Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho đường thẳng ${d_1}:2x + 3y + {m^2} - 1 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2m - 1 + t\\ y = {m^4} - 1 + 3t \end{array} \right.$. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
- A. $\frac{3}{{\sqrt {130} }}.$
- B. $\frac{2}{{5\sqrt 5 }}.$
- C. $\frac{3}{{\sqrt 5 }}.$
- D. $ - \frac{1}{2}.$
-
Câu 2:
Cho đường thẳng ${d_1}:3x + 4y + 1 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 15 + 12t\\ y = 1 + 5t \end{array} \right.$.Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
- A. $\frac{{56}}{{65}}$
- B. $- \frac{{33}}{{65}}$
- C. $\frac{{6}}{{65}}$
- D. $\frac{{33}}{{65}}$
-
Câu 3:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d:x - 2y - 1 = 0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.
- A. M(3;7)
- B. M(7;3)
- C. M(-43;-27)
- D. $M\left( {3; - \frac{{27}}{{11}}} \right)$
-
Câu 4:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song ${d_1}:6x-8y - 101 = 0$ và ${d_2}:3x-4y\; = 0$ bằng:
- A. 10,1
- B. 1,01
- C. 101
- D. $\sqrt{101}$
-
Câu 5:
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $d:7x + y - 3 = 0$ và $\Delta :\;\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + t\\ y = 2 - 7t \end{array} \right.$.
- A. $\frac{{3\sqrt 2 }}{2}$
- B. 15
- C. 9
- D. $\frac{9}{{\sqrt {50} }}$
-
Câu 6:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song ${\Delta _1}:6x-8y + 3 = 0$ và ${\Delta _2}:3x-4y-6 = 0$ bằng:
- A. $\frac{1}{2}$
- B. $\frac{3}{2}$
- C. 2
- D. $\frac{5}{2}$
-
Câu 7:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(-2;4) và đường thẳng $\Delta :mx - y + 3 = 0$. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để $\Delta$ cách đều hai điểm A, B.
- A. $\left[ \begin{array}{l} m = 1\\ m = - 2 \end{array} \right..$
- B. $\left[ \begin{array}{l} m = - 1\\ m = 2 \end{array} \right..$
- C. $\left[ \begin{array}{l} m = - 1\\ m = 1 \end{array} \right..$
- D. $\left[ \begin{array}{l} m = 2\\ m = - 2 \end{array} \right..$
-
Câu 8:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0;1), B(12;5) và C(-3;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm A, B và C.
- A. x - 3y + 4 = 0
- B. - x + y + 10 = 0
- C. x + y = 0
- D. 5x - y + 1 = 0
-
Câu 9:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(1;4). Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm A và B?
- A. x - y + 2 = 0.
- B. x + 2y = 0.
- C. 2x - 2y + 10 = 0.
- D. x - y + 100 = 0.
-
Câu 10:
Cho đường thẳng d:7x + 10y - 15 = 0. Trong các điểm M(1;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?
- A. M
- B. N
- C. P
- D. Q
-
Câu 11:
Cho đường thẳng d:21x - 11y - 10 = 0. Trong các điểm M(21;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào gần đường thẳng d nhất?
- A. M
- B. N
- C. P
- D. Q
-
Câu 12:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 2 - t \end{array} \right.$ và ${d_2}:x - 2y + m = 0$ đến gốc toạ độ bằng 2.
- A. $\left[ \begin{array}{l} m = - 4\\ m = 2 \end{array} \right..$
- B. $\left[ \begin{array}{l} m = - 4\\ m = -2 \end{array} \right..$
- C. $\left[ \begin{array}{l} m = 4\\ m = 2 \end{array} \right..$
- D. $\left[ \begin{array}{l} m = 4\\ m = -2 \end{array} \right..$
-
Câu 13:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng $\Delta :mx + y - m + 4 = 0$ bằng $2\sqrt 5 $.
- A. m = 2
- B. $\left[ \begin{array}{l} m = - 2\\ m = \frac{1}{2} \end{array} \right.$
- C. $m = - \frac{1}{2}$
- D. Không có m
-
Câu 14:
Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng $\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = t \end{array} \right.$ bằng:
- A. $\frac{1}{{\sqrt {10} }}.$
- B. $\frac{{16}}{{\sqrt 5 }}.$
- C. $\sqrt 5 .$
- D. $\sqrt {10} .$
-
Câu 15:
Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng $\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 3t}\\ {y = 2 + 4t} \end{array}} \right.$ bằng:
- A. $\frac{2}{5}.$
- B. $\frac{{10}}{{\sqrt 5 }}.$
- C. 2
- D. $\frac{{\sqrt 5 }}{2}.$
-
Câu 16:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;-4), B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.
- A. 10
- B. 5
- C. $\sqrt {26} .$
- D. $2\sqrt 5 .$
-
Câu 17:
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x - 3y + 4 = 0 và x - 3y + 4 = 0 đến đường thẳng $\Delta :3x + y + 4 = 0$ bằng:
- A. $2\sqrt {10} $
- B. $\frac{{3\sqrt {10} }}{5}$
- C. $\frac{{\sqrt {10} }}{5}$
- D. 2
-
Câu 18:
Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức $P = \frac{1}{2}\left( {{x^2} + {y^2} + {z^2}} \right) + \frac{x}{{yz}} + \frac{y}{{zx}} + \frac{z}{{xy}}$ có giá trị nhỏ nhất bằng:
- A. $\frac{{11}}{2}$
- B. $\frac{5}{2}$
- C. $\frac{9}{2}$
- D. 9
-
Câu 19:
Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn ${a^2} + {b^2} + {c^2} + abc = 4$. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức $S = {a^2} + {b^2} + {c^2}$ lần lượt là:
- A. 1 và 3
- B. 2 và 4
- C. 2 và 3
- D. 3 và 4
-
Câu 20:
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y=\sqrt{6-2 x}+\sqrt{3+2 x}$
- A. M không tồn tại, m=3
- B. M=3, m=0
- C. $\begin{aligned} M=3 \sqrt{2} ; m=3 . \end{aligned}$
- D. $M=3 \sqrt{2} ; m=0$
-
Câu 21:
Cho a là số thực bất kì, $P=\frac{2 a}{a^{2}+1}$ . Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a
- A. P > - 1
- B. P > 1
- C. P < 1
- D. $P\le 1$
-
Câu 22:
Giá trị nhỏ nhất của $P=\frac{x}{4}+\frac{1}{x-1}$ với x>1 là
- A. $\frac{7}{4}$
- B. 1
- C. $\frac{5}{4}$
- D. $\frac{1}{4}$
-
Câu 23:
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:
- A. $a < b \Rightarrow ac < bc$
- B. $a < b \Rightarrow \dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$
- C. $a < b \Rightarrow {a^2} < {b^2}$
- D. $a < b \Rightarrow {a^3} < {b^3}$
-
Câu 24:
Cho bất phương trình $\left|\frac{2}{x-13}\right|>\frac{8}{9}$. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 3
-
Câu 25:
Số giá trị nguyên x trong $[-2017 ; 2017]$ thỏa mãn bất phương trình $|2 x+1|<3 x$ là
- A. 2016
- B. 2017
- C. 4032
- D. 4034
-
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình $|3 x+1|>2$
- A. $S=(-\infty ;-1) \cup\left(\frac{1}{3} ;+\infty\right)$
- B. $S=\varnothing$
- C. $S=\left(-1 ; \frac{1}{3}\right)$
- D. $S=\left(\frac{1}{3} ;+\infty\right)$
-
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình $|2 x-1| \leq 1$ là
- A. $S=[0 ; 1]$
- B. $S=\left[\frac{1}{2} ; 1\right]$
- C. $S=(-\infty ; 1]$
- D. $S=(-\infty ; 1] \cap[1 ;+\infty)$
-
Câu 28:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình $(x+m) m+x>3 x+4$ có tập nghiệm là $(-m-2 ;+\infty)$
- A. m = 2
- B. $m \neq 2$
- C. m > 2
- D. m < 2
-
Câu 29:
Bất phương trình $4 m^{2}(2 x-1) \geq\left(4 m^{2}+5 m+9\right) x-12 m$ nghiệm đúng với mọi x khi
- A. m = -1
- B. $m=\frac{9}{4}$
- C. m = 1
- D. $m=-\frac{9}{4}$
-
Câu 30:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình $\left(m^{2}-m\right) x<m$ vô nghiệm
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. Vô số
-
Câu 31:
Giá trị x =-2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
- A. $\left\{\begin{array}{l}2 x-3<1 \\ 3+4 x>-6\end{array}\right.$
- B. $\left\{\begin{array}{l}2 x-5<3 x \\ 4 x-1>0\end{array}\right.$
- C. $\left\{\begin{array}{l}2 x-4>3 \\ 1+2 x<5\end{array}\right.$
- D. $\left\{\begin{array}{l}2 x-3<3 x-5 \\ 2 x-3>1\end{array}\right.$
-
Câu 32:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} \frac{4 x+5}{6}<x-3 \\ 2 x+3>\frac{7 x-4}{3} \end{array}\right.$ là
- A. $(-\infty ; 13)$
- B. $(13 ;-\infty)$
- C. $\left(-\infty ; \frac{23}{2}\right)$
- D. $\left(\frac{23}{2} ; 13\right)$
-
Câu 33:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 5 x-2<4 x+5 \\ x^{2}<(x+2)^{2} \end{array}\right.$ có dạng $S=(a ; b)$ . Khi đó tổng a +b bằng
- A. -1
- B. 6
- C. 8
- D. 7
-
Câu 34:
Tập nghiệm S của bất phương trình $\frac{-2 x^{2}+7 x+7}{x^{2}-3 x-10} \leq-1$ là?
- A. Hai khoảng.
- B. Một khoảng và một đoạn.
- C. Hai khoảng và một đoạn.
- D. Ba khoảng.
-
Câu 35:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn $\frac{x+3}{x^{2}-4}-\frac{1}{x+2}<\frac{2 x}{2 x-x^{2}} ?$
- A. 3
- B. 1
- C. 0
- D. 2
-
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{2 x^{2}-3 x+4}{x^{2}+3}>2$ là
- A. $\begin{aligned} &\left(\frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4} ; \frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \end{aligned}$
- B. $\left(-\infty ; \frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \cup\left(\frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4} ;+\infty\right) \text { . }$
- C. $\begin{aligned} &\left(-\frac{2}{3} ;+\infty\right) \end{aligned}$
- D. $\left(-\infty ;-\frac{2}{3}\right) \text { . }$
-
Câu 37:
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình $\frac{x^{2}+x+3}{x^{2}-4} \geq 1$. Khi đó $S \cap(-2 ; 2)$ là tập nào sau đây?
- A. $(-2 ;-1)$
- B. $(-1 ; 2)$
- C. $\varnothing$
- D. $(-2 ;-1]$
-
Câu 38:
Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{x-2}{x+1} \geq \frac{x+1}{x-2}$ là
- A. $\begin{array}{l} \left(-1 ; \frac{1}{2}\right] \cup(2 ;+\infty) \end{array}$
- B. $(-\infty ;-1) \cup\left(\frac{1}{2} ; 2\right)$
- C. $(-\infty ;-1) \cup\left[\frac{1}{2} ; 2\right)$
- D. $\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right]$
-
Câu 39:
Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{x^{2}-7 x+12}{x^{2}-4} \leq 0$ là
- A. $S=[-2 ; 2] \cup[3 ; 4]$
- B. $S=(-2 ; 2] \cup[3 ; 4]$
- C. $S=(-2 ; 2) \cup[3 ; 4]$
- D. $S=[-2 ; 2] \cup(3 ; 4)$
-
Câu 40:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình $\frac{x^{2}-3 x-4}{x-1} \leq 0$
- A. $\begin{array}{l} T=(-\infty ;-1] \cup[1 ; 4] \end{array}$.
- B. $T=(-\infty ;-1] \cup(1 ; 4]$.
- C. $T=(-\infty ;-1) \cup(1 ; 4] .$
- D. $T=(-\infty ;-1] \cup(1 ; 4) .$
Câu 1:
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp
Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.