Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 15

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:

    1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể;  4. hệ sinh thái; 5. tế bào  

    Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là…

    • A. 5→3→2→1→4
    • B. 5→3→2→1→4
    • C. 5→2→3→1→4
    • D. 5→2→3→4→1
  2. Câu 2:

    Giới khởi sinh gồm các đại diện nào?

    • A. virut và vi khuẩn lam
    • B. nấm và vi khuẩn
    • C. vi khuẩn và vi khuẩn lam
    • D. tảo và vi khuẩn lam
  3. Câu 3:

    Nguồn gốc chung của giới động vật là gì?

    • A. tảo lục đơn bào nguyên thuỷ
    • B. động vật đơn bào nguyên thuỷ
    • C. động vật nguyên sinh
    • D. động vật nguyên sinh nguyên thuỷ
  4. Câu 4:

    Giới động vật gồm những sinh vật có đặc điểm như thế nào?

    • A. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
    • B. đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
    • C. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
    • D. đa bào, một số tập đoàn đơn bào,nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
  5. Câu 5:

    Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần như thế nào?

    • A. giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài
    • B. loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới
    • C. loài - chi- họ -  bộ -  lớp - ngành - giới
    • D. loài -  chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới
  6. Câu 6:

    Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?

    • A. C, H, O, P
    • B. C, H, O, N
    • C. O, P, C, N
    • D. H, O, N, P
  7. Câu 7:

    Khi cây trồng thiếu kali sẽ dẫn tới hậu quả gì?

    • A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do
    • B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dùng chất đồng hoá từ lá
    • C. ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại
    • D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại
  8. Câu 8:

    Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là gì?

    • A. Cacbon
    • B. Hydro
    • C. Oxy
    • D. Nitơ
  9. Câu 9:

    Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là gì?

    • A. nitơ
    • B. các bon
    • C. hiđrrô
    • D. phốt pho
  10. Câu 10:

    Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có đặc điểm gì?

    • A. nhiệt dung riêng cao
    • B. lực gắn kết
    • C. nhiệt bay hơi cao
    • D. tính phân cực
  11. Câu 11:

    Cacbohydrat cấu tạo nên màng sinh chất như thế nào?

    • A. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ
    • B. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn
    • C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào
    • D. Cả ba phương án đều đúng
  12. Câu 12:

    Đường mía (saccarozơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi thành phần nào?

    • A. hai phân tử glucozơ
    • B. một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ
    • C. hai phân tử fructozơ
    • D. một phân tử gluczơ và một phân tử galactozơ
  13. Câu 13:

    Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là gì?

    • A. tinh bột
    • B. xenlulôzơ
    • C. đường đôi
    • D. cacbohyđrat
  14. Câu 14:

    Fructôzơ là 1 loại hợp chất nào sau đây?

    • A. pôliasaccarit
    • B. đường pentôzơ
    • C. đisaccarrit
    • D. đường hecxôzơ
  15. Câu 15:

    Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữa các thành phần nào?

    • A. các phân tử xenlulôzơ với nhau
    • B. các đơn phân glucôzơ với nhau
    • C. các vi sợi xenlucôzơ với nhau
    • D. các phân tử fructôzơ
  16. Câu 16:

    Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc nào không chứa axitnuclêic?

    • A. ti thể
    • B. lưới nội chất có hạt
    • C. lưới nội chất trơn
    • D. nhân
  17. Câu 17:

    Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử nào sau đây?

    • A. ADN
    • B. prôtêin
    • C. CO2
    • D. cả A và B đúng
  18. Câu 18:

    Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi yếu tố nào?

    • A. số vòng xoắn
    • B. chiều xoắn
    • C. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit
    • D. tỷ lệ A + T / G + X
  19. Câu 19:

    Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là gì?

    • A. mARN
    • B. tARN
    • C. rARN
    • D. cả A, B và C đúng
  20. Câu 20:

    Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình nào sau đây?

    • A. Tự sao
    • B. Sao mã
    • C. Giải mã
    • D. Phân bào
  21. Câu 21:

    Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm các thành phần nào?

    • A. đường pentôzơ và nhóm phốtphát
    • B. nhóm phốtphát và bazơ nitơ
    • C. đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ
    • D. đường pentôzơ và bazơ nitơ
  22. Câu 22:

    Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng như thế nào trong đời sống?

    • A. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ
    • B. có tỷ lệ  S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn
    • C. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện
    • D. tiêu tốn ít thức ăn
  23. Câu 23:

    Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:

    1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh.

    3. cơ thể chỉ có 1 tế bào  .4. chưa có nhân chính thức.  5. sinh sản rất nhanh.

    Câu trả lời đúng là:

    • A. 1, 2, 3, 4
    • B. 1, 3, 4, 5
    • C. 1, 2, 3, 5
    • D. 1, 2, 4, 5
  24. Câu 24:

    Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của thành phần nào?

    • A. thành tế bào
    • B. màng
    • C. vùng tế bào
    • D. vùng nhân
  25. Câu 25:

    Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là gì?

    • A. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy
    • B. màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân
    • C. màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất
    • D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi
  26. Câu 26:

    Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là gì?

    • A. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân
    • B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông
    • C. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông
    • D. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi
  27. Câu 27:

    Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

    • A. colesteron
    • B. xenlulozơ
    • C. peptiđôglican
    • D. photpholipit và protein
  28. Câu 28:

    Chất tế bào của vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

    • A. tương bào và các bào quan có màng bao bọc
    • B. các bào quan không có màng bao bọc, tương bào
    • C. hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao bọc
    • D. hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc
  29. Câu 29:

    Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu gì?

    • A. nâu
    • B. đỏ
    • C. xanh
    • D. vàng
  30. Câu 30:

    Vì sao màng sinh chất là một cấu trúc khảm động?

    • A. các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
    • B. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau
    • C. phải bao bọc xung quanh tế bào
    • D. gắn kết chặt chẽ với khung tế bào
  31. Câu 31:

    Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là gì?

    • A. riboxom
    • B. bộ máy gongi
    • C. lưới nội chất
    • D. ti thể
  32. Câu 32:

    Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là bào quan nào?

    • A. lưới nội chất
    • B. lizôxôm
    • C.  ribôxôm
    • D. ty thể
  33. Câu 33:

    Ngâm một miếng su hào có kích thước k=2x2 cm, trọng lượng p=100g trong dung dịch NaCl đặc khoảng 1 giờ thì kích thước và trong lượng của nó sẽ có kích thước như thế nào?

    • A. k>2x2cm, p>100g
    • B. k< 2x2cm, p<100g
    • C. k = 2x2cm, p = 100g
    • D. giảm rất nhiều so với trước lúc ngâm
  34. Câu 34:

    Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm bao nhiêu năng lượng?

    • A. 1 ATP; 2 NADH
    • B. 2 ATP; 2 NADH
    • C. 3 ATP; 2 NADH
    • D. 2 ATP; 1 NADH
  35. Câu 35:

    Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi bằng năng lượng của thế giới sống là các phản ứng như thế nào?

    • A. ôxi hoá khử
    • B. thuỷ phân
    • C. phân giải các chất
    • D. tổng hợp các chất
  36. Câu 36:

    Đồng hoá là quá trình gì?

    • A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào
    • B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau
    • C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
    • D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
  37. Câu 37:

    ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là gì?

    • A. ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat
    • B. ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat
    • C. ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat
    • D. ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat
  38. Câu 38:

    Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong quá trình nào?

    • A. quá trình đường phân
    • B. chuỗi truyền điện tử
    • C.  chu trình Crep
    • D. chu trình Canvin
  39. Câu 39:

    Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

    • A. saccrôzơ ưu trương
    • B. saccrôzơ nhược trương
    • C. urê ưu trương
    • D. urê nhược trương
  40. Câu 40:

    Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào đã thực hiện hình thức vận chuyển các chất qua màng nào?

    • A. vận chuyển chủ động
    • B. ẩm bào
    • C. thực bào
    • D. ẩm bào và thực bào
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:

1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể;  4. hệ sinh thái; 5. tế bào  

Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là…

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài