:5x + 2y - 1 = 0$ và ${d_3}:mx - \left( {2m - 1} \right)y + 9m - 13 = 0$. Tìm tất cả các giá trị của tham số để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm.
- A. $m = \frac{1}{5}.$
- B. m = -5
- C. $m =- \frac{1}{5}.$
- D. m = 5
-
Câu 10:
Lập phương trình của đường thẳng $\Delta $ đi qua giao điểm của hai đường thẳng ${d_1}:x + 3y - 1 = 0$, ${d_2}:x - 3y - 5 = 0$ và vuông góc với đường thẳng ${d_3}:2x - y + 7 = 0$.
- A. 3x + 6y - 5 = 0
- B. 6x + 12y - 5 = 0
- C. 6x + 12y + 10 = 0
- D. x + 2y + 10 = 0
-
Câu 11:
Cho ba đường thẳng ${d_1}:3x-2y + 5 = 0$, ${d_2}:2x + 4y-7 = 0$, ${d_3}:3x + 4y--1 = 0$. Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là:
- A. 24x + 32y - 53 = 0
- B. 24x + 32y + 53 = 0
- C. 24x - 32y + 53 = 0
- D. 24x - 32y - 53 = 0
-
Câu 12:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng ${d_1}:4x + 3my-{m^2} = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 6 + 2t \end{array} \right.$ cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung.
- A. m = 0 hoặc m = -6
- B. m = 0 hoặc m = 2
- C. m = 0 hoặc m = -2
- D. m = 0 hoặc m = 6
-
Câu 13:
Xác định d để hai đường thẳng ${d_1}:ax + 3y-4 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + t\\ y = 3 + 3t \end{array} \right.$ cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.
- A. a = 1
- B. a = -1
- C. a = 2
- D. a = -2
-
Câu 14:
Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng $\Delta :3x - 4y - 3 = 0$ bằng:
- A. $\frac{2}{5}.$
- B. 2
- C. $\frac{4}{5}.$
- D. $\frac{4}{25}.$
-
Câu 15:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm $M\left( {{x_0};{y_0}} \right)$ và đường thẳng $\Delta :ax + by + c = 0$. Khoảng cách từ điểm M đến $\Delta$ được tính bằng công thức:
- A. $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0}} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$
- B. $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0}}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$
- C. $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$
- D. $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$
-
Câu 16:
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện ${x^2}y + x{y^2} = x + y + 3xy$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là:
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 17:
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + y = 1. Giá trị nhỏ nhất của $S = \frac{1}{x} + \frac{4}{y}$ là:
- A. 4
- B. 5
- C. 9
- D. 2
-
Câu 18:
Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} - 3\left( {x + y} \right) + 4 = 0$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:
- A. {2;4}
- B. [0;4]
- C. [0;2]
- D. [2;4]
-
Câu 19:
Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} = x + y + xy$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:
- A. $\left[ {0; + \infty } \right)$
- B. $\left[ { - \infty ;0} \right]$
- C. $\left[ {4; + \infty } \right)$
- D. $\left[ {0;4} \right]$
-
Câu 20:
Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${\left( {x + y} \right)^3} + 4xy \ge 2$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là:
- A. $\sqrt[3]{2}$
- B. 1
- C. 8
- D. $-\sqrt[3]{2}$
-
Câu 21:
Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} + xy = 1$. Tập giá trị của biểu thức P = xy là:
- A. $\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]$
- B. [-1;1]
- C. $\left[ {\frac{1}{3};1} \right]$
- D. $\left[ { - 1;\frac{1}{3}} \right]$
-
Câu 22:
Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} + xy = 3$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:
- A. [0;3]
- B. [0;2]
- C. [-2;2]
- D. {-2;2}
-
Câu 23:
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số $f\left( x \right) = x + \sqrt {8 - {x^2}} .$
- A. M = 1
- B. M = 2
- C. $M = 2\sqrt 2 .$
- D. M = 4
-
Câu 24:
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $f\left( x \right) = \sqrt {7 - 2x} + \sqrt {3x + 4} .$
- A. m = 3
- B. $m = \sqrt {10} $
- C. $m = 2\sqrt 3 $
- D. $m = \frac{{\sqrt {87} }}{3}$
-
Câu 25:
Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của hàm số $f\left( x \right) = 2\sqrt {x - 4} + \sqrt {8 - x} .$
- A. $m = 0;\,\,M = 4\sqrt 5 .$
- B. m = 2, M = 4
- C. $m = 2;\,\,M = 2\sqrt 5 .$
- D. $m = 0;\,\,M = 2 + 2\sqrt 2 .$
-
Câu 26:
Bất phương trình $\frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2}$ có điều kiện xác định là
- A. $x \neq-1 ; x \neq 2$
- B. $x \neq-1 ; x \neq-2$
- C. $x \neq 1 ; x \neq-2$
- D. $x \neq 1 ; x \neq 2$
-
Câu 27:
Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) < 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi:
- A. m > 1
- B. $m \ge 1$
- C. m < 1
- D. $m \le 1$
-
Câu 28:
Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 5 x-2<4 x+5 \\ x^{2}<(x+2)^{2} \end{array}\right.$ bằng
- A. 21
- B. 22
- C. 23
- D. 24
-
Câu 29:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} \frac{2 x-1}{3}<-x+1 \\ \frac{4-3 x}{2}<3-x \end{array}\right.$ là
- A. $\left(-2 ; \frac{4}{5}\right)$
- B. $\left[-2 ; \frac{4}{5}\right]$
- C. $\left(-2 ; \frac{3}{5}\right)$
- D. $\left[-1 ; \frac{1}{3}\right)$
-
Câu 30:
Hệ bất phương trình sau $\left\{\begin{array}{l} 2 x-1 \geq 3(x-3) \\ \frac{2-x}{2}<x-3 \\ \sqrt{x-3} \geq 2 \end{array}\right.$có tập nghiệm là
- A. $[7 ;+\infty)$
- B. $\varnothing$
- C. $[7 ; 8]$
- D. $\left(\frac{8}{3} ; 8\right)$
-
Câu 31:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 3 x+2>2 x+3 \\ 1-x>0 \end{array}\right.$
- A. $\left(\frac{1}{5} ; 1\right)$
- B. $\varnothing$
- C. $(1 ;+\infty)$
- D. $(-\infty ; 1)$
-
Câu 32:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 4-x \geq 0 \\ x+2 \geq 0 \end{array}\right.$ là
- A. $S=(-\infty ;-2] \cup[4 ;+\infty)$
- B. $S=[-2 ; 4]$
- C. $S=[2 ; 4]$
- D. $S=(-\infty ;-2) \cup(4 ;+\infty)$
-
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} x+3<4+2 x \\ 5 x-3<4 x-1 \end{array}\right.$ là
- A. $(-\infty ;-1)$
- B. $(-4 ;-1)$
- C. $(-\infty ; 2)$
- D. $(-1 ; 2)$
-
Câu 34:
Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 3 x+1 \geq 2 x+7 \\ 4 x+3>2 x+19 \end{array}\right.$
- A. $[6 ;+\infty)$
- B. $[8 ;+\infty)$
- C. $(6 ;+\infty)$
- D. $(8 ;+\infty)$
-
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x-1}+\sqrt{5-x}+\frac{1}{x-3}>\frac{1}{x-3}$ là
- A. $S=[1 ; 5]$
- B. $S=(1 ; 5) \backslash\{3\}$
- C. $S=(3 ; 5]$
- D. $S=[1 ; 5] \backslash\{3\}$
-
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x^{2}+2} \leq x-1$ là
- A. $S=\varnothing$
- B. $S=\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right]$
- C. $[1 ;+\infty)$
- D. $\left[\frac{1}{2} ;+\infty\right)$
-
Câu 37:
Tập nghiệm của bất phương trình $2 x-\frac{x-3}{5} \leq 4 x-1$ là:
- A. $S=\left[\frac{8}{11} ;+\infty\right)$
- B. $\left(-\infty ; \frac{8}{11}\right] .$
- C. $S=\left[\frac{4}{11} ;+\infty\right)$
- D. $\left(-\infty ; \frac{2}{11}\right]$
-
Câu 38:
Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{x-1}{x-3}>1$ là
- A. $(-\infty ; 3)$
- B. $(-\infty ; 3) \cup(3 ;+\infty) $
- C. $(3 ;+\infty)$
- D. R
-
Câu 39:
Tập nghiệm của bất phương trình $3-2 x+\sqrt{2-x}<x+\sqrt{2-x}$ là
- A. $(1 ; 2)$
- B. $(1 ; 2]$
- C. $(1 ; 2]$
- D. $(1 ;+\infty)$
-
Câu 40:
Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{2 x^{2}-3 x+4}{x^{2}+3}>2$ là
- A. $\left(\frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4} ; \frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4}\right)$
- B. $\left(-\infty ; \frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \cup\left(\frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4} ;+\infty\right)$
- C. $\left(-\frac{2}{3} ;+\infty\right)$
- D. $\left(-\infty ;-\frac{2}{3}\right)$
Câu 1:
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng và
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp
Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.