Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 02

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức $f(x) = x^2 + 2x + 1$ là:

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  2. Câu 2:

    Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai

    • A. f(x) = x + 2;
    • B. f(x) = 2x3 + 2x2 – 1;
    • C. f(x) = x2 – 3x;
    • D. f(x) = 2x – 1.
  3. Câu 3:

    Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức $f(x) = x^2 – 6x + 8$ không dương?

    • A. [2; 3];
    • B. (−∞;2]∪[4;+∞)
    • C. [2; 4];
    • D. [1; 4].
  4. Câu 4:

    Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 1 

    • A. f(x) = x2 – 5x +6 ;
    • B. f(x) = x2 – 16;
    • C. f(x) = x2 + 2x + 3;
    • D. f(x) = – x2 + 5x – 4.
  5. Câu 5:

    Cho hàm số $f(x) = mx^2 – 2mx + m – 1$. Giá trị của m để f(x) < 0, ∀x∈R.

    • A. m ≥ 0;
    • B. m > 0;
    • C. m < 0;
    • D. m ≤ 0.
  6. Câu 6:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  $f(x) = (m – 3)x^2 + (m + 2)x – 4$ nhận giá trị không dương với mọi giá trị của x.

    • A. [m≤−22m≥2;
    • B. – 22 ≤ m ≤ 2;
    • C. – 22 < m < 2;
    • D. [−22≤m≤2m=3.
  7. Câu 7:

    Tìm tất cả các giá trị của m để tam thức $f(x) = mx^2 – x + m$ luôn dương với  ∀x∈R.

    • A. m > 0.
    • B. m < 0.
    • C. m > $1\over 2$.
    • D. m < $1\over 2$.
  8. Câu 8:

    Tam thức $y = – x^2 – 3x – 4$ nhận giá trị âm khi và chỉ khi

    • A. x < 4 hoặc x > – 1;
    • B. x < 1 hoặc x > 4;
    • C. – 4 < x < 4;
    • D. x ∈ ℝ.
  9. Câu 9:

    Cho $f(x) = mx^2 – 2x – 1$. Xác định m để f(x) < 0 với mọi x∈ ℝ.

    • A. m < – 1;
    • B. m < 0;
    • C. – 1 < m < 0;
    • D. m < 1 và m ≠ 0.
  10. Câu 10:

    Xác định m để biểu thức $f(x) = (m + 2)x^2 – 3mx + 1$ là tam thức bậc hai

    • A. m = 2;
    • B. m = – 2;
    • C. m ≠ 2;
    • D. m ≠ – 2.
  11. Câu 11:

    Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy bạn An có bao nhiêu cách chọn.

    • A. 64;
    • B. 16;
    • C. 32;
    • D. 20.
  12. Câu 12:

    Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và 1 nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn.

    • A. 25;
    • B. 75;
    • C. 100;
    • D. 15.
  13. Câu 13:

    Cho các số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số đôi một khác nhau từ các số trên.

    • A. 12;
    • B. 24;
    • C. 64;
    • D. 256.
  14. Câu 14:

    Cho các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập thành từ các chữ số đã cho là:

    • A. 36;
    • B. 18;
    • C. 256;
    • D. 108;
  15. Câu 15:

    Giả sử ta dùng 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là:

    • A. 60;
    • B. 8;
    • C. 15;
    • D. 53.
  16. Câu 16:

    Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc

    • A. 120;
    • B. 5;
    • C. 20;
    • D. 25.
  17. Câu 17:

    Tên 15 học sinh được ghi vào 15 tờ giấy để vào trong hộp. Có bao nhiêu cách chọn tên 4 học sinh để cho đi du lịch

    • A. 4!;
    • B. 15!;
    • C. 1365;
    • D. 32760.
  18. Câu 18:

    Một hội đồng gồm 2 giáo viên và 3 học sinh được chọn từ một nhóm 5 giáo viên và 6 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

    • A. 200;
    • B. 150;
    • C. 160;
    • D. 180.
  19. Câu 19:

    Trong khai triển nhị thức $(a + 2)^{n + 6}$ (n ∈ ℕ). Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng

    • A. 17;
    • B. 11;
    • C. 10;
    • D. 12.
  20. Câu 20:

    Hệ số của $x^7$ trong khai triển của $ (3 – x)^9$ là

    • A. 36;
    • B. 324;
    • C. - 324;
    • D. – 36.
  21. Câu 21:

    Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?

    • A. $\overrightarrow {{u_1}}  = \left( {1;0} \right)$
    • B. $\overrightarrow {{u_2}}  = \left( {0;-1} \right)$
    • C. $\overrightarrow {{u_3}}  = \left( {-1;1} \right)$
    • D. $\overrightarrow {{u_4}}  = \left( {1;1} \right)$
  22. Câu 22:

    Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

    • A. 11;
    • B. 22;
    • C. 44;
    • D. Vô số.
  23. Câu 23:

    Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-1; 2) và song song với trục Ox?

    • A. y + 2 = 0;
    • B. x + 1 = 0;
    • C. x - 1 = 0;
    • D. y - 2 = 0.
  24. Câu 24:

    Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0) và B(0 ; 3) là:

    • A. 2x - 3y + 4 = 0 ;
    • B. 3x - 2y + 6 = 0 ;
    • C. 3x - 2y - 6 = 0 ;
    • D. 2x - 3y - 4 = 0.
  25. Câu 25:

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; -1) và B(2 ; 5) là:

    • A. x + y - 1 = 0 ;
    • B. 2x - 7y + 9 = 0 ;
    • C. x + 2 = 0 ;
    • D. x - 2 = 0.
  26. Câu 26:

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:

     d1: x – 2y + 1 = 0 và d2: – 3x + 6y – 10 = 0

    • A. Trùng nhau.
    • B. Song song.
    • C. Vuông góc với nhau.
    • D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
  27. Câu 27:

    Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng:

    d1: 2x - y - 10 = 0 và d2 : x - 3y + 9 = 0

    • A.  30o.
    • B. 45o.
    • C. 60o.
    • D. 135o.
  28. Câu 28:

    Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x−1)+ (y+3)= 16 là:

    • A. I (-1; 3), R = 4;
    • B. I (1; -3), R = 4;
    • C. I (1; -3), R = 16;
    • D. I (-1; 3), R = 16.
  29. Câu 29:

    Đường tròn $(C):x^2+y^2−6x+2y+6=0$ có tâm I, bán kính R lần lượt là:

    • A. I (3; -1), R = 4;
    • B. I (-3; 1), R = 4;
    • C. I (3; -1), R = 2;
    • D. I (-3; 1), R = 2.
  30. Câu 30:

    Dạng chính tắc của hypebol là?

    • A. $\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$
    • B. $\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$
    • C. ${y^2} = 2px$
    • D. $y = p{x^2}$
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+2x+1f(x) = x^2 + 2x + 1 là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài