Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trong các cung lượng giác có số đo sau, cung nào có cùng điểm cuối với cung có số đo $\dfrac{{13\pi }}{4}?$
- A. $\dfrac{{3\pi }}{4}$
- B. $ - \dfrac{{3\pi }}{4}$
- C. $ - \dfrac{\pi }{4}$
- D. $\dfrac{\pi }{4}$
-
Câu 2:
Cho $\sin \alpha = \dfrac{1}{2},$ giá trị của biểu thức $P = 3{\cos ^2}\alpha + 4{\sin ^2}\alpha $ bằng
- A. $\dfrac{{13}}{4}$
- B. $\dfrac{7}{4}$
- C. $\dfrac{{15}}{4}$
- D. $7$
-
Câu 3:
Cho $A,B,C$ là ba góc của một tam giác. Khằng định nào sau đây là sai?
- A. $\cos \left( {A + B} \right) = - \cos C$
- B. $\cot \dfrac{A}{2} = \tan \left( {\dfrac{{B + C}}{2}} \right)$
- C. $\cos \left( {A + C} \right) - \cos B = 0$
- D. $\cos \left( {2A + B + C} \right) = - \cos A$
-
Câu 4:
Cho điểm $B\left( {0;3} \right)$ và đường thẳng $\Delta :x - 5y - 2 = 0$. Đường thẳng đi qua B và song song với $\Delta $ có phương trình là:
- A. $x - 5y - 15 = 0$
- B. $5x + y - 3 = 0$
- C. $5x - y + 3 = 0$
- D. $x - 5y + 15 = 0$
-
Câu 5:
Trong mặt phẳng $Oxy,$ tọa độ giao điểm của hai đường thẳng $\left( \Delta \right):2x + y - 3 = 0$ và $\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = t\end{array} \right.$ là
- A. $\left( {0;3} \right)$
- B. $\left( { - 2;1} \right)$
- C. $\left( {3;0} \right)$
- D. $\left( {2; - 1} \right)$
-
Câu 6:
Phương trình tiếp tuyến tại điểm $M\left( {3;4} \right)$ với đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 3 = 0$ là
- A. $x - y - 7 = 0$
- B. $x + y + 7 = 0$
- C. $x + y - 7 = 0$
- D. $x + y - 3 = 0$
-
Câu 7:
Cho Elip $\left( E \right)$ có phương trình chính tắc là: $\dfrac{{{x^2}}}{{25}} + \dfrac{{{y^2}}}{9} = 1.$ Khẳng định nào sau đây là sai ?
- A. Tâm sai của $\left( E \right)$ là $e = \dfrac{5}{4}$.
- B. Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là $A\left( {5;0} \right),A'\left( { - 5;0} \right)$.
- C. Độ dài tiêu cự là $8.$
- D. Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là $B\left( {0;3} \right),B'\left( {0; - 3} \right)$.
-
Câu 8:
Cho nhị thức $f\left( x \right) = ax + b,a \ne 0$ và số $\alpha $ thỏa mãn điều kiện $a.f\left( \alpha \right) < 0$. Khi đó:
- A. $a > \dfrac{{ - b}}{a}$
- B. $\alpha < \dfrac{b}{a}$
- C. $\alpha > \dfrac{b}{a}$
- D. $\alpha < \dfrac{{ - b}}{a}$
-
Câu 9:
Giá trị của $m$ để hàm số $y = \left( {2m - 1} \right)x + 1$ luôn đồng biến là
- A. $m = - \dfrac{1}{2}$
- B. $m = \dfrac{1}{2}$
- C. $m > \dfrac{1}{2}$
- D. $m < \dfrac{1}{2}$
-
Câu 10:
Bảng xét dấu sau là của biểu thức $f\left( x \right)$ nào dưới đây?
- A. $f\left( x \right) = - {x^2} + x - 6$
- B. $f\left( x \right) = {x^2} + x - 6$
- C. $f\left( x \right) = - {x^2} - x + 6$
- D. $f\left( x \right) = {x^2} - x - 6$
-
Câu 11:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 4x + 3 < 0\\ - 6x + 12 > 0\end{array} \right.$ là
- A. $\left( {1;3} \right)$
- B. $\left( {1;2} \right)$
- C. $\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$
- D. $\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$
-
Câu 12:
Cho $\cos a = - \dfrac{5}{{13}}$ và $\pi < a < \dfrac{{3\pi }}{2}$. Tính $\sin 2a$.
- A. $\sin 2a = - \dfrac{{120}}{{169}}$
- B. $\sin 2a = \pm \dfrac{{120}}{{169}}$
- C. $\sin 2a = \dfrac{{119}}{{169}}$
- D. $\sin 2a = \dfrac{{120}}{{169}}$
-
Câu 13:
Đẳng thức nào sau đây là sai? (với điều kiện các biểu thức xác đinh)
- A. $\cos \left( {\alpha - \beta } \right)$ $ = \cos \alpha \cos \beta - \sin \alpha \sin \beta $
- B. $\sin \left( {\alpha - \beta } \right)$ $ = \sin \alpha \cos \beta - \cos \alpha \sin \beta $
- C. $\sin \left( {\alpha + \beta } \right)$ $ = \sin \alpha \cos \beta + \cos \alpha \sin \beta $
- D. $\tan \left( {\alpha - \beta } \right) = \dfrac{{\tan \alpha - \tan \beta }}{{1 + \tan \alpha .\tan \beta }}$
-
Câu 14:
Biểu thức $A = \dfrac{{1 + \sin 2x + \cos 2x}}{{1 + \sin 2x - \cos 2x}}$ được rút gọn thành
- A. $\tan x$
- B. $2\cot x$
- C. $\cot x$
- D. $\tan 2x$
-
Câu 15:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng ${\Delta _1}:x - 2y + 3 = 0$ và ${\Delta _2}:x + 3y - 5 = 0$
- A. ${60^0}$
- B. ${45^0}$
- C. ${30^0}$
- D. ${135^0}$
-
Câu 16:
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn có tâm $I\left( {1;3} \right)$ và bán kính bằng $3$?
- A. ${x^2} + {y^2} - 2x - 6y = 0$
- B. ${x^2} + {y^2} - 2x - 6y + 1 = 0$
- C. ${x^2} + {y^2} - 2x + 3y = 0$
- D. ${x^2} + {y^2} - 3y - 8 = 0$
-
Câu 17:
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: $\dfrac{{1 - x}}{{{x^2} + 1}} > \dfrac{1}{{x + 1}}$.
- A. $\forall x \in \mathbb{R}$
- B. $x \ne \pm 1$
- C. $x \ne 1$
- D. $x \ne - 1$
-
Câu 18:
Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?
- A. $f(x) = 3x + 6$
- B. $f(x) = 4 - 2x$
- C. $f(x) = - 2x - 4$
- D. $f(x) = 6 - 3x$
-
Câu 19:
Cho tam thức bậc hai $f(x) = a{x^2} + bx + c,a \ne 0,$$\Delta = {b^2} - 4ac$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A. Tam thức luôn cùng dấu với $a$ khi $\Delta = 0$.
- B. Tam thức luôn cùng dấu với $a$khi $\Delta < 0$.
- C. Tam thức luôn cùng dấu với $a$khi $\Delta \le 0$.
- D. Tam thức luôn cùng dấu với $a$ khi $\Delta > 0$.
-
Câu 20:
Trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung $\dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in Z$. M ở góc phần tư nào ?
- A. I.
- B. II.
- C. III.
- D. IV.
-
Câu 21:
Trong các công thức sau công thức nào sai?
- A. $\sin (a - b) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b$
- B. $\sin (a + b) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b$
- C. $\cos (a + b) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b$
- D. $\cos (a - b) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b$
-
Câu 22:
Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng $2x - y + 3 = 0$?
- A. $\overrightarrow u ( - 2;1)$
- B. $\overrightarrow n (2;1)$
- C. $\overrightarrow a (1; - 2)$
- D. $\overrightarrow b ( - 1;2)$
-
Câu 23:
Đường thẳng $\Delta $ có véc tơ chỉ phương $\overrightarrow u (2; - 3)$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A. $m = \dfrac{{ - 2}}{3}$ là hệ số góc của $\Delta $
- B. $\overrightarrow b (3;2)$ là một véc tơ pháp tuyến của$\Delta $
- C. $m = \dfrac{3}{2}$ là hệ số góc của $\Delta $
- D. $\overrightarrow n (2;3)$ là một véc tơ pháp tuyến của $\Delta $
-
Câu 24:
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đường thẳng $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - t\end{array} \right.$
- A. $A(2;3)$
- B. $B(3;1)$
- C. $C(1; - 2)$
- D. $A(0;3)$
-
Câu 25:
Tính khoảng cách từ điểm $A( - 2;3)$ đến đường thẳng $4x - 3y - 3 = 0$ ta được kết quả.
- A. $d = 2$
- B. $d = 4$
- C. $d = - 5$
- D. $d = \dfrac{{20}}{{\sqrt {13} }}$
-
Câu 26:
Xác định tọa độ tâm I của đường tròn có phương trình: ${x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 1 = 0$.
- A. $I( - 2;3)$
- B. $I(4; - 6)$
- C. $I(2; - 3)$
- D. $I( - 4;6)$
-
Câu 27:
Tam thức bậc hai $f(x) = {x^2} - 3x$ nhận giá trị âm trên khoảng nào?
- A. $( - \infty ;0)$
- B. $( - 1;3)$
- C. $(1;3)$
- D. $(3; + \infty )$
-
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình $\dfrac{{x - 1}}{{3 - x}} \ge 0$ là.
- A. $(1;3)$
- B. $[1;3)$
- C. $[1;3]$
- D. $(1;3]$
-
Câu 29:
Tính$\sin a$ biết $\cos a = - \dfrac{1}{3}$và $\dfrac{\pi }{2} < a < \pi $
- A. $\sin a = \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}$
- B. $\sin a = - \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}$
- C. $\sin a = - \dfrac{{\sqrt {10} }}{3}$
- D. $\sin a = \dfrac{{\sqrt {10} }}{3}$
-
Câu 30:
Cho $\tan a = 2$ tính giá trị $A = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}a}} + \dfrac{{\cos a + \sin a}}{{\cos a - \sin a}} - 5$
- A. $A = 5$
- B. $A = 4$
- C. $A = - 3$
- D. $A = - 2$
-
Câu 31:
Biến tổng sau thành tích $B = \sin a + \cos 2a - \sin 3a$ được kết quả
- A. $\cos 2a(1 - 2\cos a)$
- B. $\cos 2a(1 + 2\sin a)$
- C. $ - \cos 2a(2\cos a + 1)$
- D. $\cos 2a(1 - 2\sin a)$
-
Câu 32:
Phương trình tổng quát của đường thẳng$\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 + t\end{array} \right.$ là:
- A. $x + y - 2 = 0$
- B. $x - y + 2 = 0$
- C. $x - y - 2 = 0$
- D. $x + y + 2 = 0$
-
Câu 33:
Vị trí tương đối của hai đường thẳng ${\Delta _1}:2x + y + 3 = 0;$${\Delta _2}:x + 2y + 3 = 0$ là:
- A. Vuông góc.
- B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
- C. Song song.
- D. Trùng nhau.
-
Câu 34:
Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng ${\Delta _1}:x - y + 3 = 0;$${\Delta _2}:3x + 4y + 3 = 0$
- A. $\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = - \dfrac{{\sqrt 2 }}{{10}}$
- B. $\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = - \dfrac{{\sqrt 5 }}{{10}}$
- C. $\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{10}}$
- D. $\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = \dfrac{{\sqrt 5 }}{{10}}$
-
Câu 35:
Viết phương trình đường tròn tâm $I(2; - 1)$ và tiếp xúc với đường thẳng $\Delta :4x - 3y - 1 = 0$.
- A. ${(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 1$
- B. ${(x + 2)^2} + {(y - 1)^2} = 1$
- C. ${(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 2$
- D. ${(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 4$
-
Câu 36:
Cho biết tam giác $ABC$ mệnh đề nào sau đây sai?
- A. $\sin (A + B) = - \sin C$
- B. $\cos (A + B) = - \cos C$
- C. $\sin \dfrac{{A + B}}{2} = \cos \dfrac{C}{2}$
- D. $\tan \dfrac{{A + B}}{2} = \cot \dfrac{C}{2}$
-
Câu 37:
Rút gọn biểu thức $M = 2{\cos ^2}(\dfrac{\pi }{2} - \dfrac{a}{2}) + \sqrt 2 \sin (\dfrac{\pi }{4} + a) - 1$
- A. $M = \sin a$
- B. $M = - \sin a$
- C. $M = \cos a$
- D. $M = - \cos a$
-
Câu 38:
Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm $M(0;2)$ và vuông góc với đường thẳng $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2 + t\end{array} \right.$.
- A. $\left\{ \begin{array}{l}x = - t\\y = 2 + t\end{array} \right.$
- B. $\left\{ \begin{array}{l}x = - t\\y = t\end{array} \right.$
- C. $\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 - t\end{array} \right.$
- D. $\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 + t\end{array} \right.$
-
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên $m$ để tam thức $f(x) = - {x^2} + 2(m + 2)x + 9m - 4$ luôn âm trên $\mathbb{R}$.
- A. 0
- B. 13
- C. 12
- D. vô số
-
Câu 40:
Tìm trên đường tròn ${(x - 3)^2} + {(y - 3)^2} = 9$ điểm M sao cho M cách đường thẳng $y = - 2$khoảng lớn nhất.
- A. $M(0;3)$
- B. $M(3;6)$
- C. $M(1;\sqrt 5 + 3)$
- D. $M(4;7)$
Câu 1:
Trong các cung lượng giác có số đo sau, cung nào có cùng điểm cuối với cung có số đo
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp
Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.