Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 12

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?

    • A. Đồng bằng sông Hồng
    • B. Bắc trung Bộ
    • C. Đông Nam Bộ
    • D. Duyên hải Nam Trung Bộ
  2. Câu 2:

    Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

    • A. Cơ khí máy công cụ
    • B. Cơ khí hàng tiêu dùng
    • C. Cơ khí chinh xác
    • D. Cơ khí thiết bị toàn bộ
  3. Câu 3:

    Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn?

    • A. Na – uy
    • B. Trung Quốc
    • C. Ấn Độ
    • D. Cô – oét
  4. Câu 4:

    Diện tích đất ở các vùng khí hậu nhiệt đới khô ngày càng bị sa mạc hoá chủ yếu do đâu?

    • A. Bị rửa trôi xói mòn
    • B. Đốt rừng làm rẫy
    • C. Thiếu công trình thuỷ lợi
    • D. Không có người sinh sống
  5. Câu 5:

    Tại sao diện tích rừng ở các nước đang phát triển ngày càng bị thu hẹp?

    • A. Khai thác gỗ
    • B. Khai thác rừng bừa bãi
    • C. Đô thị hoá
    • D. Sự phát triển kinh tế - xã hội
  6. Câu 6:

    Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được?

    • A. Đất
    • B. Rừng
    • C. Nước
    • D. Khoáng sản
  7. Câu 7:

    Tài nguyên nước, không khí,... là tài nguyên gì?

    • A. Tài nguyên bị hao kiệt.
    • B. Tài nguyên có thể bị hao kiệt.
    • C. Tài nguyên không bị hao kiệt.
    • D. Tài nguyên khôi phục được.
  8. Câu 8:

    Các trung tâm phát tán khí thải lớn nhất của thế giới là gì?

    • A. Các nước EU, Nhật Bản, Hoa Kì
    • B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc
    • C. Các nước ở Mĩ La tinh, châu Phi
    • D. Các nước ở châu Á, châu Phi, Mĩ La tinh
  9. Câu 9:

    Nguồn xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở các nước Tây Á, nhiều nước châu Phi và Mĩ La Tinh là:

    • A. Gỗ và các sản phẩm chế biến từ gỗ
    • B. Sản phẩm cây công nghiệp chế biến từ gỗ
    • C. Khoáng sản thô và đã qua chế biến
    • D. Các sản phẩm từ ngành chăn nuôi
  10. Câu 10:

    Phải bảo vệ môi trường vì sao?

    • A. Không có bàn tay của con người thì môi trường sẽ bị hủy hoại
    • B. Con người có thể làm nâng cao chất lượng môi trường
    • C. Ngày nay không nơi nào trên Trái Đất không chịu tác động của con người
    • D. Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
  11. Câu 11:

    Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường nhân tạo?

    • A. Môi trường nhân tạo không phụ thuộc vào con người
    • B. Mỗi trường nhân tạo phát triển theo quy luật riêng của nó
    • C. Môi trường nhân tạo phát triển theo các quy luật tự nhiên
    • D. Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người
  12. Câu 12:

    Môi trường sống của con người bao gồm những môi trường nào?

    • A. Môi trường không khí, môi trường nước, môi trường đất
    • B. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội
    • C. Môi trường tự nhiên, môi trường không khí, môi trường nước
    • D. Môi trường sinh vật, môi trường địa chất, môi trường nước
  13. Câu 13:

    Loại tài nguyên không có khả năng khôi phục được là gì?

    • A. Tài nguyên nước
    • B. Tài nguyên đất
    • C. Tài nguyên sinh vật
    • D. Tài nguyên khoáng sản
  14. Câu 14:

    Sự phát triển bền vững của môi trường là khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên theo hướng

    • A. hợp lý, ổn định các nguồn tài nguyên thiên nhiên
    • B. tiết kiệm, tránh hao phí các nguồn tài nguyên thiên nhiên
    • C. đảm bảo cho sự phát triển hôm nay và tạo nền tảng cho phát triển tương lai
    • D. sử dụng tối đa nguồn tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên nhân tạo
  15. Câu 15:

    Môi trường tự nhiên khác với môi trường nhân tạo chủ yếu ở điểm nào?

    • A. Không phụ thuộc vào con người và phát triển theo các quy luật riêng
    • B. Có sẵn trong tự nhiên và biến đổi khi bị tác động
    • C. Phụ thuộc vào con người và không biến đổi khi bị tác động
    • D. Biến đổi khi bị tác động nhưng phụ thuộc vào con người
  16. Câu 16:

    Đâu không phải là dấu hiệu cảnh báo về khủng hoảng môi trường và mất cân bằng sinh thái hiện nay?

    • A. Thủng tầng ôzôn
    • B. Sự nóng lên tòan cầu
    • C. Mưa axit và hiệu ứng nhà kính.
    • D. Mưa đá, tuyết rơi
  17. Câu 17:

    Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

    • A. Dịch vụ công
    • B. Dịch vụ tiêu dùng
    • C. Dịch vụ kinh doanh
    • D. Dịch vụ cá nhân
  18. Câu 18:

    Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến yếu tố nào?

    • A. Cơ cấu ngành dịch vụ
    • B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ
    • C. Hình thành các điểm du lịch
    • D. Mạng lưới ngành dịch vụ
  19. Câu 19:

    Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là gì?

    • A. Chất lượng của dịch vụ vận tải
    • B. Khối lượng vận chuyển
    • C. Khối lượng luân chuyển
    • D. Sự chuyển chở người và hàng hóa
  20. Câu 20:

    Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là gì?

    • A. Sự tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình
    • B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại
    • C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa
    • D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn
  21. Câu 21:

    Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A. mức sống, mức thu nhập
    • B. tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa
    • C. phân bố dân cư
    • D. truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
  22. Câu 22:

    Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

    • A. Giá cả có xu hướng tăng lên
    • B. Hàng hoá khan hiếm
    • C.  Sản xuất có nguy cơ đình trệ
    • D. Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh
  23. Câu 23:

    Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là gì?

    • A. Sự phân bố tài nguyên du lịch
    • B. Sự phân bố các điểm dân cư
    • C. Trình độ phát triển kinh tế
    • D. Cơ sở vật chất, hạ tầng
  24. Câu 24:

    Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua yếu tố nào?

    • A. Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua
    • B. Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua
    • C. Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng
    • D. Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau
  25. Câu 25:

    Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do đâu?

    • A. Địa hình hiểm trở
    • B. Khí hậu khắc nghiệt
    • C. Dân cư thưa thớt
    • D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển
  26. Câu 26:

     Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

    • A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất
    • B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm
    • C. Tạo ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
    • D. Thúc đẩy sự phát triển các vùng miền núi và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng người dân
  27. Câu 27:

    Ở xứ lạnh, về mùa đông loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?

    • A. Đường sắt
    • B. Đường ô tô
    • C. Đường sông
    • D. Đường hàng không
  28. Câu 28:

    Cho bảng số liệu:

    Số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014.

    Khu vực

    Số khách du lịch quốc tế đến (nghìn lượt người)

    Tổng thu từ khách du lịch (triệu USD)

    Đông Bắc Á

    136276

    237965

    Đông Nam Á

    97263

    108094

    Tây Á

    52440

    51566

    Nam Á

    17495

    29390

    Để thể hiện số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất là:

    • A. tròn
    • B. kết hợp (cột và đường)
    • C. cột ghép
    • D. đường
  29. Câu 29:

    Từ Ô-det-xa đến Mum-bai, đi vòng qua Châu Phi mất 11818 hải lí, nếu đi qua kênh Xuy-ê chỉ mất 4198 hải lí, vậy quãng đường được rút ngắn khoảng (%)

    • A. 64,4
    • B. 65,1
    • C. 64,5
    • D. 65,0
  30. Câu 30:

    Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là gì?

    • A. Các tuyến đường xuyên Á
    • B. Đường Hồ Chí Minh
    • C. Quốc lộ 1
    • D. Các tuyến đường chạy từ tây sang đông
  31. Câu 31:

    Sản phẩm của ngành công nghiệp là gì?

    • A. chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp
    • B. chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải
    • C. phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế
    • D. chỉ để phục vụ cho du lịch
  32. Câu 32:

    Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?

    • A. Vị trí địa lí
    • B. Tự nhiên
    • C. Kinh tế-xã hội
    • D. Chính sách
  33. Câu 33:

    Ngành công nghiệp nào là tiền đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuật?

    • A. Năng lượng
    • B. Luyện Kim
    • C. Điện tử-tin học
    • D. Hóa chất
  34. Câu 34:

    Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học.

    • A. Ít gây ô nhiễm môi trường
    • B. Không chiếm diện tích rộng
    • C. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
    • D. Không yêu cầu cao về trình độ lao động
  35. Câu 35:

    Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm các sản phẩm nào?

    • A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy
    • B. dệt-may, chế biến sữa, sành-sứ - thủy tinh
    • C. nhựa, sành-sứ - thủy tinh, nước giải khát
    • D. dệt-may, da giày, nhựa, sanh-sứ - thủy tinh
  36. Câu 36:

    Chất lượng của đất ảnh hưởng tới yếu tố nào?

    • A. Năng suất cây trồng
    • B. Sự phân bố cây trồng
    • C. Quy mô sản xuất nông nghiệp
    • D. Cơ cấu nông nghiệp
  37. Câu 37:

    Năng suất vật nuôi, cây trồng phát triển nhanh nhờ vào yếu tố nào?

    • A. Diện tích đất canh tác mở rộng
    • B. Nguồn lao động dồi dào
    • C. Áp dụng khoa học - kĩ thuật
    • D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
  38. Câu 38:

    Cây lương thực chính được trồng nhiều ở Hoa Kỳ, Pháp, Canada, Nga, Úc là gì?

    • A. Lúa mì
    • B. Lúa mạch
    • C. Lúa gạo
    • D. Ngô
  39. Câu 39:

    Hình thức chăn nuôi hiện nay đem lại hiệu quả cao

    • A. Chăn nuôi theo lối quảng canh
    • B. Chăn nuôi tập trung theo hệ thống chuồng trại
    • C. Chăn nuôi công nghiệp theo hướng chuyên môn hoá
    • D. Chăn nuôi bán công nghiệp
  40. Câu 40:

    Nguồn lực bên ngoài (ngoại lực), bao gồm những yếu tố nào?

    • A. Vị trí địa lý, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất
    • B. Khoa học và công nghệ, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất
    • C. Đường lối chính sách, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lí sản xuất
    • D. Hệ thống tài sản quốc gia, khoa học và công nghệ, vốn, kinh nghiệm quản lí sản xuất
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài