Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 18

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Phép chiếu bản đồ thế giới người ta dùng phép chiếu nào?

    • A. Hình trụ đứng
    • B. Hình nón đứng
    • C. Phương vị đứng
    • D. Hình nón ngan
  2. Câu 2:

    Giữ nguyên được độ dài xích đạo còn độ dài các vĩ tuyến khác đều bị dãn ra là phép chiếu gì?

    • A. Phép chiếu phương vị
    • B. Phép chiếu hình nón
    • C. Phép chiếu hình trụ
    • D. Phép chiếu hình nón đứng
  3. Câu 3:

    Lực Côriolic là lực như thế nào?

    • A. Làm các vật được đứng yên trên bề mặt đất
    • B. Làm lệch hướng chuyển động của các vật thể trên bề mặt Trái Đất
    • C. Làm các vật thể có trọng lực
    • D. Làm các vật thể có thể di chuyển trên bề mặt đất
  4. Câu 4:

    Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là bao nhiêu?

    • A. 149,6 nghìn km
    • B. 149,6 triệu km
    • C. 149,6 tỉ km
    • D. 140 triệu km
  5. Câu 5:

    Đá bị dạn nứt, vỡ thành những tảng và mảnh vụn là kết quả của quá trình gì?

    • A. phong hóa hóa học
    • B. phong hóa lí học
    • C. quá trình xâm thực
    • D. quá trình bóc mòn
  6. Câu 6:

    Lớp nhân ngoài của Trái Đất không có đặc điểm gì?

    • A. Độ sâu từ 2900 đến 5100km
    • B. Áp suất từ 1,3 triệu đến 3,1 triệu atm
    • C. Vật chất tồn tại ở trạng thái lỏng
    • D. Chứa nhiều vật chất khó xác định
  7. Câu 7:

    Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ đâu đến đâu?

    • A. Cao áp cận nhiệt đới về hạ áp xích đạo
    • B. Hạ áp ôn đới về áp cực
    • C. Cao áp cận nhiệt đới về hạ áp ôn đới
    • D. Hạ áp ôn đới về cao áp cận chí tuyến
  8. Câu 8:

    Đặc điểm không đúng với khí Cacbonic ở tầng đối lưu là gì?

    • A. Chiếm tỉ lệ rất nhỏ
    • B. Có tác dụng giữ lại gần 1/5 lượng nhiệt mà bề mặt Trái Đất toả vào không gian
    • C. Khi tỉ lệ này tăng lên sẽ gây nhiều tác hại cho sức khoẻ con người
    • D. Chiếm tỉ lệ lớn và không gây hại cho con người
  9. Câu 9:

    Hơi nước ngưng đọng thành những hạt nhỏ và nhẹ, các hạt tụ lại gọi là gì?

    • A. Mưa
    • B. Mây
    • C. Sương mù
    • D. Ngưng đọng hơi nước
  10. Câu 10:

    Vùng dễ sinh ra hoang mạc là vùng nằm dưới đai áp khí hậu nào?

    • A. Cao áp cận chí tuyến
    • B. Hạ áp xích đạo
    • C. Hạ áp ôn đới
    • D. Cao áp cực
  11. Câu 11:

    Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật chính nào?

    • A. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
    • B. Rừng nhiệt đới ẩm
    • C. Rừng cận nhiệt ẩm
    • D. Rừng nhiệt đới ẩm
  12. Câu 12:

    Thổ nhưỡng là gì?

    • A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thanh từ quá trinh phong hóa đá
    • B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì
    • C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt
    • D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp
  13. Câu 13:

    Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật gì?

    • A. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh
    • B. Quy luật địa đới
    • C. Quy luật nhịp điệu
    • D. Quy luật phi địa đới
  14. Câu 14:

    Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới?

    • A. Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới
    • B. Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn
    • C. Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn
    • D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực
  15. Câu 15:

    Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết định điều gì?

    • A. Sinh đẻ và tử vong
    • B. Sinh đẻ và di cư
    • C. Di cư và tử vong
    • D. Di cư và chiến tranh dich bệnh
  16. Câu 16:

    Chức năng chính trong hoạt động kinh tế ở nông thôn là gì?

    • A. Công nghiệp
    • B. Dịch vụ
    • C. Xây dựng
    • D. Nông - Lâm - Ngư
  17. Câu 17:

    Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao?

    • A. Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều
    • B. Phong tục tập quán lạc hậu
    • C. Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao
    • D. Mức sống cao, đời sống dân trí được cải thiện
  18. Câu 18:

    Phép chiếu phương vị đứng có độ chính xác ở vùng nào?

    • A. Xích đạo
    • B. Vĩ độ trung bình
    • C. Vĩ độ cao
    • D. Vùng cực, cận cực
  19. Câu 19:

    Phép chiếu hình nón đứng có độ chính xác ở vùng nào?

    • A. Xích đạo
    • B. Vĩ độ trung bình
    • C. Vĩ độ cao
    • D. Vùng cực, cận cực
  20. Câu 20:

    Bản đồ có độ chính xác cao ở xích đạo, càng xa xích đạo càng kém chính xác là phép chiếu nào?

    • A. Phép chiếu phương vị
    • B. Phép chiếu hình nón
    • C. Phép chiếu hình trụ
    • D. Phép chiếu hình nón đứng
  21. Câu 21:

    Các kinh tuyến là những đoạn thẳng đồng quy ở cực, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm là đặc điểm của phép chiếu nào?

    • A. Phép chiếu phương vị
    • B. Phép chiếu hình nón
    • C. Phép chiếu hình trụ
    • D. Phép chiếu phương vị đứng
  22. Câu 22:

    Khi triển khai hình (phép chiếu hình nón) nón ta được một bản đồ hình gì?

    • A. nón
    • B. quạt
    • C. tròn
    • D. vuông
  23. Câu 23:

    Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về hệ Mặt Trời?

    • A. Mặt Trời là Thiên Thể duy nhất có khả năng tự phát sáng
    • B. Mọi hành tinh đều có khả năng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời
    • C. Mọi hành tinh và vệ tinh đều có khả năng tự phát sáng
    • D. Trong hệ Mặt Trời tất cả các hành tinh đều chuyển động tự quay
  24. Câu 24:

    Quĩ đạo của các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời có dạng hình gì?

    • A. Tròn
    • B. Ê líp
    • C. Không xác định
    • D. Cầu
  25. Câu 25:

    Khu vực nào không có Mặt Trời lên thiên đỉnh?

    • A. Vùng cực
    • B. Xích đạo
    • C. Chí tuyến Bắc
    • D. Chí tuyến Nam
  26. Câu 26:

    Nội lực là gì?

    • A. lực phát sinh từ vũ trụ
    • B. lực phát sinh từ bên trong Trái Đất
    • C. lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất
    • D. lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
  27. Câu 27:

    Ngoại lực không tác động đến yếu tố nào?

    • A. Địa hình trên bề Trái Đất
    • B. Các vùng đồi núi của Trái Đất
    • C. Sự sắp xếp các dòng vật chất theo trọng lực
    • D. Các dòng chảy và đồng bằng trên Trái Đất
  28. Câu 28:

    Mật độ dân số là gì?

    • A. Số dân sống trên một diện tích lãnh thỗ
    • B. Số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km2
    • C. Số người sống trên một km2
    • D. Số người hiện cư trú trên một lãnh thỗ
  29. Câu 29:

    Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?

    • A. Đông Á
    • B. Nam Á
    • C. Tây Âu
    • D. Bắc Mỹ
  30. Câu 30:

    Cây lương thực chính nào được trồng nhiều ở Hoa Kỳ, Pháp, Canada, Nga, Úc?

    • A. Lúa mì
    • B. Lúa mạch
    • C. Lúa gạo
    • D. Ngô
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Phép chiếu bản đồ thế giới người ta dùng phép chiếu nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài