Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tam thức bậc hai $ f(x) = (1 - \sqrt 2 ){x^2} + (5 - 4\sqrt 2 )x - 3\sqrt 2 + 6$

    • A. Dương với mọi x∈R
    • B. Dương với mọi x∈(−3;√2)
    • C. Dương với mọi x∈(−4;√2)
    • D. Âm với mọi x∈R
  2. Câu 2:

    Số giá trị nguyên của x để tam thức $f( x ) = 2x^2 - 7x - 9 $ nhận giá trị âm là

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  3. Câu 3:

    Tam thức bậc hai $f( x ) = - x^2+ 3x - 2 $ nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

    • A. x∈(−∞;1)∪(2;+∞).
    • B. x∈[1;2].
    • C. x∈(−∞;1]∪[2;+∞).
    • D. x∈(1;2)
  4. Câu 4:

    Tam thức bậc hai $\left( x \right) = {x^2} + (\sqrt 5 - 1)x - \sqrt 5 $ nhận giá trị dương khi và chỉ khi

    • A. x∈(−√5;1)
    • B. x∈(−5;+∞)
    • C. x∈(−∞;−√5)∪(1;+∞)
    • D. x∈(−∞;1).
  5. Câu 5:

    Cho f( x ) = a2 + bx + c ,(a # 0 ). Điều kiện để $f (x)\le 0 , \forall x \in R$ là

    • A. $\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \le 0 \end{array} \right.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \ge 0 \end{array} \right.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta < 0 \end{array} \right.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l} a < 0\\ \Delta > 0 \end{array} \right.$
  6. Câu 6:

    Tìm tập xác định của hàm số $y=\sqrt{x^{2}-2 x}+\frac{1}{\sqrt{25-x^{2}}} ?$

    • A. $\begin{aligned} &D=(-5 ; 0] \cup[2 ; 5) . \end{aligned}$
    • B. $D=(-\infty ; 0] \cup[2 ;+\infty)$
    • C. $D=(-5 ; 5)$
    • D. $D=[-5 ; 0] \cup[2 ; 5]$
  7. Câu 7:

    Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} x^{2}-6 x+5 \leq 0 \\ x^{2}-8 x+12<0 \end{array}\right.$ là?

    • A. [2;5]
    • B. [1;6]
    • C. (2;5]
    • D. $[1 ; 2] \cup[5 ; 6]$
  8. Câu 8:

    Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} x-\frac{1}{2} \geq \frac{x}{4}+1 \\ x^{2}-4 x+3 \leq 0 \end{array}\right.$ là

    • A. $S=(2 ; 3)$
    • B. $(-\infty ; 2] \cup[3 ;+\infty)$
    • C. $S=[2 ; 3]$
    • D. $(-\infty ; 2) \cup(3 ;+\infty)$
  9. Câu 9:

    Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x-2017}>\sqrt{2017-x}$ là

    • A. $[2017,+\infty)$
    • B. $(-\infty, 2017)$
    • C. $\{2017\} $
    • D. $\varnothing$
  10. Câu 10:

    Số nguyên dương x nhỏ nhất thỏa mãn $\sqrt{x}-\sqrt{x-1}<\frac{1}{100}$ là

    • A. 2499
    • B. 2500
    • C. 2501
    • D. 2502
  11. Câu 11:

    Tập nghiệm của bất phương trình $(\sqrt{3 x-2}-1) \sqrt{x^{2}+1}<0$ là

    • A. $\left[1 ; \frac{3}{2}\right)$
    • B. $[1 ;+\infty)$
    • C. $\left[\frac{2}{3} ; 1\right)$
    • D. $[2 ; 3]$
  12. Câu 12:

    Bất phương trình $\frac{2 x-5}{3}>\frac{x-3}{2}$ có tập nghiệm là

    • A. $(2 ;+\infty)$
    • B. $(-\infty ; 1) \cup(2 ;+\infty) $
    • C. $(1 ;+\infty)$
    • D. $\left(\frac{1}{4} ;+\infty\right)$
  13. Câu 13:

    Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x-1}<1$ là

    • A. $(-\infty ; 2)$
    • B. $[1 ; 2)$
    • C. $(0 ; 2)$
    • D. $(1 ; 2)$
  14. Câu 14:

    Bất phương trình $\sqrt{x^{2}-2 x+5}+\sqrt{x-1} \leq 2$ có bao nhiêu nghiệm?

    • A. 1 nghiệm
    • B. 2 nghiệm
    • C. Vô nghiệm
    • D. Vô số nghiệm
  15. Câu 15:

    Bất phương trình $\frac{3}{x} \geq 1$ có bao nhiêu nghiệm nguyên? 

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. Vô số
  16. Câu 16:

    Tập nghiệm của bất phương trình $|4-3 x| \leq 8$ là 

    • A. $(-\infty ; 4]$
    • B. $\left[-\frac{4}{3} ;+\infty\right)$
    • C. $\left[-\frac{4}{3} ; 4\right]$
    • D. $\left(-\infty ;-\frac{4}{3}\right] \cup[4 ;+\infty)$
  17. Câu 17:

    Bất phương trình $|x-5| \leq 4$ có bao nhiêu nghiệm nguyên? 

    • A. 10
    • B. 8
    • C. 9
    • D. 7
  18. Câu 18:

    Với x thuộc tập nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất $f(x)=|2 x-5|-3$3 không dương?

    • A. $x<1$
    • B. $x=\frac{5}{2}$
    • C. x = 0
    • D. $1 \leq x \leq 4$
  19. Câu 19:

    Giá trị nhỏ nhất của $y=\frac{4 x^{4}-3 x^{2}+9}{x^{2}} ; x \neq 0$ là

    • A. 9
    • B. -3
    • C. 12
    • D. 10
  20. Câu 20:

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $A=\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}$

    • A. 2
    • B. $\begin{aligned} &\sqrt{2} \end{aligned}$
    • C. $2-\sqrt{2}$
    • D. 10
  21. Câu 21:

    Cho hai số thực x, y thỏa mãn $x + y + 1 = 2\left( {\sqrt {x - 2} + \sqrt {y + 3} } \right)$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

    • A. [-1;7]
    • B. [3;7]
    • C. $\left[ {3;7} \right] \cup \left\{ { - 1} \right\}$
    • D. [-7;7]
  22. Câu 22:

    Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a > 0, b > 0 và $f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c \ge 0$ với mọi $x\in R.$ Tìm giá trị nhỏ nhất ${F_{\min }}$ của biểu thức $F = \frac{{4a + c}}{b}.$

    • A. ${F_{\min }} = 1.$
    • B. ${F_{\min }} = 2.$
    • C. ${F_{\min }} = 3.$
    • D. ${F_{\min }} = 5.$
  23. Câu 23:

    Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn ${a^2} + {b^2} + {c^2} + abc = 4$. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức $S = {a^2} + {b^2} + {c^2}$ lần lượt là:

    • A. 1 và 3
    • B. 2 và 4
    • C. 2 và 3
    • D. 3 và 4
  24. Câu 24:

    Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức $P = \frac{1}{2}\left( {{x^2} + {y^2} + {z^2}} \right) + \frac{x}{{yz}} + \frac{y}{{zx}} + \frac{z}{{xy}}$ có giá trị nhỏ nhất bằng:

    • A. $\frac{{11}}{2}$
    • B. $\frac{5}{2}$
    • C. $\frac{9}{2}$
    • D. 9
  25. Câu 25:

    Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x+ y + z = 3. Giá trị lớn nhất của biểu thức $P = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3\left( {\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y} + \sqrt[3]{z}} \right)$ bằng:

    • A. 12
    • B. 3
    • C. 5
    • D. $\frac{11}2$
  26. Câu 26:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(-4;-5) và C(4;-1). Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:

    • A. y + 5 = 0
    • B. y - 5 = 0
    • C. x + 1 = 0
    • D. x - 1 = 0
  27. Câu 27:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có $A\left( {\frac{7}{4};3} \right)$, $B\left( {1;2} \right)$ và C(-4;3). Phương trình đường phân giác trong của góc A là:

    • A. 4x + 2y - 13 = 0.
    • B. 4x - 8y + 17 = 0.
    • C. 4x - 2y - 1 = 0.
    • D. 4x + 8y - 31 = 0.
  28. Câu 28:

    Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng $\Delta :x + y = 0$ và trục hoành. 

    • A. $\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x - \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$
    • B. $\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$
    • C. $\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x - y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$
    • D. $x + \left( {1 + \sqrt 2 } \right)y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$
  29. Câu 29:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = m + 2t\\ y = 1 - t \end{array} \right.$ và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm m để d cắt đoạn thẳng AB.

    • A. m < 3
    • B. m = 3
    • C. m > 3
    • D. Không tồn tại m
  30. Câu 30:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(-2;4) và C(-1;5). Đường thẳng $d:2x - 3y + 6 = 0$ cắt cạnh nào của tam giác đã cho?

    • A. AC
    • B. AB
    • C. BC
    • D. Không cạnh nào
  31. Câu 31:

    Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng ${\Delta _1}:x + 2y - 3 = 0$ và ${\Delta _2}:2x - y + 3 = 0$.

    • A. 3x + y = 0 và x - 3y = 0
    • B. 3x + y = 0 hoặc x + 3y - 6 = 0
    • C. 3x + y = 0 và - x + 3y - 6 = 0
    • D. 3x + y + 6 = 0 và x - 3y - 6 = 0
  32. Câu 32:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 1 - 3t \end{array} \right.$ và hai điểm A(1;2), B(-2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d. 

    • A. m > 13
    • B. $m \ge 13$
    • C. m < 13
    • D. m = 13
  33. Câu 33:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x - 7y + m = 0 và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung. 

    • A. $10 \le m \le 40$
    • B. $\left[ \begin{array}{l} m > 40\\ m < 10 \end{array} \right.$
    • C. 10 < m < 40
    • D. m < 10
  34. Câu 34:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d:3x + 4y - 5 = 0$ và hai điểm A(1;3), B(2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d. 

    • A. m < 0
    • B. $m > - \frac{1}{4}$
    • C. m > -1
    • D. $m = - \frac{1}{4}$
  35. Câu 35:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $\Delta :ax + by + c = 0$ và hai điểm M(xm; ym), N(xn; yn) không thuộc $\Delta$. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A. M, N khác phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, > 0.$
    • B. M, N cùng phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, \ge 0.$
    • C. M, N khác phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, \le \,0.$
    • D. M, N cùng phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, > \,0.$
  36. Câu 36:

    Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng d:y = kx tạo với đường thẳng $\Delta :y = x$ một góc 60o. Tổng hai giá trị của k bằng:

    • A. -8
    • B. -4
    • C. -1
    • D. 1
  37. Câu 37:

    Đường thẳng $\Delta$ tạo với đường thẳng $d:x + 2y - 6 = 0$ một góc 45o. Tìm hệ số góc k của đường thẳng .

    • A. $k = \frac{1}{3}$ hoặc k = -3
    • B. $k = \frac{1}{3}$ hoặc k = 3
    • C. $k = -\frac{1}{3}$ hoặc k = -3
    • D. $k = -\frac{1}{3}$ hoặc k = 3
  38. Câu 38:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với trục hoành một góc 45o

    • A. Có duy nhất
    • B. 2
    • C. Vô số
    • D. Không tồn tại
  39. Câu 39:

    Đường thẳng $\Delta$ đi qua giao điểm của hai đường thẳng ${d_1}:2x + y - 3 = 0$ và ${d_2}:x - 2y + 1 = 0$ đồng thời tạo với đường thẳng ${d_3}:y - 1 = 0$ một góc 45o có phương trình:

    • A. $x + (1 - \sqrt 2 )y = 0$ hoặc x - y - 1 = 0
    • B. x + 2y = 0 hoặc x - 4y = 0
    • C. x - y = 0 hoặc x + y - 2 = 0
    • D. 2x + 1 = 0 hoặc y + 5 = 0.
  40. Câu 40:

    Cho hai đường thẳng ${d_1}:3x + 4y + 12 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + at\\ y = 1 - 2t \end{array} \right.$. Tìm các giá trị của tham số  để d1 và d2 hợp với nhau một góc bằng ${45^0}.$

    • A. $a = \frac{2}{7}$ hoặc a = -14
    • B. $a = \frac{7}{2}$ hoặc a = 7
    • C. a = 5 hoặc a = -14
    • D. $a = \frac{2}{7}$ hoặc a = 5
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tam thức bậc hai f(x)=(12)x2+(542)x32+6 f(x) = (1 - \sqrt 2 ){x^2} + (5 - 4\sqrt 2 )x - 3\sqrt 2 + 6

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài