Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho đồ thị hàm số $y = {x^3}$ như hình bên:

     

    Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$.
    • B. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$.
    • C. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$.
    • D. Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O.
  2. Câu 2:

    Hàm số $y = \frac{{9x - 1}}{{x + 6}}$ xác định khi nào? 

    • A. $9x - 1 \ge 0$.
    • B. $x + 6 \ge 0$.
    • C. $9x - 1 \ne 0$.
    • D. $x + 6 \ne 0$.
  3. Câu 3:

    Đồ thị hàm số $y = 3{x^2} + 4x - 1$ nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng? 

    • A. $x = \frac{4}{3}$
    • B. $y = \frac{2}{3}$
    • C. $x = {\rm{ \;}} - \frac{2}{3}$
    • D. $x = {\rm{ \;}} - \frac{1}{3}$
  4. Câu 4:

    Hàm số $y = 2{x^2} + 16x - 25$ đồng biến trên khoảng: 

    • A. $\left( { - \infty ; - 4} \right).$
    • B. $\left( { - \infty ;8} \right).$
    • C. $\left( { - 6; + \infty } \right).$
    • D. $\left( { - 4; + \infty } \right).$
  5. Câu 5:

    • A. $1$
    • B. $2$
    • C. $0$
    • D. Vô số
  6. Câu 6:

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm $O$. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với $\overrightarrow {OC} $ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là: 

    • A. 4
    • B. 6
    • C. 7
    • D. 9
  7. Câu 7:

    Cho ba điểm $M,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} N,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} P$  phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai? 

    • A. $\overrightarrow {PM} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MN} {\rm{\;}} = \overrightarrow {PN} .$
    • B. $\overrightarrow {MP} {\rm{\;}} - \overrightarrow {MN} {\rm{\;}} = \overrightarrow {NP} .$
    • C. $\overrightarrow {NM} {\rm{\;}} - \overrightarrow {NP} {\rm{\;}} = \overrightarrow {PM} .$
    • D. $\overrightarrow {NM} {\rm{\;}} + \overrightarrow {PM} {\rm{\;}} = \overrightarrow {NP} .$
  8. Câu 8:

    Cho hai vector $\vec a,\vec b$ thỏa $\left| {\vec a} \right| = 2,\left| {\vec b} \right| = 3,\left( {\vec a;\vec b} \right) = {120^0}$. Tính tích vô hướng $\vec a.\vec b$. 

    • A. $ - 3$.
    • B. $3$.
    • C. $ - 3\sqrt 3 $.
    • D. $3\sqrt 3 $.
  9. Câu 9:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{2\sqrt {x + 2} {\rm{ \;}} - 3}}{{x - 1}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x \ge 2}\\{{x^2} + 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x < 2}\end{array}} \right.$. Tính $P = f\left( 2 \right) + f\left( { - 2} \right)$. 

    • A. $P = \frac{8}{3}$
    • B. $P = 4$
    • C. $P = 6$
    • D. $P = \frac{5}{3}$
  10. Câu 10:

    Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

    • A. $y = {x^2} + 2x - 1$
    • B. $y = {x^2} - 2x + 2$
    • C. $y = 2{x^2} - 4x + 4$
    • D. $y = {\rm{ \;}} - 3{x^2} + 6x - 1$
  11. Câu 11:

    Đường thẳng $d:y = x + 3$ cắt parabol $\left( P \right):y = 3{x^2} + 10x + 3$ tại hai điểm có hoành độ lần lượt là: 

    • A. $x = {\rm{\;}} - \frac{1}{3},{\mkern 1mu} x = 3$.
    • B. $x = {\rm{\;}} - \frac{1}{3},{\mkern 1mu} x = {\rm{\;}} - 3$.
    • C. $x = {\rm{\;}} - 3,{\mkern 1mu} x = 3$.
    • D. $x = {\rm{\;}} - 3,{\mkern 1mu} x = 0$.
  12. Câu 12:

    Một vật được ném lên trên cao và độ cao của nó so với mặt đất được cho bởi công thức $h\left( t \right) = 3 + 10t - 2{t^2}\left( m \right)$, với $t$ là thời gian tính bằng giây $\left( s \right)$ kể từ lúc bắt đầu ném. Độ cao cực đại mà vật đó có thể đạt được so với mặt đất bằng bao nhiêu mét? 

    • A. $\frac{{31}}{2}$
    • B. $\frac{{33}}{2}$
    • C. 15
    • D. 16
  13. Câu 13:

    Cho $f\left( x \right) = m{x^2} - 2x - 1$. Xác định $m$ để $f\left( x \right) < 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. 

    • A. $m < {\rm{ \;}} - 1$
    • B. $m < 0$
    • C. $ - 1 < m < 0$
    • D. $m < 1$ và $m \ne 0$.
  14. Câu 14:

    Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình ${x^2} - 8x + 7 \ge 0$? 

    • A. $\left( { - \infty ;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 0} \right]$
    • B. $\left[ {8;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu}  + \infty } \right)$
    • C. $\left( { - \infty ;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right]$
    • D. $\left[ {6;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu}  + \infty } \right)$
  15. Câu 15:

    Giải phương trình sau $\sqrt {x + 7} {\rm{\;}} = x + 1$ 

    • A. $x = 1.$
    • B. $x = 2.$
    • C. $x =  - 3.$
    • D. $x = 3.$
  16. Câu 16:

    Cho hình thoi ABCD tâm $O$, cạnh bằng $a$, và góc $A$ bằng ${60^0}$. Kết luận nào đúng? 

    • A. $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = a$
    • B. $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
    • C. $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}$
    • D. $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \left| {\overrightarrow {OB} } \right|$
  17. Câu 17:

    Cho tam giác ABC.Tập hợp các điểm $M$thỏa mãn$\left| {\overrightarrow {MB} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {BA} } \right|$ là?

    • A. đường thẳng AB.
    • B. trung trực đoạn BC.
    • C. đường tròn tâm A, bán kính BC.
    • D. đường thẳng qua $A$ và song song vơi BC.
  18. Câu 18:

    Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 

    • A. $\overrightarrow {IA}  + \overrightarrow {IB}  + \overrightarrow {IC}  = \overrightarrow 0 $
    • B. $\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} + 2\overrightarrow {IB} {\rm{\;}} + 2\overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0$
    • C. $2\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} + \overrightarrow {IB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0$
    • D. $2\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} - \overrightarrow {IB} {\rm{\;}} - \overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0$
  19. Câu 19:

    Cho đoạn thẳng AB và $M$ là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho $AM = \frac{1}{5}AB$. Giá trị của $k$ để có đẳng thức $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = k.\overrightarrow {AB} $ là:  

    • A. $k = {\rm{\;}} - \frac{1}{5}$
    • B. $k = \frac{1}{5}$
    • C. $k = 5$
    • D. $k = {\rm{\;}} - 5$
  20. Câu 20:

    Cho hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$ khác $\vec 0$. Xác định góc $\alpha $ giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$ biết $\vec a.\vec b{\rm{\;}} = {\rm{\;}} - \left| {\vec a} \right|.\left| {\vec b} \right|$. 

    • A. $\alpha {\rm{\;}} = {0^0}$.
    • B. $\alpha {\rm{\;}} = {45^0}$.
    • C. $\alpha {\rm{\;}} = {90^0}$.
    • D. $\alpha {\rm{\;}} = {180^0}$.
  21. Câu 21:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = \frac{{2x + 1}}{{{x^2} - 2x + m - 2}}$ xác định trên $\mathbb{R}$. 

    • A. $m > 3$
    • B. $m \ge 3$
    • C. $m < 3$
    • D. $m \le 3$
  22. Câu 22:

    Parabol $y = a{x^2} + bx + c$ đi qua A(0;-1), B(1;-1), C(-1;1) có phương trình là: 

    • A. $y = {x^2} - x + 1$
    • B. $y = {x^2} - x - 1$
    • C. $y = {x^2} + x - 1$
    • D. $y = {x^2} + x + 1$
  23. Câu 23:

    Giá trị dương lớn nhất để hàm số $y = \sqrt {5 - 4x - {x^2}} $ xác định là: 

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  24. Câu 24:

    Cho tam giác ABC nhọn, có H là trực tâm. $\Delta BHC$ nội tiếp $\left( {I,R} \right)$. Gọi M là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    • A. $\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {MC} $cùng hướng.
    • B. $\overrightarrow {HA} ,\overrightarrow {IM} $cùng hướng.
    • C. $\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {BC} $cùng hướng.
    • D. Cả A, B, C đều sai.
  25. Câu 25:

    Cho hình bình hành ABCD, $\vec u{\rm{ \;}} = \overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {BD} $. Khẳng định nào sau đây đúng? 

    • A. $\vec u$ cùng hướng với $\overrightarrow {AB} $
    • B. $\vec u$ cùng hướng với $\overrightarrow {AD} $
    • C. $\vec u$ ngược hướng với $\overrightarrow {AB} $
    • D. $\vec u$ ngược hướng với $\overrightarrow {AD} $
  26. Câu 26:

    Cho tam giác ABC, có $M \in BC$ sao cho $\overrightarrow {MB} {\rm{\;}} = 3\overrightarrow {MC} $. Hãy phân tích $\overrightarrow {AM} $ theo hai vectơ $\vec u = \overrightarrow {AB} ,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \vec v = \overrightarrow {AC} $. 

    • A. $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{1}{2}\vec u + \frac{3}{2}\vec v$
    • B. $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{{ - 1}}{2}\vec u + \frac{3}{2}\vec v$
    • C. $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{{ - 1}}{2}\vec u - \frac{3}{2}\vec v$
    • D. $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{1}{2}\vec u - \frac{3}{2}\vec v$
  27. Câu 27:

    Cho hình bình hành ABCD có $AB = 8cm$, $AD = 12cm$ , góc $\angle ABC$ nhọn và diện tích tam giác ABC bằng $27{\mkern 1mu} c{m^2}$ Khi đó $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right)$ bằng 

    • A. $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = {\rm{\;}} - \frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}$
    • B. $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}$
    • C. $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}$
    • D. $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = {\rm{\;}} - \frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}$
  28. Câu 28:

    Cho tam giác ABC đều, cạnh bằng $a$, điểm $M$ thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và thỏa mãn $\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MB} .\overrightarrow {MC} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MC} .\overrightarrow {MA} {\rm{\;}} = \frac{{{a^2}}}{4}$. Bán kính đường tròn đó là 

    • A. $R = a$
    • B. $R = \frac{a}{4}$
    • C. $R = \frac{a}{2}$
    • D. $R = \frac{{3a}}{2}$
  29. Câu 29:

    Cho hàm số $y = a{x^2} + bx + c,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} a \ne 0,$ biết hàm số đạt giá trị lớn nhất trên $\mathbb{R}$ bằng 4  khi $x = {\rm{\;}} - 1$ và tổng bình phương các nghiệm của phương trình $y = 0$ bằng 10. Hàm số đã cho là hàm số nào sau đây? 

    • A. $y = {x^2} + 2x - 3$.
    • B. $y = {\rm{\;}} - 2{x^2} - 4x + 2$.
    • C. $y = {\rm{\;}} - {x^2} - 2x + 1$.
    • D. $y = {\rm{\;}} - {x^2} - 2x + 3$.
  30. Câu 30:

    Cho hàm số $y = a{x^2} + bx + c$ có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $a > 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c < 0$.
    • B. $a > 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c > 0$.
    • C. $a > 0,{\rm{ }}b > 0,{\rm{ }}c > 0$.
    • D. $a < 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c < 0$.
  31. Câu 31:

    Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, $AC = 2\sqrt 7 $. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM. 

    • A. $AM = 3\sqrt 2 .$
    • B. $AM = 4\sqrt 2 .$
    • C. $AM = 2\sqrt 3 .$
    • D. $AM = 3.$
  32. Câu 32:

    Cho mệnh đề chứa biến  chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây sai? 

    • A. $P(2)$
    • B. $P(4)$
    • C. $P(3)$
    • D. $P(7)$
  33. Câu 33:

    Cặp số $(1; - 1)$ là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 

    • A. $x + y - 3 > 0$
    • B. $ - x - y < 0$.
    • C. $x + 3y + 1 < 0$.
    • D. $ - x - 3y - 1 < 0$
  34. Câu 34:

    Cho góc $\alpha $ với ${0^0} < \alpha  < {180^0}$. Tính giá trị của $\cos \alpha $, biết $\tan \alpha  =  - 2\sqrt 2 $. 

    • A. $ - \frac{1}{3}.$
    • B. $\frac{1}{3}.$
    • C. $\frac{{2\sqrt 2 }}{3}.$
    • D. $\frac{{\sqrt 2 }}{3}.$
  35. Câu 35:

    Một ca nô xuất phát từ cảng A, chạy theo hướng đông với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó, một tàu cá, xuất phát từ A, chạy theo hướng N30°E với vận tốc 40 km/h. Sau 3 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét? 

    • A. 135,7km.
    • B. 237,5km.
    • C. 110km.
    • D. 137,5km.
  36. Câu 36:

    Cho tam giác $ABC$ và điểm $M$ thỏa mãn điều kiện $\overrightarrow {MA}  - \overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MC}  = \overrightarrow 0 $. Mệnh đề nào sau đây sai? 

    • A. $MABC$ là hình bình hành.
    • B. $\overrightarrow {AM}  + \overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {AC} .$
    • C. $\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  = \overrightarrow {BM} .$
    • D. $\overrightarrow {MA}  = \overrightarrow {BC} .$
  37. Câu 37:

    Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng? 

    • A. $\overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {BD}  = 2\overrightarrow {BC} $
    • B. $\overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {BC}  = \overrightarrow {AB} $
    • C. $\overrightarrow {AC}  - \overrightarrow {BD}  = 2\overrightarrow {CD} $
    • D. $\overrightarrow {AC}  - \overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {CD} $
  38. Câu 38:

    Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh $OA = a$. Khẳng định nào sau đây sai? 

    • A. $\left| {3\overrightarrow {OA}  + 4\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$
    • B. $\left| {2\overrightarrow {OA} } \right| + \left| {3\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$
    • C. $\left| {7\overrightarrow {OA}  - 2\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$
    • D. $\left| {11\overrightarrow {OA} } \right| - \left| {6\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$
  39. Câu 39:

    Cho tam giác $ABC$ có $BC = a,\,{\rm{ }}CA = b,{\rm{ }}AB = c.$ Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC.$ Tính $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} .$ 

    • A. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC}  = \frac{{{b^2} - {c^2}}}{2}.$
    • B. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC}  = \frac{{{c^2} + {b^2}}}{2}.$
    • C. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC}  = \frac{{{c^2} + {b^2} + {a^2}}}{3}.$
    • D. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC}  = \frac{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}{2}.$
  40. Câu 40:

    Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a.$ Tính $P = \left( {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC} } \right).\left( {\overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BD}  + \overrightarrow {BA} } \right).$ 

    • A. $P = 2\sqrt 2 a.$
    • B. $P = 2{a^2}.$
    • C. $P = {a^2}.$
    • D. $P =  - 2{a^2}.$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho đồ thị hàm số y=x3y = {x^3} như hình bên:

 

Khẳng định nào sau đây sai?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài