Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 16

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 x - y =  - 1\\3x - \sqrt 2 y = 2\end{array} \right.$ là

    • A. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - \sqrt 2 \\y = 3 - 2\sqrt 2 \end{array} \right.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l}x = \sqrt 2  - 2\\y = 2\sqrt 2  - 3\end{array} \right.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + \sqrt 2 \\y = 3 + 2\sqrt 2 \end{array} \right.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l}x = \sqrt 2  + 2\\y = 2\sqrt 2  - 3\end{array} \right.$
  2. Câu 2:

    Cho $\overrightarrow u  = \left( {2; - 2} \right),\,\,\overrightarrow v  = \left( {1;8} \right)$. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

    • A.  $\overrightarrow u  + \overrightarrow v $ và $\overrightarrow b  = \left( {1;2} \right)$ cùng hướng
    • B. $2\overrightarrow u  + \overrightarrow v ,\,\,\overrightarrow v $ cùng phương
    • C. $\overrightarrow u ,\,\,\overrightarrow v $ cùng phương
    • D. $\overrightarrow u  - \overrightarrow v $ và $\overrightarrow a  = \left( {1; - 10} \right)$ ngược hướng
  3. Câu 3:

    Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên ?

    • A. $y = {x^2} - 4x + 3$
    • B. $y = 2{x^2} + 8x + 3$
    • C. $y = {x^2} + 4x + 3$
    • D. $y =  - {x^2} - 4x + 3$
  4. Câu 4:

    Trong các hàm số cho sau, hàm số bậc nhất là:

    • A. $y = \dfrac{{2x - 2}}{3}$
    • B. $y = \dfrac{{ - 2}}{{2x + 1}}$
    • C. $y = \dfrac{{mx + 1}}{x}$
    • D. $y = \sqrt {mx + x} $
  5. Câu 5:

    Điều kiện của $m$ để phương trình $\left( {{m^2} - 5} \right)x - 1 = m - x$ có nghiệm duy nhất là :

    • A. $m \ne  \pm \sqrt 5 $
    • B. $m \ne  - 2$
    • C. $m \ne 2$
    • D.  $m \ne  \pm 2$
  6. Câu 6:

    Tam giác $ABC$ vuông ở $A$ và có góc $\widehat B = 40^\circ $. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

    • A. $\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {BC} } \right) = 140^\circ $
    • B. $\left( {\overrightarrow {BC} ,\,\,\overrightarrow {AC} } \right) = 140^\circ $
    • C. $\left( {\overrightarrow {AC} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 40^\circ $
    • D. $\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 50^\circ $
  7. Câu 7:

    Cho $3$ điểm $A\left( {1;4} \right);\,\,B\left( {3;2} \right)\,;\,\,C\left( {5;4} \right)$. Chu vi tam giác $ABC$ bằng bao nhiêu ?

    • A. $8 + 8\sqrt 2 $
    • B. $4 + 4\sqrt 2 $
    • C. $4 + 2\sqrt 2 $
    • D. $2 + 2\sqrt 2 $
  8. Câu 8:

    Hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\left( {m - 1} \right)x - y = 2\\ - 2x + my = 1\end{array} \right.$ có vô nghiệm khi?

    • A. $\left[ \begin{array}{l}m =  - 1\\m = 2\end{array} \right.$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m =  - 2\end{array} \right.$
    • C.  $\left[ \begin{array}{l}m \ne  - 1\\m \ne 2\end{array} \right.$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}m =  - 1\\m =  - 2\end{array} \right.$
  9. Câu 9:

    Các đường thẳng $y =  - 5\left( {x + 2} \right);y = ax + 3;y = 3x + a$ đồng quy với giá trị của $a$ là:

    • A. $ - 11$
    • B. $ - 18$
    • C. $ - 12$
    • D. $ - 10$
  10. Câu 10:

    Cho hàm số $y = a{x^2} + bx + c\left( {a < 0} \right)$ có đồ thị $\left( P \right)$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \dfrac{b}{{2a}}; + \infty } \right)$
    • B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ; - \dfrac{b}{{2a}}} \right)$
    • C. Đồ thị luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
    • D. Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng $x =  - \dfrac{b}{{2a}}$
  11. Câu 11:

    Số nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - {y^2} = 4\\xy = 5\end{array} \right.$ là:

    • A. 3
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 4
  12. Câu 12:

    Gọi ${x_1},{x_2}$ là 2 nghiệm của phương trình ${x^2} - 3x + 2 = 0$. Tổng $x_1^2 + x_2^2$ bằng:       

    • A. $10$
    • B. 9
    • C. 5
    • D. 8
  13. Câu 13:

    Cho biết $\sin \dfrac{\alpha }{3} = \dfrac{4}{5}$. Giá trị của $P = 2{\sin ^2}\dfrac{\alpha }{3} + 5{\cos ^2}\dfrac{\alpha }{3}$ bằng bao nhiêu? 

    • A. $P = \dfrac{{93}}{{25}}$
    • B. $P = \dfrac{{109}}{{25}}$
    • C. $P = \dfrac{{111}}{{25}}$
    • D. $P = \dfrac{{107}}{{25}}$
  14. Câu 14:

    Cho tam giác $ABC$ có $A\left( { - 4;0} \right)$, $B\left( {4;6} \right)$, $C\left( { - 1;4} \right)$. Trực tâm của tam giác $ABC$ có tọa độ là:

    • A. $\left( {\dfrac{{76}}{7}; - \dfrac{{120}}{7}} \right)$
    • B. $\left( {0;2} \right)$
    • C. $\left( {4;0} \right)$
    • D. $\left( { - \dfrac{{76}}{7};\dfrac{{120}}{7}} \right)$
  15. Câu 15:

    Hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{3}{x} + \dfrac{2}{y} = 12\\\dfrac{5}{x} - \dfrac{3}{y} = 1\end{array} \right.$ có nghiệm là:

    • A. $\left( { - 1; - 2} \right)$
    • B. $\left( { - 1; - \dfrac{1}{2}} \right)$
    • C.  $\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{3}} \right)$
    • D. $\left( { - 1;2} \right)$
  16. Câu 16:

    Hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}mx + y = m - 3\\4x + my =  - 2\end{array} \right.$ có nghiệm duy nhất khi:

    • A. $m = 2$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l}m \ne 2\\m \ne  - 2\end{array} \right.$
    • C. $m =  - 2$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m =  - 2\end{array} \right.$
  17. Câu 17:

    Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \left| {2{x^2} - 3} \right|$

    • A. $\left( {0; - 3} \right)$
    • B. $\left( { - 1; - 1} \right)$
    • C. $\left( { - 2;5} \right)$
    • D. $\left( { - 2;12} \right)$
  18. Câu 18:

    Cho hàm số $y = 2{x^2} - 4x + 3$ có đồ thị là Parabol $\left( P \right)$. Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A. $\left( P \right)$ có trục đối xứng là $d:x = 1$
    • B. $\left( P \right)$ có đỉnh là $S\left( { - 1;9} \right)$
    • C. $\left( P \right)$ không có giao điểm với trục hoành
    • D.  $\left( P \right)$ đi qua điểm $M\left( { - 1;9} \right)$
  19. Câu 19:

    Cho tam giác $ABC$ có $A\left( {2;0} \right),\,\,B\left( {0;3} \right)\,,\,\,C\left( { - 3;1} \right)$. Đường thẳng $d$ đi qua $A$ và song song với $BC$ có phương trình là

    • A. $2x - 3y - 4 = 0$
    • B. $5x + y - 3 = 0$
    • C. $x + 5y - 15 = 0$
    • D. $x - 15y + 15 = 0$
  20. Câu 20:

    Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$ ?

    • A. $y = \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}$
    • B. $\sqrt 2 {x^2} + 1$
    • C. $ - \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}$
    • D. $ - \sqrt 2 {x^2} + 1$
  21. Câu 21:

    Vectơ  nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của $d:\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.$

    • A. $\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {2; - 1} \right)$
    • B. $\overrightarrow {{n_3}}  = \left( {1; - 2} \right)$
    • C. $\overrightarrow {{n_2}}  = \left( {1;2} \right)$
    • D. $\overrightarrow {{n_4}}  = \left( {1;2} \right)$
  22. Câu 22:

    Cho phương trình $\left( {1 - \sqrt 2 } \right){x^4} - \left( {\sqrt 2  - \sqrt 3 } \right){x^2} + \sqrt 3  = 0$. Số các nghiệm dương của phương trình là

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 1
  23. Câu 23:

    Trong hệ tọa độ $Oxy$, cho ba điểm $A\left( {1;1} \right)\,,\,\,B\left( {2; - 1} \right)\,,\,\,C\left( {4;3} \right)$. Tọa độ điểm $D$ để $ABDC$ là hình bình hành là :

    • A. $D\left( {1;3} \right)$
    • B. $D\left( {3;5} \right)$
    • C.  $D\left( {3;1} \right)$
    • D. $D\left( {5;1} \right)$
  24. Câu 24:

    Tam giác $ABC$ có $AB = 8cm,\,\,AC = 20cm$ và có diện tích bằng $64c{m^2}$. Giá trị $\sin A$ bằng

    • A. $\sin A = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • B.  $\sin A = \dfrac{8}{9}$
    • C. $\sin A = \dfrac{4}{5}$
    • D. $\sin A = \dfrac{3}{8}$
  25. Câu 25:

    Cho phương trình $\left| {x - 2} \right| = 2x - 1\,\,\,\left( 1 \right).$ Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình $\left( 1 \right).$

    • A. ${\left( {x - 2} \right)^2} = {\left( {2x - 1} \right)^2}.$
    • B. ${\left( {x - 2} \right)^2} = 2x - 1.$
    • C. $x - 2 = 2x - 1.$
    • D.  $x - 2 = 1 - 2x.$
  26. Câu 26:

    Cho tập hợp $A.$ Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau ?

    • A. $A \cap \emptyset  = A .$
    • B. $\emptyset  \subset A.$
    • C. $A \in \left\{ A \right\}.$
    • D. $A \subset A.$
  27. Câu 27:

    Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình $\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m = 0$ vô nghiệm.

    • A. $m <  - 1.$
    • B. $m \ge  - \dfrac{1}{2}.$
    • C. $m \le  - 1.$
    • D. $ - 1 \le m \le  - \dfrac{1}{2}.$
  28. Câu 28:

    Cho hình vuông $ABCD$ cạnh bằng $a,$ tâm $O.$ Tính $\left| {\overrightarrow {AO}  + \overrightarrow {AB} } \right|.$ 

    • A. $\dfrac{{a\sqrt {10} }}{2}.$
    • B. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.$
    • C. $\dfrac{{a\sqrt {10} }}{4}.$
    • D. $\dfrac{{5{a^2}}}{2}.$
  29. Câu 29:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có $A\left( { - 4;7} \right),\,B\left( {a;b} \right),\,C\left( { - 1; - 3} \right).$ Tam giác $ABC$ nhận $G\left( { - 1;3} \right)$ làm trọng tâm. Tính $T = 2a + b.$ 

    • A. $T = 9.$
    • B. $T = 7.$
    • C. $T = 1.$
    • D. $T =  - 1.$
  30. Câu 30:

    Gọi $S$ là tập các giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y = \left( {4 - {m^2}} \right)x + 2$ đồng biến trên $\mathbb{R}.$ Tính số phần tử của $S.$

    • A. 5
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 3
  31. Câu 31:

     Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x - 1}  + \dfrac{1}{{x + 4}}.$

    • A. $\left( {1; + \infty } \right]\backslash \left\{ 4 \right\}.$
    • B. $\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}.$
    • C. $\left( { - 4; + \infty } \right).$
    • D. $\left[ {1; + \infty } \right).$
  32. Câu 32:

    Cho $\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b $ có $\left| {\overrightarrow a } \right| = 4,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5,\,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ .$ Tính $\left| {\overrightarrow a  - 5\overrightarrow b } \right|.$ 

    • A. $9.$
    • B. $\sqrt {541} .$
    • C. $\sqrt {59} .$
    • D.  $\sqrt {641} .$
  33. Câu 33:

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề ?

    • A. $3$ là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
    • B. Đề thi hôm nay khó quá!
    • C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng $60^\circ $ phải không ?
    • D. Các em hãy cố gắng học tập !
  34. Câu 34:

    Giả sử ${x_1}$ và ${x_2}$ là hai nghiệm của phương trình $:{x^2} + 3x - 10 = 0.$ Tính giá trị $P = \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}.$

    • A. $P = \dfrac{3}{{10}}.$
    • B. $P = \dfrac{{10}}{3}.$
    • C. $P =  - \dfrac{3}{{10}}.$
    • D.  $ - \dfrac{{10}}{3}.$
  35. Câu 35:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right) = 3{x^4} - 4{x^2} + 3.$ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

    • A. $y = f\left( x \right)$là hàm số không có tính chẵn lẻ.
    • B. $y = f\left( x \right)$là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
    • C. $y = f\left( x \right)$là hàm số chẵn.
    • D. $y = f\left( x \right)$là hàm số lẻ.
  36. Câu 36:

    Cho tam giác đều $ABC.$ Tính góc $\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {BC} } \right).$

    • A. $120^\circ .$
    • B. $60^\circ .$
    • C. $30^\circ .$
    • D. $150^\circ .$
  37. Câu 37:

    Điều kiện xác định của phương trình $\sqrt {2x - 3}  = x - 3$ là : 

    • A. $x \ge 3.$
    • B. $x > 3.$
    • C. $x \ge \dfrac{3}{2}.$
    • D. $x > \dfrac{3}{2}.$
  38. Câu 38:

    Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình ${x^2} - 4x + 6 + m = 0$ có ít nhất $1$ nghiệm dương.

    • A. $m \le  - 2.$
    • B. $m \ge  - 2.$
    • C. $m >  - 6.$
    • D. $m \le  - 6.$
  39. Câu 39:

    Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào ?

    • A.  $y =  - {\left( {x + 1} \right)^2}.$
    • B. $y =  - \left( {x - 1} \right).$
    • C. $y = {\left( {x + 1} \right)^2}.$
    • D. $y = {\left( {x - 1} \right)^2}.$
  40. Câu 40:

    Số nghiệm phương trình $\left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^4} + 5{x^2} + 7\left( {1 + \sqrt 2 } \right) = 0$

    • A. 0
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 4
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nghiệm của hệ phương trình {2xy=13x2y=2\left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 x - y = - 1\\3x - \sqrt 2 y = 2\end{array} \right.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài