Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 16

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây ?

    • A. Vận chuyển tích cực
    • B. Vận chuyển thụ động
    • C. Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
    • D. Vận chuyển khuếch tán
  2. Câu 2:

    Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

    • A. saccrôzơ nhược trương
    • B. saccrôzơ ưu trương
    • C. urê ưu trương
    • D. urê nhược trương
  3. Câu 3:

    Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn giống nhau ở đặc điểm nào?

    • A. đều chứa axit nucleic
    • B. đều là hệ thống xoang màng dẹt thông với nhau
    • C. đều tổng hợp protein, lipit, đường
    • D. đều nằm sát và thông với màng nhân
  4. Câu 4:

    Cho biết bộ phận tham gia vận chuyển 1 prôtêin ra khỏi tế bào?

    • A. Lưới nội chất trơn
    • B. Bộ máy Gôngi và màng sinh chất
    • C. Bộ máy Gôngi
    • D. Màng sinh chất
  5. Câu 5:

    Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là gì?

    • A. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
    • B. Được bao bọc bởi lớp màng kép
    • C. Có chứa sắc tố quang hợp
    • D. Có chứa nhiều phân tử ATP
  6. Câu 6:

    Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất là gì?

    • A. Tế bào bạch cầu
    • B. Tế bào hồng cầu
    • C. Tế bào thần kinh
    • D. Tế bào cơ
  7. Câu 7:

    Cơ chất là gì?

    • A. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
    • B. Chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại
    • C. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzim xúc tác
    • D. Chất tham gia cấu tạo enzim
  8. Câu 8:

    Phát biểu sau đây có nội dung đúng?

    • A. Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng
    • B. Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
    • C. Enzim là một chất xúc tác sinh học
    • D. Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit
  9. Câu 9:

    Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế nào sau đây?

    • A. Chủ động
    • B. Thụ động
    • C. Khuếch tán
    • D. Thẩm thấu
  10. Câu 10:

    Bào quan không có màng bao bọc là gì?

    • A. Lizoxom
    • B. Riboxom
    • C. Không bào
    • D. Lưới nội chất
  11. Câu 11:

    Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì?

    • A. Đồng trương
    • B. Ưu trương
    • C. Nhược trương
    • D. Đẳng trương
  12. Câu 12:

    Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó enzim hoạt động như thế nào?

    • A. Enzim có hoạt tính thấp nhất
    • B. Enzim ngừng hoạt động
    • C. Enzim bắt đầu hoạt động
    • D. Enzim có hoạt tính cao nhất
  13. Câu 13:

    Phần lớn Enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây ?

    • A. Từ 4 đến 5
    • B. Từ 6 đến 8
    • C. Trên 8
    • D. Từ 2 đến 3
  14. Câu 14:

    Tế bào nhân chuẩn không có ở nhóm sinh vật nào dưới đây?

    • A. Người
    • B. Động vật
    • C. Thực vật
    • D. Vi khuẩn
  15. Câu 15:

    Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là gì?

    • A. Có ti thể
    • B. Nhân có màng bọc
    • C. Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan
    • D. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
  16. Câu 16:

    Nếu đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin?

    • A. Không phân cực, kích thước lớn
    • B. Phân cực, kích thước lớn.
    • C. Không phân cực, kích thước nhỏ
    • D. Phân cực, kích thước nhỏ
  17. Câu 17:

    Cấu trúc không có trong nhân của tế bào là gì?

    • A. Chất nhiễm sắc
    • B. Bộ máy Gôngi
    • C. Nhân con
    • D. Màng nhân
  18. Câu 18:

    Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

    • A. Vì có hệ thống nội màng
    • B. Vì vật chất di truyền là ADN và Prôtêin
    • C. Vì nhân có kích thước lớn
    • D. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc
  19. Câu 19:

    Enzim protease có tác dụng xúc tác quá trình nào sau đây?

    • A. Phân giải lipit thành axit béo và glixêin
    • B. Phân giải prôtêin
    • C. Phân giải đường đi saccarit thành mônôsaccarit
    • D. Phân giải đường lactôzơ
  20. Câu 20:

    Câu có nội dung đúng sau đây?

    • A. Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động
    • B. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
    • C.  Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
    • D. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
  21. Câu 21:

    Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

    • A. Tế bào biểu bì
    • B. Tế bào xương
    • C. Tế bào cơ tim
    • D. Tế bào hồng cầu
  22. Câu 22:

    Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccrôzơ là gì?

    • A. Lactaza
    • B. Urêaza
    • C. Saccaraza
    • D. Enterôkinaza
  23. Câu 23:

    Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn giống với tế bào nhân sơ là gì?

    • A. Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất ....
    • B. Có thành tế bào
    • C. Có màng sinh chất
    • D. Có màng nhân
  24. Câu 24:

    Khi mở lọ nước hoa, ta ngửi được mùi thơm khắp phòng. Hiện tượng này là do đâu?

    • A. không có chênh lệch nồng độ chất tan
    • B. nước hoa có mùi thơm.
    • C. nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong lọ
    • D. chất tan trong lọ khuếch tán ra ngoài
  25. Câu 25:

    Dị hoá là gì?

    • A. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau
    • B. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
    • C. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
    • D. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào
  26. Câu 26:

    Rau bị héo ta ngâm vào nước một thời gian thấy rau tươi trở lại. Đây là hiện tượng gì?

    • A. Tan trong nước
    • B. Co nguyên sinh
    • C. Phản co nguyên sinh
    • D. Trương nước
  27. Câu 27:

    Lưới nội chất hạt có đặc điểm là gì?

    • A. điều hòa trao đổi chất
    • B. hình xoang ống
    • C. trên bề mặt đính nhiều hạt ribôxôm
    • D. chứa nhiều loại enzim
  28. Câu 28:

    Ngoài bazơ nitric có trong phân tử thành phần còn lại của phân tử ATP là gì?

    • A. 3 phân tử đường và 1 nhóm phôtphat
    • B. 2 phân tử đường và 1 nhóm phôtphat
    • C. 1 phân tử đường và 2 nhóm phôtphat
    • D. 1 phân tử đường và 3 nhóm phôtphat
  29. Câu 29:

    Khí CO2 và Ođược vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?

    • A. khuếch tán trực tiếp
    • B. chủ động
    • C. khuếch tán qua kênh prôtêin
    • D. nhập bào
  30. Câu 30:

    Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của enzim, thì điều nào sau đây đúng ?

    • A. Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzim
    • B. Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
    • C. Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính enzim
    • D. Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
  31. Câu 31:

    Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là bào quan nào?

    • A. Lục lạp
    • B. Nhân con
    • C. Không bào
    • D. Ti thể
  32. Câu 32:

    Bộ phận nào của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ?

    • A. thành tế bào
    • B. màng sinh chất
    • C. màng nhân
    • D. lục lạp
  33. Câu 33:

    Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

    • A. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
    • B. Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
    • C. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
    • D. Có thể không có trong tế bào của cây xanh
  34. Câu 34:

    Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là gì?

    • A. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
    • B. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
    • C. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
    • D. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
  35. Câu 35:

    Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì sao?

    • A. Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
    • B. không gắn kết chặt chẽ với khung tế bào
    • C. phải bao bọc xung quanh tế bào
    • D. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau
  36. Câu 36:

    Hợp chất hữu cơ nằm trong nhân tế bào, chứa đựng mọi thông tin di truyền quy định mọi đặc điểm của cơ thể sinh vật. Hợp chất này có tên là gì?

    • A. Lipit
    • B. Prôtêin
    • C. Axit nuclêic (ADN)
    • D. Cacbohiđrat
  37. Câu 37:

    Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?

    • A. Vì gan có chức năng lọc máu
    • B. Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể
    • C. Vì gan có chức năng chuyển hóa đường
    • D. Vì gan có chức năng giải độc
  38. Câu 38:

    Tại sao khi hít phải những kim loại nặng thì có nguy cơ bị bệnh viêm phổi?

    • A. Kim loại nặng gây viêm mạch máu đường hô hấp
    • B. Hệ miễn dịch cơ thể bị suy yếu, cơ thể mất đề kháng gây viêm phổi
    • C. Màng lizoxôm hư hại, enzim trong lizoxôm giải phóng tiêu hủy tế bào niêm mạc phổi
    • D. Sự hấp thụ O2 và thải CO2 của các tế bào niêm mạc phổi diễn ra chậm làm phổi bị viêm
  39. Câu 39:

    Ngâm tế bào A vào nước cất. Sau một thời gian thấy tế bào trương phồng lên rồi vỡ ra. Xác định tên tế bào?

    • A. Hồng cầu
    • B. Thực vật
    • C. Vi khuẩn
    • D. Nấm
  40. Câu 40:

    Có mấy phát biểu sau đây là đúng?

    (1) Mọi lá cây đều có màu xanh lục

    (2) Tế bào quang hợp của lá cây luôn chứa chất diệp lục

    (3) Quang hợp là quá trình chuyển hóa vật chất

    (4) Ở thực vật, chỉ tế bào lá mới có thể quang hợp

    • A. 4
    • B. 1
    • C. 3
    • D. 2
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây ?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài