Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho các điểm $A\left( {2,0} \right),B\left( {4;1} \right),C\left( {1;2} \right)$ . Phương trình đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC là
- A. x + 3y - 2 = 0
- B. 3x + y - 2 = 0
- C. 3x - y - 6 = 0
- D. x - 3y - 6 = 0
-
Câu 2:
Cho tam giác ABC cân tại A có phương trình cạnh AB, BC lần lượt là $x + 2y - 1 = 0$ và $3x - y + 5 = 0$ và cạnh AC qua điểm $I\left( {1; - 3} \right)$ . Khi đó phương trình cạnh AC là
- A. x + 2y + 5 = 0
- B. 2x + 11y + 31 = 0
- C. $x + 2y + 5 = 0$ và $2x + 11y + 31 = 0$
- D. Các kết quả đều sai
-
Câu 3:
Phương trình đường thẳng đi qua giao diểm của hai đường thẳng $\Delta :3x - 2y + 1 = 0$ ; $\Delta ':x + 3y - 2 = 0$ và vuông góc với đường thẳng $d:2x + y - 1 = 0$ là $ax + by + 13 = 0$ . Khi đó $a + b$ bằng
- A. -12
- B. -11
- C. -10
- D. -9
-
Câu 4:
Cho hình vuông ABCD với $AB:2x + 3y - 3 = 0,$$\,CD:2x + 3y + 10 = 0$ . Diện tích hình vuông là
- A. 11
- B. 12
- C. 13
- D. 14
-
Câu 5:
Cho ${d_1}:x + 2y + m = 0$ và ${d_2}:mx + \left( {m + 1} \right)y + 1 = 0$. Có hai giá trị của m để ${d_1}$ và ${d_2}$ hợp với nhau góc $45^\circ $ . Tích của chúng là
- A. $ - \dfrac{7 }{ 4}$
- B. $ - \dfrac{3 }{8}$
- C. $\dfrac{7 }{4}$
- D. $\dfrac{3 }{ 8}$
-
Câu 6:
Nếu $\tan \alpha + \cot \alpha = 2$ thì ${\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha $ bằng
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 1
-
Câu 7:
Cho $\cos \alpha = \dfrac{1}{2}$ . Khi giá trị của biểu thức $P = 3{\sin ^2}\alpha + 4{\cos ^2}\alpha $ là
- A. $\dfrac{7}{4}$
- B. $\dfrac{1}{4}$
- C. 7
- D. $\dfrac{{13}}{4}$
-
Câu 8:
Giá trị của biểu thức $S = {\cos ^2}1^\circ + {\cos ^2}12^\circ + {\cos ^2}78^\circ + {\cos ^2}89^\circ $
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 9:
Biết $\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{5}$ và $0 \le x \le \pi $ . Khi đó $\tan \alpha $ bằng
- A. $ - \dfrac{4}{3}$
- B. $ - \dfrac{3}{4}$
- C. $ \pm \dfrac{4}{3}$
- D. Một giá trị khác
-
Câu 10:
Nếu $\tan \alpha = \sqrt 7 $ thì $\sin \alpha $ bằng
- A. $\dfrac{{\sqrt 7 }}{4}$
- B. $ - \dfrac{{\sqrt 7 }}{4}$
- C. $ - \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}$
- D. $ \pm \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}$
-
Câu 11:
Giá trị của $\dfrac{1}{{\sin 18^\circ }} - \dfrac{1}{{\sin 54^\circ }}$ bằng
- A. $\dfrac{{1 - \sqrt 2 }}{2}$
- B. $\dfrac{{1 \pm \sqrt 2 }}{2}$
- C. 2
- D. -2
-
Câu 12:
Số đo bằng độ của góc $x$ dương nhỏ nhất thỏa mãn $\sin 6x + \cos 4x = 0$ là
- A. $9^\circ $
- B. $18^\circ $
- C. $27^\circ $
- D. $45^\circ $
-
Câu 13:
Cho $\tan x = \dfrac{1}{2},\tan y = \dfrac{1}{3}$ với $x,y \in \left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$ . Khi đó $x + y$ bằng
- A. $\dfrac{\pi }{2}$
- B. $\dfrac{\pi }{3}$
- C. $\dfrac{\pi }{6}$
- D. $\dfrac{\pi }{4}$
-
Câu 14:
Nếu $\sin x = 3\cos x$ thì $\sin 2x$ bằng
- A. $\dfrac{1}{3}$
- B. $\dfrac{3}{5}$
- C. $\dfrac{1}{2}$
- D. $\dfrac{4}{9}$
-
Câu 15:
Giá trị lớn nhất của biểu thức $F = 6{\cos ^2}x + 6\sin x - 2$ là
- A. $\dfrac{{11}}{2}$
- B. 4
- C. 10
- D. $\dfrac{3}{2}$
-
Câu 16:
Giá trị của biểu thức $S = 3 - {\sin ^2}90^\circ + 2{\cos ^2}60^\circ - 3{\tan ^2}45^\circ $ bằng
- A. $\dfrac{1}{2}$
- B. 3
- C. 1
- D. $ - \dfrac{1}{2}$
-
Câu 17:
Giá trị của biểu thức $S = {\sin ^2}3^\circ + {\sin ^2}15^\circ + {\sin ^2}75^\circ + {\sin ^2}87^\circ $ bằng
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 18:
Cho $\cot \alpha = 2$ . Giá trị của biểu thức $P = \dfrac{{2\sin \alpha + 3\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }}$ bằng
- A. $\dfrac{1}{2}$
- B. $ - \dfrac{1}{2}$
- C. -2
- D. 2
-
Câu 19:
Nếu $\tan \alpha + \cot \alpha = - 2$ thì ${\tan ^3}\alpha + {\cot ^3}\alpha $ bằng
- A. -4
- B. -3
- C. -2
- D. -1
-
Câu 20:
Giá trị của biểu thức $T = \tan 9^\circ - \tan 27^\circ - \tan 63^\circ + \tan 81^\circ $ bằng
- A. $\dfrac{1}{2}$
- B. $\sqrt 2 $
- C. 2
- D. 4
-
Câu 21:
Cho $A = {\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}} + {\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}$ . Khi đó, khẳng định nào sao đây đúng
- A. A = 1
- B. A = 2
- C. $A = 2{\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}}$
- D. $A = 2{\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}$
-
Câu 22:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $T = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} - \sqrt 3 \cos x$ đạt được khi x bằng
- A. $\pi $
- B. $\dfrac{\pi }{3}$
- C. $\dfrac{{2\pi }}{3}$
- D. $ - \dfrac{\pi }{6}$
-
Câu 23:
Nếu $\alpha $ là góc nhọn và $\sin 2\alpha = m$ thì $\sin \alpha + \cos \alpha $ bằng
- A. $\sqrt {m + 1} $
- B. $ - \sqrt {m + 1} $
- C. 1 + m
- D. - 1 - m
-
Câu 24:
Tam giác ABC có $\cos A = \dfrac{4}{5},cosB = \dfrac{5}{{13}}$ . Khi đó $\cos C$ bằng
- A. $\dfrac{{56}}{{65}}$
- B. $\dfrac{{16}}{{65}}$
- C. $ - \dfrac{{56}}{{65}}$
- D. $\dfrac{{63}}{{65}}$
-
Câu 25:
Nếu $0^\circ < \alpha < 180^\circ $ và $\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{2}$ thì $\tan \alpha = - \dfrac{{m + \sqrt n }}{3}$ với cặp số nguyên (m, n) là
- A. (4;7)
- B. (-4;7)
- C. (8;7)
- D. (8;14)
-
Câu 26:
Cho bất phương trình $m\left( {x - m} \right) \ge x- 1$ . Các giá trị của m để bất phương trình có tập nghiệm $S = \left( { - \infty ;m + 1} \right]$ là
- A. m = 1
- B. m < 1
- C. m > 1
- D. $m \ge 1$
-
Câu 27:
Tập xác định của hàm số $f\left( x \right) = \sqrt {\dfrac{{2 - x}}{{4 + x}}} $ là
- A. $D = \left( { - 4;2} \right)$
- B. $D = \left[ { - 4;2} \right]$
- C. $D = \left[ { - 4;2} \right)$
- D. $D = \left( { - 4;2} \right]$
-
Câu 28:
Cho bất phương trình $mx + 6 < 2x + 3m$ . Với m< 2 thì tập nghiệm của bất phương trình là
- A. $S = \left( {3; + \infty } \right)$
- B. $S = \left[ {3; + \infty } \right)$
- C. $S = \left( { - \infty ;3} \right)$
- D. $S = \left( { - \infty ;3} \right]$
-
Câu 29:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{x - 1}}{2} < - x + 1\\\dfrac{{5 - 4x}}{2} \le 4\end{array} \right.$ là
- A. $S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right)$
- B. $S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right]$
- C. $S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right]$
- D. $S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right)$
-
Câu 30:
Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x - 3 < 0\\m - x < 1\end{array} \right.$ có nghiệm khi và chỉ khi
- A. m > 4
- B. $m \le 4$
- C. m < 4
- D. $m \ge 4$
-
Câu 31:
Bất phương trình $m\left( {x + 1} \right) < 2x$ vô nghiệm khi và chỉ khi
- A. m = 0
- B. m = 2
- C. m = -2
- D. $m \in \mathbb{R}$
-
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình $\left| {2x - 1} \right| > x$ là
- A. $S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$
- B. $S = \left( {\dfrac{1}{3};1} \right)$
- C. $S = \mathbb{R}$
- D. $S = \emptyset $
-
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình $5x - \dfrac{{x + 1}}{5} - 4 < 2x - 7$ là
- A. $S = \emptyset $
- B. $S = \mathbb{R}$
- C. $S = \left( { - \infty ; - 1} \right)$
- D. $S = \left( { - 1; + \infty } \right)$
-
Câu 34:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}5x + \dfrac{5}{7} > 3x + 1\\\dfrac{{6x + 3}}{2} < 2x + 5\end{array} \right.$ là
- A. 3
- B. 2
- C. 1
- D. 0
-
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình $\left( {1 - x} \right)\sqrt {2 - x} < 0$ là
- A. $S = \left( {1; + \infty } \right)$
- B. $S = \left( {1;2} \right]$
- C. $S = \left[ {1;2} \right]$
- D. $S = \left( {1;2} \right)$
-
Câu 36:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua M(1;2) và có hệ số góc k = -2 là:
- A. 2x – y =0
- B. 2x + y – 4=0
- C. 2x + y = 0
- D. 2x + y + 4 =0
-
Câu 37:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A (2;-3) và song song với đường thẳng $\Delta :3x - 4y + 5 = 0$ là
- A. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right..$
- B. 3x – 4y – 18 =0.
- C. $y = \frac{3}{4}x + \frac{5}{4}.$
- D. $\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + 2t\\y = 3 - 3t\end{array} \right..$
-
Câu 38:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Phương trình chính tắc của đường thẳng qua A(-1; -2) và B(0;3) là:
- A. $5\left( {x + 1} \right) - 1\left( {y + 2} \right) = 0.$
- B. $\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = - 2 + 5t\end{array} \right..$
- C. $\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.$
- D. $\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.$
-
Câu 39:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d qua A(-1;2) và song song với $\Delta :y = 5x + 2$ có phương trình là:
- A. y = 5x -3
- B. y = 3x + 5
- C. y= -7x -5
- D. y = 5x +7
-
Câu 40:
Đường thẳng d qua M(2;4) cắt Ox; Oy lần lượt tại A, B cho M là trung điểm của AB có phương trình là:
- A. $\frac{x}{2} + \frac{y}{4} = 1.$
- B. $\frac{x}{4} + \frac{y}{8} = 1.$
- C. 2x – y =0
- D. y = ax + 2
Câu 1:
Cho các điểm . Phương trình đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC là
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp
Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.