Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{{x - 1}}{{x - 3}} > 1$ là:

    • A. $\emptyset $
    • B. $\mathbb{R}$
    • C. $\left( {3; + \infty } \right)$
    • D. $\left( { - \infty ;5} \right)$
  2. Câu 2:

    Tìm giá trị của $x$ thỏa mãn bất phương trình $1 - \sqrt {13 + 3{x^2}}  > 2x$.

    • A. $x = \frac{3}{2}$
    • B. $x =  - \frac{3}{2}$
    • C. $x = \frac{7}{2}$
    • D. $x =  - \frac{7}{2}$
  3. Câu 3:

    Cho ba số $a,b,c$dương. Mệnh đề nào sau đây sai ?

    • A. $\frac{1}{{1 + {a^2}}} + \frac{1}{{1 + {b^2}}} + \frac{1}{{1 + {c^2}}} \ge \frac{1}{2}\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c}} \right)$
    • B. $(1 + 2b)(2b + 3a)(3a + 1) \ge 48ab$
    • C. $(1 + 2a)(2a + 3b)(3b + 1) \ge 48ab$
    • D. $\left( {\frac{a}{b} + 1} \right)\left( {\frac{b}{c} + 1} \right)\left( {\frac{c}{a} + 1} \right) \ge 8$
  4. Câu 4:

    Giải bất phương trình$\left| {2x + 5} \right| \le {x^2} + 2x + 4$ được các giá trị $x$ thỏa mãn:

    • A. $x \le  - 1$ hoặc $x \ge 1$
    • B. $ - 1 \le x \le 1$
    • C. $x \le 1$
    • D. $x \ge 1$
  5. Câu 5:

    Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):

    Số trung bình của mẫu số liệu là:

    • A. 22,5
    • B. 25
    • C. 25,5
    • D. 27
  6. Câu 6:

    Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{{x - 1}}{{{x^2} + 4x + 3}} \le 0$ là:

    • A. $\left[ { - 3; - 1} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)$
    • B. $\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( { - 1;1} \right]$
    • C. $\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ { - 1;1} \right]$
    • D. $\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left[ {1; + \infty } \right)$
  7. Câu 7:

    Cho $\tan \alpha  = 3.$ Giá trị của biểu thức $A = \frac{{3\sin \alpha  + \cos \alpha }}{{\sin \alpha  - \cos \alpha }}$ là:

    • A. $\frac{7}{3}$
    • B. $\frac{5}{3}$
    • C. 7
    • D. 5
  8. Câu 8:

    Tam thức $f(x) = {x^2} - 12x - 13$ nhận giá trị âm khi và chỉ khi:

    • A. $-1 < x < 13$
    • B. $-13 < x < 1$
    • C. $x < -1$  hoặc $x > 13$
    • D. $x < -13$ hoặc $x > 1$
  9. Câu 9:

    Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?

    • A. $\sqrt {x - 1}  \ge x$ và $\left( {2x + 1} \right)\sqrt {x - 1}  \ge x\left( {2x + 1} \right)$.
    • B. $2x - 1 + \frac{1}{{x - 3}} < \frac{1}{{x - 3}}$và $2x - 1 < 0$.
    • C. ${x^2}\left( {x + 2} \right) < 0$và $x + 2 < 0$.
    • D. ${x^2}\left( {x + 2} \right) > 0$ và $\left( {x + 2} \right) > 0$
  10. Câu 10:

    Cho đường thẳng $\left( d \right)$ có phương trình tổng quát: $3x - 2y + 2019 = 0$. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

    • A. $\left( d \right)$có vectơ pháp tuyến là  $\overrightarrow n  = \left( {3; - 2} \right)$
    • B. $\left( d \right)$có vectơ chỉ phương  $\overrightarrow u  = \left( {2;3} \right)$
    • C. $\left( d \right)$song song với đường thẳng $\frac{{x + 5}}{2} = \frac{{y - 1}}{3}$
    • D. $\left( d \right)$có hệ số góc $k =  - 2$
  11. Câu 11:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy,$cho đường thẳng $d:2x + 3y - 4 = 0.$ Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng $d?$

    • A. $\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {3;2} \right)$
    • B. $\overrightarrow {{n_2}}  = \left( { - 4; - 6} \right)$
    • C. $\overrightarrow {{n_3}}  = \left( {2; - 3} \right)$
    • D. $\overrightarrow {{n_4}}  = \left( { - 2;3} \right)$
  12. Câu 12:

    Cho tam thức bậc hai $f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\,\,\,\left( {a \ne 0} \right).$ Điều kiện cần và đủ để $f\left( x \right) < 0\,\,\forall \,x \in \mathbb{R}$ là:

    • A. $\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta  \ge 0\end{array} \right.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta  \le 0\end{array} \right.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta  > 0\end{array} \right.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta  < 0\end{array} \right.$
  13. Câu 13:

    Tìm phương trình chính tắc của elip biết elip có độ dài trục lớn gấp đôi độ dài trục bé và có tiêu cự bằng $4\sqrt 3 ?$

    • A. $\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1$
    • B. $\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{24}} = 1$
    • C. $\frac{{{x^2}}}{{24}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1$
    • D. $\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1$
  14. Câu 14:

    Đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( {3;3} \right)$ và $B\left( {5;5} \right)$ có phương trình tham số là:

    • A. $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 3 - 2t\end{array} \right.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + t\\y = 5 - 2t\end{array} \right.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + 2t\\y = 2t\end{array} \right.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = t\end{array} \right.$
  15. Câu 15:

    Trên đường tròn định hướng có bán kính bằng $4$ lấy một cung có số đo bằng $\frac{\pi }{3}$ rad. Độ dài của cung tròn đó là:

    • A. $\frac{{4\pi }}{3}$
    • B. $\frac{{3\pi }}{2}$
    • C. $12\pi $
    • D. $\frac{{2\pi }}{3}$
  16. Câu 16:

    Tiêu cự của elip $\frac{{{x^2}}}{5} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1$ bằng:

    • A. 4
    • B. 2
    • C. 6
    • D. 1
  17. Câu 17:

    Tìm số nguyên lớn nhất của $x$ để $f\left( x \right) = \frac{{x + 4}}{{{x^2} - 9}} - \frac{2}{{x + 3}} - \frac{{4x}}{{3x - {x^2}}}$ nhận giá trị âm.

    • A. x =  - 2
    • B. x =  - 1
    • C. x = 2
    • D. x = 1
  18. Câu 18:

    Trong tam giác $ABC,$ nếu có ${a^2} = b.c$ thì:

    • A. $\frac{1}{{h_a^2}} = \frac{1}{{{h_b}}} + \frac{1}{{{h_c}}}$
    • B. $\frac{1}{{h_a^2}} = \frac{2}{{{h_b}}} + \frac{2}{{{h_c}}}$
    • C. $\frac{1}{{h_a^2}} = \frac{1}{{{h_b}}} - \frac{1}{{{h_c}}}$
    • D. $h_a^2 = {h_b}.{h_c}$
  19. Câu 19:

    Với giá trị nào của $a$ thì hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\left( { - {a^2} - 3} \right)x + a - 3 < 0\\\left( {{a^2} + 1} \right)x - a + 2 < 0\end{array} \right.$ có nghiệm?

    • A. $\left[ \begin{array}{l}a > 1\\a <  - 3\end{array} \right.$
    • B. - 3 < a < 1
    • C. $\left[ \begin{array}{l}a >  - 1\\a <  - 3\end{array} \right.$
    • D. - 3 < a <  - 1
  20. Câu 20:

    Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm $A\left( {4; - 2} \right)?$

    • A. ${x^2} + {y^2} - 6x - 2y + 9 = 0$
    • B. ${x^2} + {y^2} + 2x - 20 = 0$
    • C. ${x^2} + {y^2} - 2x + 6y = 0$
    • D. ${x^2} + {y^2} - 4x + 7y - 8 = 0$
  21. Câu 21:

    Tập nghiệm của bất phương trình $ - {x^2} + 6x + 7 \ge 0$ là:

    • A. $\left[ { - 7;1} \right]$
    • B. $\left[ { - 1;7} \right]$
    • C. $\left( { - \infty ; - 7} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)$
    • D. $\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {7; + \infty } \right)$
  22. Câu 22:

    Cho nhị thức bậc nhất $f\left( x \right) = 23x - 20.$ Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $f\left( x \right) > 0$ với $\forall x \in \mathbb{R}$
    • B. $f\left( x \right) > 0$ với $\forall x \in \left( { - \infty ;\frac{{20}}{{23}}} \right)$
    • C. $f\left( x \right) > 0$ với $x >  - \frac{5}{2}$
    • D. $f\left( x \right) > 0$ với $\forall x \in \left( {\frac{{20}}{{23}}; + \infty } \right)$
  23. Câu 23:

    Biểu thức rút gọn của: $A = {\cos ^2}a + {\cos ^2}\left( {a + b} \right) $$- 2\cos a.\cos b.\cos \left( {a + b} \right)$ bằng:

    • A. ${\cos ^2}b$
    • B. ${\sin ^2}a$
    • C. ${\sin ^2}b$
    • D. ${\cos ^2}a$
  24. Câu 24:

    Từ điểm $A\left( {6;2} \right)$ ta kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4,$ tiếp xúc với $\left( C \right)$ lần lượt tại $P$ và $Q.$ Tâm $I$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $APQ$ có tọa độ là:

    • A. $\left( {2;0} \right)$
    • B. $\left( {1;1} \right)$
    • C. $\left( {3;1} \right)$
    • D. $\left( {4;1} \right)$
  25. Câu 25:

    Tính $B = \frac{{1 + 5\sin \alpha \cos \alpha }}{{3 - 2{{\cos }^2}\alpha }},$ biết $\tan \alpha  = 2.$

    • A. $\frac{{15}}{{13}}$
    • B. $\frac{{13}}{{14}}$
    • C. $\frac{{ - 15}}{{13}}$
    • D. 1
  26. Câu 26:

    Hệ số góc của đường thẳng $\left( \Delta  \right):\sqrt 3 x - y + 4 = 0$ là

    • A. $ - \dfrac{1}{\sqrt 3 }$
    • B. $ - \sqrt 3 $
    • C. $\dfrac{4 }{\sqrt 3 }$
    • D. $\sqrt 3 $
  27. Câu 27:

    Đường thẳng qua điểm $M\left( {2; - 1} \right)$ và nhận $\overrightarrow u  = \left( {1; - 1} \right)$ làm véc tơ chỉ phương có phương trình tổng quát là

    • A. x + y - 3 = 0
    • B. x + y - 1 = 0
    • C. x - y - 1 = 0
    • D. x - y + 5 = 0
  28. Câu 28:

    Phương trình tham số của đường thẳng $\left( d \right):4x + 5y - 8 = 0$ là

    • A. $\left\{ \matrix{  x = 2 + 4t \hfill \cr  y = 5t \hfill \cr}  \right.$
    • B. $\left\{ \matrix{  x = 2 + 5t \hfill \cr  y =  - 4t \hfill \cr}  \right.$
    • C. $\left\{ \matrix{  x = 2 + 5t \hfill \cr  y = 4t \hfill \cr}  \right.$
    • D. $\left\{ \matrix{  x = 2 - 5t \hfill \cr  y =  - 4t \hfill \cr}  \right.$
  29. Câu 29:

    Cho tam giác ABC có ba đỉnh $A\left( {2;0} \right),B\left( {0;3} \right),C\left( { - 3; - 1} \right)$ . Đường thẳng đi qua B và song song với đường thẳng AC có phương trình là

    • A. 5x - y + 3 = 0
    • B. 5x + y - 3 = 0
    • C. x - 5y + 15 = 0
    • D. x + 5y - 15 = 0
  30. Câu 30:

    Cho đường thẳng $d:2x + y - 2 = 0$ và điểm A(6;5). Điểm $A'$ đối xứng với A qua (d) có tọa độ là

    • A. $\left( { - 6; - 5} \right)$
    • B. $\left( { - 5; - 6} \right)$
    • C. $\left( { - 6; - 1} \right)$
    • D. $\left( {5;6} \right)$
  31. Câu 31:

    Cho tam giác ABC có $A\left( {4;3} \right),B\left( {2;7} \right),C\left( { - 3; - 8} \right)$ . Chân đường cao kẻ từ đỉnh A đến cạnh BC có tọa độ là

    • A. $\left( {1;4} \right)$
    • B. $\left( { - 1;4} \right)$
    • C. $\left( {1; - 4} \right)$
    • D. $\left( {4;1} \right)$
  32. Câu 32:

    Phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm $M\left( {5; - 2} \right)$ nhận $\overrightarrow n  = \left( {4; - 3} \right)$ làm vecto pháp tuyến là

    • A. $\dfrac{{x - 5}}{4} = \dfrac{{y + 2}}{{ - 3}}$
    • B. $\dfrac{{x + 5}}{3} = \dfrac{{y - 2}}{4}$
    • C. $\dfrac{{x - 5}}{{ - 3}} = \dfrac{{y + 2}}{4}$
    • D. $\dfrac{{x - 5}}{3} = \dfrac{{y + 2}}{4}$
  33. Câu 33:

    Cho đường thẳng $\Delta :x\cos \alpha  + y\sin \alpha  + 3\left( {2 - \sin \alpha } \right) = 0$ . Khoảng cách từ điểm $M\left( {0;3} \right)$ đến đường thẳng $\Delta $ là

    • A. $\sqrt 6 $
    • B. 6
    • C. $3\sin \alpha $
    • D. $\dfrac{3}{{\sin \alpha  + \cos \alpha }}$
  34. Câu 34:

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng $d:5x - 7y + 4 = 0$ và $d':10x - 14y + 11 = 0$ là

    • A. $\dfrac{3 } {\sqrt {74} }$
    • B. $\dfrac{2 }{\sqrt {74} }$
    • C. $\dfrac{7 }{2\sqrt {74} }$
    • D. $\dfrac{3 }{\sqrt {74} }$
  35. Câu 35:

    Góc giửa hai đường thẳng $\left( d \right):x + 2y + 4 = 0$ và $\left( {d'} \right):x - 3y + 6 = 0$ là

    • A. $135^\circ $
    • B. $60^\circ $
    • C. $45^\circ $
    • D. $30^\circ $
  36. Câu 36:

    Điểm dối xứng với điểm $M\left( {1;2} \right)$ qua đường thẳng $d:2x + y - 5 = 0$ là

    • A. $M'\left( { - 2;6} \right)$
    • B. $M'\left( {{9 \over 5};{{12} \over 5}} \right)$
    • C. $M'\left( {0;{3 \over 2}} \right)$
    • D. $M'\left( {3; - 5} \right)$
  37. Câu 37:

    Đường thẳng $\Delta $ song song với đường thẳng $d:3x - 4y + 12 = 0$ và cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại A,B sao có AB= 5 có phương trình là

    • A. 3x - 4y - 6 = 0
    • B. 4x + 3y - 12 = 0
    • C. 3x - 4y - 6 = 0
    • D. 6x - 8y + 15 = 0
  38. Câu 38:

    Cho hình vuông có đỉnh $A\left( { - 4;5} \right)$ và đường chéo có phương trình $7x - y + 8 = 0$ . Diện tích hình vuông là

    • A. $S = \dfrac{25}{ 2}$
    • B. S = 50
    • C. S = 25
    • D. S = 5
  39. Câu 39:

    Đường thẳng qua điểm $M\left( { - 2;0} \right)$ và tạo với đường thẳng $d:x + 3y - 3 = 0$ góc $45^\circ $ có phương trình là

    • A. 2x + y + 4 = 0
    • B. x - 2y + 2 = 0
    • C. $2x + y + 4 = 0$ và $x - 2y + 2 = 0$
    • D. $2x + y + 2 = 0$ và $x - 2y + 4 = 0$
  40. Câu 40:

    Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi trục hoành và đường thẳng $d:4x - 3y + 10 = 0$ là

    • A. $4x + 3y + 10 = 0$ và $4x - y + 10 = 0$
    • B. $x + 3y - 10 = 0$ và $9x + 3y - 10 = 0$
    • C. $4x + 3y + 10 = 0$ và $4x - y - 10 = 0$
    • D. $2x - 4y + 5 = 0$ và $2x + y + 5 = 0$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tập nghiệm của bất phương trình x1x3>1\frac{{x - 1}}{{x - 3}} > 1 là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài