Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với:

    • A. Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ
    • B. Quy luật hiệu suất giảm dần
    • C. Đường giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc thay đổi
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các yêu tố sau. Sự giải thích nào là sai, nếu có?

    • A. Dân số tăng
    • B. Tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn
    • C. Tìm thấy các mỏ dầu mới
    • D. Tiêu dùng tăng
  3. Câu 3:

    Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:

    • A. Thất nghiệp
    • B. Lạm phát
    • C. Những thay đổi trong công nghệ sản xuất
    • D. Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra
  4. Câu 4:

    Một nền kinh tế có thể hoạt động ở phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất của nó do các nguyên nhân sau. Nguyên nhân nào là không đúng?

    • A. Độc quyền
    • B. Thất nghiệp
    • C. Sự thay đổi chính trị
    • D. Sản xuất hàng quốc phòng
  5. Câu 5:

    Nhân dân biểu quyết cắt giảm chi tiêu của chính phủ nhưng hiệu quả kinh tế không khá hơn. Điều này sẽ:

    • A. Làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào phía trong
    • B. Làm cho đường giới hạn khả năng sản xuất bớt cong
    • C. Chuyển xã hội đến một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất có nhiều hàng hóa cá nhân hơn và ít hàng hóa công cộng hơn
  6. Câu 6:

    Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra, sản xuất ra như thế nào và sản xuất cho ai?

    • A. Nền kinh tế thị trường
    • B. Nền kinh tế hỗn hợp
    • C. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
    • D. Nền kinh tế truyền thống
  7. Câu 7:

    Trong thị trường lao động

    • A. Các hộ gia đình mua sản phẩm của các hãng
    • B. Các hãng mua dịch vụ lao động của các cá nhân
    • C. Các hãng gọi vốn để đầu tư
    • D. Các hộ gia đình mua dịch vụ lao động của các hãng
  8. Câu 8:

    Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì:

    • A. Hiệu suất giảm dần
    • B. Sự hợp lý
    • C. Sự khan hiếm
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  9. Câu 9:

    Khái niệm nào hợp lý đề cập đến:

    • A. Thực tế khan hiếm
    • B. Nguyên lý hiệu suất giảm dần
    • C. Giả định các cá nhân và các hãng có những mục đích của mình
    • D. Giả định các cá nhân và các hãng cân nhắc chi phí và lợi ích của những sự lựa c
  10. Câu 10:

    Trong nền kinh tế thị trường thuần túy, động cơ làm việc nhiều hơn và sản xuất hiệu quả được tạo ra bởi:

    • A. Điều tiết của chính phủ
    • B. Quyền sở hữu tư nhân
    • C. Cả động cơ lợi nhận và quyền sở hữu tư nhân
    • D. Tất cả
  11. Câu 11:

    Sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi:

    • A. Khả năng sản xuất
    • B. Ràng buộc ngân sách
    • C. Tất cả các yếu tố trên
    • D. Không câu nào đúng
  12. Câu 12:

    Tâm có 10$ để chi vào thể chơi bóng chuyền và ăn điểm tâm sáng. Giá của thẻ chơi bóng chuyền là 0,5$ một trận. Thức ăn điểm tâm có giá là 1$ một món. Các khả năng nào sau đây không nằm trong tập hợp các cơ hội của Tâm?

    • A. 5 món điểm tâm và 10 trận bóng chuyền
    • B. 2 món điểm tâm và 16 trận bóng chuyền
    • C. 1 món điểm tâm và 18 trận bóng chuyền
    • D. Không câu nào đúng
  13. Câu 13:

    Đường giới hạn khả năng sản xuất:

    • A. Biểu thị lượng hàng hóa mà một hãng hay xã hội có thể sản xuất ra
    • B. Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần
    • C. Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Hưng bỏ ra một giờ để đi mua sắm và đã mua một cái áo 30$. Chi phí cơ hội của cái áo là:

    • A. Một giờ
    • B. 30$
    • C. Một giờ cộng 30$
    • D. Phương án sử dụng tốt nhất một giờ và 30$ đó
  15. Câu 15:

    Khi thuê một căn hộ Thanh ký một hợp đồng thuê một năm phải trả 400$ mỗi tháng. Thanh giữ lời hứa nên sẽ trả 400$ mỗi tháng dù ở hay không, 400$ mỗi tháng biểu thị:

    • A. Chi phí cơ hội
    • B. Chi phí chìm
    • C. Sự đánh đổi
    • D. Ràng buộc ngân sách
  16. Câu 16:

    Mua một gói m&m giá 2,55$. Mua hai gói thì gói thứ hai sẽ được giảm 0,5$ so với giá bình thường. Chi phí cận biên của gói thứ hai là:

    • A.  2,55$
    • B. 3,05$
    • C. 2,05$
    • D. 1,55$
  17. Câu 17:

    Thực hiện một sự lựa chọn hợp lý bao gồm:

    • A. Xác định tập hợp các cơ hội
    • B. Xác định sự đánh đổi
    • C. Tính các chi phí cơ hội
    • D. Tất cả đều đúng
  18. Câu 18:

    Long đang cân nhắc thuê một căn hộ. Căn hộ một phòng ngủ với giá 400$, căn hộ xinh đẹp hai phòng ngủ giá 500$. Chênh lệch 100$ là:

    • A. Chi phí cơ hội của căn hộ hai phòng ngủ
    • B. Chi phí cận biên của phòng ngủ thứ hai
    • C. Chi phí chìm
    • D. Chi phí cận biên của một căn hộ
  19. Câu 19:

    Nếu một hãng trả tiền hoa hồng theo lượng bán cho mỗi thành viên của lực lượng bán hàng với lương tháng cố định thì nó sẽ:

    • A. Bán được nhiều hơn
    • B. Công bằng hơn trong thu nhập của những đại diện bán hàng
    • C. Không thấy gì khác vì thù lao là chi phí chìm
    • D. A và B
  20. Câu 20:

    Mô hình cơ bản của kinh tế học tìm cách giải thích tại sao mọi người muốn cái mà họ muốn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Cái gì, như thế nào và cho ai là các câu hỏi then chốt của một hệ thống kinh tế:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Một người ra quyết định hợp lý có thể chọn và quyết định trong nhiều phương án khác nhau mà không tìm thêm thông tin tốt nếu người đó dự kiến rằng chi phí để có thêm thông tin lớn hơn lợi ích thu được:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Một người ra quyết định hợp lý luôn luôn dự đoán tương lai một cách chính xác:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Tập hợp các cơ hội bao gồm chỉ những phương án tốt nhất

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị biên giới của tập hợp các cơ hội:

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #1

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kinh tế vi mô với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #10

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #10

Đề số 10 của môn Kinh tế vi mô bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế vi mô ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #11

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #12

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 58 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #13

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #13

Đề số 13 của môn Kinh tế vi mô bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế vi mô ngay.

24 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #14

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

24 câu
Làm bài