Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; -1) và B(1 ; 5) là:

    • A. -x + 3y + 6 = 0 ;
    • B. 3x - y + 10 = 0 ;
    • C. 3x - y + 6 = 0 ;
    • D. 3x + y - 8 = 0.
  2. Câu 2:

    Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0) và B(0 ; 3) là:

    • A. 2x - 3y + 4 = 0 ;
    • B. 3x - 2y + 6 = 0 ;
    • C. 3x - 2y - 6 = 0 ;
    • D. 2x - 3y - 4 = 0.
  3. Câu 3:

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:

     d1: x – 2y + 1 = 0 và d2: – 3x + 6y – 10 = 0

    • A. Trùng nhau.
    • B. Song song.
    • C. Vuông góc với nhau.
    • D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
  4. Câu 4:

    Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn $(C):(x−1)^2+(y+3)^2=16$ là:

    • A. I (-1; 3), R = 4;
    • B. I (1; -3), R = 4;
    • C. I (1; -3), R = 16
    • D. I (-1; 3), R = 16.
  5. Câu 5:

    Đường tròn $(C): x^2 + y^2 – 6x + 2y + 6 = 0$ có tâm I và bán kính R lần lượt là:

    • A. I(3; −1) và R = 4;
    • B. I(3; 1) và R = 4;
    • C. I(3; −1) và R = 2;
    • D. I(-6; 2) và R = 2.
  6. Câu 6:

    Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là ${y^2} = 2px$, với p > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

    • A. Tọa độ tiêu điểm F(p/2;0);
    • B. Phương trình đường chuẩn Δ:x+p/2=0;
    • C. Trục đối xứng của parabol là trục Oy.
    • D. Parabol nằm về bên phải trục Oy.
  7. Câu 7:

    Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai

    • A. $f(x) = x + 2$;
    • B. $f(x) = 2x ^3 + 2x2 – 1$;
    • C. $f(x) = x^2 – 3x$;
    • D. $f(x) = 2x – 1$.
  8. Câu 8:

    Các giá trị m làm cho biểu thức $f(x) = x^2 + 4x + m + 3$ luôn dương là

    • A. m < 1;
    • B. m ≥ 1;
    • C. m > 1;
    • D. m∈∅.
  9. Câu 9:

    Tập nghiệm của bất phương trình $x^2$ – x – 6 ≤ 0 là:

    • A. (–∞; – 3]∪[2; + ∞);
    • B. [– 3; 2];
    • C. [– 2; 3];
    • D. (– ∞; – 2]∪[3; + ∞) ;
  10. Câu 10:

    Phương trình:$\sqrt { - {x^2} + 6x - 5}  = 8 - 2x$ có nghiệm là:

    • A. x = 3 ;
    • B. x = 23/5;
    • C. x = 3 hoặc x = 23/5 ;
    • D. x = – 3.
  11. Câu 11:

    Cho các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập thành từ các chữ số đã cho là:

    • A. 36;
    • B. 18;
    • C. 256;
    • D. 108;
  12. Câu 12:

    Bạn Dũng có 8 quyển truyện tranh khác nhau và 7 quyển tiểu thuyết khác nhau. Bạn Dũng có bao nhiêu cách chọn ra một quyển sách để đọc vào cuối tuần.

    • A. 8;
    • B. 7;
    • C. 56;
    • D. 15.
  13. Câu 13:

    Tên 15 học sinh được ghi vào 15 tờ giấy để vào trong hộp. Có bao nhiêu cách chọn tên 4 học sinh để cho đi du lịch

    • A. 4!;
    • B. 15!.
    • C. 1365;
    • D. 32760.
  14. Câu 14:

    Trong khai triển nhị thức $(a + 2)^{n + 6}$ (n ∈ ℕ). Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng

    • A. 17;
    • B. 11;
    • C. 10;
    • D. 12.
  15. Câu 15:

    Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu n(Ω) là

    • A. 4
    • B. 6
    • C. 8
    • D. 16
  16. Câu 16:

    Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?

    • A. 6;
    • B. 12;
    • C. 18;
    • D. 36.
  17. Câu 17:

    Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

    • A. P(A) là số lớn hơn 0;
    • B. P(A) = 1 – P($\overline A $);
    • C. P(A) = 0 ⇔ A = Ω;
    • D. P(A) là số nhỏ hơn 1.
  18. Câu 18:

    Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất chọn được 1 học sinh nữ là:

    • A. 1/38
    • B. 10/19
    • C. 9/19
    • D. 19/9
  19. Câu 19:

    Phép thử ngẫu nhiên (gọi tắt là phép thử) là gì?

    • A. Hoạt động mà ta không thể biết trước được kết quả của nó;
    • B. Hoạt động mà ta có thể biết trước được kết quả của nó;
    • C. Hoạt động mà ta gieo xúc xắc;
    • D. Cả 3 phương án trên đều sai.
  20. Câu 20:

    Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên:

    • A. Gieo đồng tiền xem xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp;
    • B. Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa;
    • C. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ;
    • D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi.
  21. Câu 21:

    Cho tam thức bậc hai f(x) = ax$^2$ + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây

    Bảng biến thiên của tam thức bậc hai là

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  22. Câu 22:

    Cho phương trình $x^2$ – 2x – m = 0. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn $x_1 < x_2 < 2$.

    • A. m > 0;
    • B. m > 0;
    • C. – 1 < m < 0;
    • D. m > 1.
  23. Câu 23:

    Cho phương trình $\sqrt {{x^2} + 3}  = \sqrt {2x + 6} $. Chọn khẳng định đúng:

    • A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu;
    • B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu;
    • C. Phương trình có một nghiệm;
    • D.  Phương trình vô nghiệm.
  24. Câu 24:

    Tập nghiệm của phương trình $\sqrt {\left( {x - 3} \right)\left( {2 - x} \right)}  = \sqrt {4{x^2} + 12x + 9} $ là:

    • A. {10; 3};
    • B. {5};
    • C. {3};
    • D. ∅.
  25. Câu 25:

    Giả sử ta dùng 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là:

    • A. 60;
    • B. 8;
    • C. 15;
    • D. 53.
  26. Câu 26:

    Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc

    • A. 120;
    • B. 5;
    • C. 20;
    • D. 25.
  27. Câu 27:

    Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 15. Hãy mô ta không gian mẫu trên?

    • A. Ω = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 10; 11; 12; 13; 14; 15};
    • B. Ω = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14};
    • C. Ω = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14};
    • D. Ω = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}.
  28. Câu 28:

    Từ các chữ số 1; 2; 4; 6; 8; 9 lấy ngẫu nhiễn một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

    • A. 1/2
    • B. 1/3
    • C. 1/4
    • D. 1/6
  29. Câu 29:

    Có 3 chiếc hộp, hộp A chứa 1 chiếc bút xanh, 1 chiếc bút đỏ; hộp B chứa 1 chiếc bút đỏ, 1 chiếc bút tím; hộp C chứa 1 chiếc bút đỏ, 1 chiếc bút tím. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 chiếc bút. Ta có sơ đồ cây sau:

    Dựa vào sơ đồ cây cho biết số kết quả thuận lợi cho biến cố H: “Trong 3 bút lấy ra có đúng 1 bút đỏ”.

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 8
  30. Câu 30:

    Cho phương trình $x^2 + y^2$ – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0. Điều kiện của m để phương trình đã cho là một phương trình đường tròn là:

    • A. m ∈ ℝ;
    • B. m∈(−∞;1)∪(2;+∞)
    • C. m∈(−∞;1]∪[2;+∞)
    • D. m∈(−∞;1/3)∪(2;+∞)
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; -1) và B(1 ; 5) là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài