Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #19

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nếu như bạn tìm thấy một người có thể đổi những thứ bạn có lấy những những thứ bạn muốn thì:

    • A. Cần phải có tiền để tiến hành trao đổi.
    • B. Việc chuyên môn hoá là điều không thể trong xã hội bạn đang sống.
    • C. Xuất hiện sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu.
    • D. Xuất hiện hệ thống trao đổi bằng tiền.
  2. Câu 2:

    Chức năng cất trữ giá trị của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là:

    • A. Là một thước đo quy ước để định giá cả.
    • B. Là sự đảm bảo cho sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu.
    • C. Là một thứ có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hoá khác.
    • D. Là một đơn vị trao đổi có thể được chấp nhận chung.
  3. Câu 3:

    Khoản mục nào dưới đây không nằm trong lượng cung tiền M2?

    • A. Tiền lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng.
    • B. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của các cá nhân tại các NHTM.
    • C. Trái phiếu chính phủ.
    • D. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của các cá nhân tại các NHTM.
  4. Câu 4:

    Nếu như giá cả của hàng hóa và dịch vụ được tính bằng số kg muối thì lúc đó muối sẽ là:

    • A. Đơn vị hạch toán.
    • B. Phương tiện cất trữ giá trị.
    • C. Phương tiện trao đổi.
    • D. Tất cả các câu trên.
  5. Câu 5:

    Tiền do NHNN Việt Nam phát hành hiện nay là một ví dụ về:

    • A. Tiền pháp định.
    • B. Tiền hàng hoá.
    • C. Tiền có thể chuyển đổi tự do.
    • D. Câu A và C đúng.
  6. Câu 6:

    Khoản mục nào dưới đây kém hiệu quả nhất để chuyển sức mua từ hiện tại đến tương lai?

    • A. Tiền mặt.
    • B. Tiền gửi không kỳ hạn.
    • C. Tiền gửi có kỳ hạn.
    • D. Trái phiếu chính phủ.
  7. Câu 7:

    Một người chuyển 10 triệu đồng từ sổ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng sang sổ tiết kiệm không kỳ hạn, khi đó:

    • A. M1 và M2 giảm.
    • B. M1 giảm và M2 tăng lên.
    • C. M1 giảm và M2 không thay đổi.
    • D. M1 tăng và M2 không thay đổi.
  8. Câu 8:

    Tỉ lệ dự trữ của một NHTM là:

    • A. Tỉ lệ dự trữ dôi ra so với tổng tiền gửi.
    • B. Tỉ lệ giữa tổng lượng tiền được giữ trong két và được gửi tại NHTW so với tổng tiền gửi.
    • C. Tỉ lệ giữa tổng tiền dự trữ bằng tiền mặt được giữ trong két của ngân hàng đó so với tổng tiền gửi.
    • D. Tỉ lệ giữa tổng tiền dự trữ được gửi tại NHTW so với tổng tiền gửi.
  9. Câu 9:

    Tài khoản tiền gửi có thể phát séc của bạn là:

    • A. Tài sản nợ của bạn và là tài sản có của ngân hàng.
    • B. Tài sản có của bạn và là tài sản nợ của ngân hàng.
    • C. Là tài sản nợ của bạn và cũng là tài sản nợ của ngân hàng.
    • D. Là tài sản có của bạn và cũng là tài sản có của ngân hàng.
  10. Câu 10:

    Khoản mục nào dưới đây có tính thanh khoản cao nhất:

    • A. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
    • B. Cổ phiếu.
    • C. Trái phiếu chính phủ.
    • D. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.
  11. Câu 11:

    Giả sử bạn vừa gửi 2000 USD vào một ngân hàng. Ngân hàng đó muốn giữ dự trữ bằng 20% số tiền đó. Hỏi ngân hàng đó có thể cho vay thêm bao nhiêu tiền?

    • A. 200 USD.
    • B. 400 USD.
    • C. 1800 USD.
    • D. 1600 USD.
  12. Câu 12:

    Bất kỳ khi nào dự trữ mong muốn lớn hơn so với dự trữ thực tế, ngân hàng:

    • A. Có thể cho vay nhiều hơn.
    • B. Sẽ hạn chế cho khách hàng vay tiền.
    • C. Phá sản.
    • D. Có dự trữ dôi ra.
  13. Câu 13:

    Bất kỳ khi nào dự trữ thực tế lớn hơn so với mức mong muốn, ngân hàng:

    • A. Có thể khuyến khích khách hàng vay nhiều tiền hơn.
    • B. Sẽ đi đến phá sản.
    • C. Sẽ phải vay tiền ở ngân hàng khác.
    • D. Đang trong thời điểm thu nhiều lợi nhuận.
  14. Câu 14:

    Khoản mục nào dưới đây có tính thanh khoản thấp nhất?

    • A. Tiền gửi có thể rút theo theo yêu cầu.
    • B. Bất động sản.
    • C. Trái phiếu chính phủ.
    • D. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.
  15. Câu 15:

    Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ sẽ làm cho:

    • A. Lãi suất giảm xuống.
    • B. Dự trữ của các NHTM giảm xuống.
    • C. Lượng cung tiền tăng lên.
    • D. Lượng tiền mà các NHTM cho dân cư vay tăng lên.
  16. Câu 16:

    Việc NHTW mua trái phiếu chính phủ sẽ làm cho:

    • A. Lãi suất tăng lên.
    • B. Dự trữ của các NHTM (NHTM) giảm xuống.
    • C. Các khoản cho vay của các NHTM giảm xuống.
    • D. Tổng cầu tăng lên.
  17. Câu 17:

    Việc NHTW mua trái phiếu chính phủ sẽ:

    • A. Làm cho dự trữ của các NHTM (NHTM) giảm.
    • B. Làm cho các khoản cho vay của các NHTM tăng lên.
    • C. Là công cụ tốt để chốnglại lạm phát.
    • D. Thắt chặt điều kiện tín dụng.
  18. Câu 18:

    Nếu NHTW bán trái phiếu chính phủ với trị giá là 1 triệu USD thì lượng cung tiền sẽ:

    • A. Giảm đi 1 triệu USD.
    • B. Tăng thêm 1 triệu USD.
    • C. Giảm nhiều hơn 1 triệu USD.
    • D. Tăng nhiều hơn 1 triệu USD.
  19. Câu 19:

    Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp?

    • A. Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối.
    • B. NHTW khuyến khích các NHTM cho vay.
    • C. NHTW bán trái phiếu chính phủ.
    • D. NHTW mua trái phiếu chính phủ.
  20. Câu 20:

    Một chính sách tiền tệ mở rộng có thể bao gồm:

    • A. Tăng lãi suất chiết khấu.
    • B. Các hoạt động thị trường mở làm giảm lãi suất.
    • C. Việc ngân hàng NHTW thuyết phục các NHTM thu hẹp các khoản cho vay.
    • D. Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ.
  21. Câu 21:

    Để kích thích tổng cầu, NHTW có thể:

    • A. Mua trái phiếu chính phủ.
    • B. Giảm lãi suất chiết khấu.
    • C. Nới lỏng điềukiện tín dụng.
    • D. Tất cả các câu trên.
  22. Câu 22:

    Nhằm hạn chế đầu tư, NHTW có thể:

    • A. Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
    • B. Giảm lãi suất chiết khấu.
    • C. Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc
  23. Câu 23:

    Để hạ thấp lãi suất, NHTW có thể:

    • A. Mua trái phiếu chính phủ.
    • B. Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
    • C. Giảm lãi suất chiết khấu.
    • D. Tất cả các câu trên.
  24. Câu 24:

    Để giảm tổng cầu, NHTW có thể:

    • A. Thu hẹp lượng cung tiền và tăng lãi suất.
    • B. Mở rộng cung tiền và giảm lãi suất.
    • C. Thu hẹp cung tiền và giảm lãi suất.
    • D. Mở rộng cung tiền và tăng lãi suất.
  25. Câu 25:

    Điều nào sau đây không xảy ra nếu NHTW mua trái phiếu chính phủ?

    • A. Dự trữ của các ngân hàng tăng lên.
    • B. Lượng cung tiền tăng.
    • C. Lãi suất ngân hàng tăng lên.
    • D. Điều kiện tín dụng được nới lỏng.
  26. Câu 26:

    Dự trữ của các NHTM giảm xuống có thể là do:

    • A. Các hộ gia đình quyết định giữ ít tiền mặt hơn.
    • B. NHTW bán trái phiếu chính phủ.
    • C. Lãi suất ngân hàng giảm.
    • D. NHTW mua trái phiếu chính phủ.
  27. Câu 27:

    Số nhân tiền tệ có thể được tính bằng:

    • A. Thay đổi của lượng cung tiền chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở.
    • B. Thay đổi của lượng tiền giấy có thể chuyển đổi chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở.
    • C. Thay đổi của lượng tiền cơ sở chia cho thay đổi của lượng tiền mặt nằm trong tay các hộ gia đình.
    • D. Thay đổi của lượng tiền cơ sở chia cho thay đổi của lượng cung tiền.
  28. Câu 28:

    Nhân tố nào sau đây không gây ảnh hưởng đến lượng tiền cơ sở?

    • A. Một NHTM chuyển số tiền mặt nằm trong két của họ vào tài khoản tiền gửi tại NHTW.
    • B. NHTW mua trái phiếu chính phủ từ một NHTM.
    • C. NHTW mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.
    • D. NHTW bán trái phiếu chính phủ cho một NHTM.
  29. Câu 29:

    Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở sẽ làm:

    • A. Dự trữ của NHTM tăng lên và vì thế mà làm tăng lượng tiền cơ sở.
    • B. Dự trữ của NHTM giảm xuống và vì thế mà làm giảm lượng tiền cơ sở.
    • C. Dự trữ của các NHTM tăng lên và vì thế làm giảm lượng tiền cơ sở.
    • D. Dự trữ của cácNHTM giảm đi và vì thế làm tăng lượng tiền cơ sở.
  30. Câu 30:

    Nhân tố nào dưới đây có tác động đến lượng tiền cơ sở?

    • A. Một NHTM mua trái phiếu chính phủ từ một khách hàng.
    • B. Một NHTM chuyển tiền mặt từ két sang tài khoản tiền gửi tại NHTW.
    • C. Một cá nhân mua trái phiếu chính phủ từ NHTW.
    • D. Chính phủ bán trái phiếu cho một NHTM và sau đó sử dụng số tiền đó chi cho quốc phòng.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nếu như bạn tìm thấy một người có thể đổi những thứ bạn có lấy những những thứ bạn muốn thì:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →