Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #23

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 14.000; Với số liệu trên, số nhân tiền là:

    • A. 10
    • B. 2,5
    • C. 2,8
    • D. Không phải các kết quả trên.
  2. Câu 2:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 1.000; Với số liệu trê, muốn giảm cung tiền 1 tỉ đồng, NHTW cần:

    • A. Mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • B. Bán 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • C. Mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • D. Bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  3. Câu 3:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 3.000; Với số liệu trên, muốn giảm cung tiền 3 tỉ đồng, NHTW cần:

    • A. Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
    • B. Bán 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
    • C. Mua 750 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • D. Bán 750 triệu đồng trái phiếu chính phủ
  4. Câu 4:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 2.000; Với số liệu trên, muốn tăng cung tiền 1 tỉ đồng, NHTW cần:

    • A. Mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • B. Bán 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • C. Mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • D. Bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  5. Câu 5:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 6.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ là:

    • A. 1.500 tỉ đồng.
    • B. 2.000 tỉ đồng.
    • C. 6.000 tỉ đồng.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  6. Câu 6:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 30%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 5.000; Với số liệu trên, muốn giảm bớt cung tiền 1 tỉ đồng NHTW cần:

    • A. Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
    • B. Bán 1 tỉ triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • C. Mua 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • D. Bán 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
  7. Câu 7:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 23%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 7%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 5.000; Với số liệu trên, cung tiền là:

    • A. 5.000 tỉ đồng.
    • B. 20.500 tỉ đồng.
    • C. 21.500 tỉ đồng.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  8. Câu 8:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 30%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 10.000; Với số liệu trên, muốn tăng cung tiền thêm 1 tỉ đồng, NHTW cần:

    • A. Mua 1 tỉ đồng trái phiếu chính phủ.
    • B. Bán 1 tỉ đồng đồng trái phiếu chính phủ.
    • C. Mua 500 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  9. Câu 9:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 23%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 7%; Cung tiền (tỉ đồng) 41.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền là:

    • A. 10.000 tỉ đồng.
    • B. 41.000 tỉ đồng.
    • C. 20.500 tỉ đồng.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  10. Câu 10:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 14.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ là:

    • A. 1.400 tỉ đồng.
    • B. 5.000 tỉ đồng.
    • C. 5.600 tỉ đồng.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  11. Câu 11:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 10%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Với số liệu trên, giả sử NHNW bán 600 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. Điều gì xảy ra lượng cung tiền:

    • A. Cung tiền tăng 600 tỉ đồng.
    • B. Cung tiền tăng 3.300 tỉ đồng.
    • C. Cung tiền giảm 3.300 tỉ đồng.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  12. Câu 12:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Với số liệu trên, giả sử NHTW mua 100 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. Điều gì xảy ra với lượng cung tiền:

    • A. Cung tiền tăng 250 tỉ đồng.
    • B. Cung tiền tăng 280 tỉ đồng.
    • C. Cung tiền tăng 1.000 tỉ đồng.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  13. Câu 13:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 10%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 22.000; Với số liệu trên, cơ sở tiền tệ của nền kinh tế là:

    • A. 2.200 tỉ đồng.
    • B. 4.400 tỉ đồng.
    • C. 4.000 tỉ đồng.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  14. Câu 14:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 1.000; Với số liệu ở trên và giả sử các NHTM luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Muốn giảm lượng cung tiền, NHTW cần:

    • A. Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%.
    • B. Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%.
    • C. Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 30%.
    • D. Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộclà 40%.
  15. Câu 15:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 3.000; Với số liệu ở trên, điều gì xảy ra với nền kinh tế nếu các NHTM giảm tỉ lệ dự trữ xuống 10%:

    • A. Lãi suất tăng, đầu tư giảm và sản lượng tăng.
    • B. Lãi suất tăng, đầu tư giảm và sản lượng giảm.
    • C. Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng tăng.
    • D. Lãi suất giảm, đầu tư tăng và sản lượng giảm.
  16. Câu 16:

    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 20%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 20%; Cung tiền (tỉ đồng) 6.000; Với số liệu ở trên và giả sử các NHTM luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Muốn tăng cung tiền, NHTW cần:

    • A. Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%.
    • B. Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%.
    • C. Qui định tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 30%.
    • D. Không phải các kết quả trên.
  17. Câu 17:

    Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

    • A. Giá cả của một số loại hàng hóa thiết yếu.
    • B. Tiền lương trả cho công nhân.
    • C. Mức giá chung.
    • D. GDP danh nghĩa.
  18. Câu 18:

    Giảm phát xảy ra khi:

    • A. Khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể.
    • B. Tỉ lệ lạm phát giảm.
    • C. Mức giá chung ổn định
    • D. Mức giá chung giảm.
  19. Câu 19:

    Sức mua của tiền thay đổi:

    • A. Tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát.
    • B. Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát.
    • C. Không phụ thuộc vào tỉ lệ lạm phát.
    • D. Khi cung về vàng thay đổi.
  20. Câu 20:

    Nếu mức giá tăng nhanh hơn thu nhập danh nghĩa của bạn và mọi thứ khác vẫn như cũ, thì mức sống của bạn sẽ:

    • A. Giảm.
    • B. Tăng.
    • C. Không thay đổi.
    • D. Chỉ không thay đổi khi mức giá tăng với tỉ lệ ổn định hàng năm.
  21. Câu 21:

    Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỉ lệ lạm phát là 10%. Nhưng trên thực tế lạm phát chỉ là 8%. Trong trường hợp này:

    • A. Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8%.
    • B. Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10%
    • C. Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 2%.
    • D. Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là -2%.
  22. Câu 22:

    Lạm phát được dự tính trước:

    • A. Gây ra nhiều tổn thất hơn so với lạm phát không được dự tính trước.
    • B. Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm.
    • C. Không gây ra nhiều tổn thất như trong trường hợp lạm phát không được dự tính trước.
    • D. Làm tăng lãi suất ít hơn so với lạm phát không được dự tính trước.
  23. Câu 23:

    Lạm phát cao hơn mức được dự tính trước có xu hướng phân phối lại thu nhập theo hướng có lợi cho:

    • A. Những người có thu nhập cố định.
    • B. Những người cho vay theo lãi suất được ấn định trước.
    • C. Những ngườiđi vay theo lãi suất được ấn định trước.
    • D. Những người tiết kiệm.
  24. Câu 24:

    Một sự gia tăng của tỉ lệ lạm phát hoàn toàn được dự tính trước:

    • A. Không gây tác hại lớn bởi vì hợp đồng về các biến danh nghĩa có thể được điều chỉnh thích ứng.
    • B. Có lợi cho cả công nhân và chủ doanh nghiệp.
    • C. Cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
    • D. Cũng gây ra chi phí cho xã hội bởi vì nó tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay.
  25. Câu 25:

    Nhận định nào dưới đây là sai?

    • A. Khi tỉ lệ lạm phát là dương, sức mua của đồng nội tệ giảm.
    • B. Lạm phát không được dự kiến trước gây ra phân phối lại thu nhập và của cải.
    • C. Lạm phát cao hơn được dự kiến trước có xu hướng làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
    • D. Khi tỉ lệ lạm phát là dương, mọi người chi ít tiền hơn.
  26. Câu 26:

    Mức sống giảm xảy ra khi:

    • A. Thu nhập bằng tiền giảm.
    • B. CPI tăng.
    • C. Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền.
    • D. Tốc độ tăng giá chậm hơn tốc độ tăng thu nhập bằng tiền.
  27. Câu 27:

    Tỉ lệ lạm phát được dự kiến trước gây ra tổn thất cho xã hội bởi vì nó:

    • A. Làm giảm khối lượng và tần suất giao dịch.
    • B. Làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
    • C. Làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
    • D. Phân phối lại của cải từ người cho vay sang người đi vay.
  28. Câu 28:

    Nếu tỉ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:

    • A. Lớn hơn 0.
    • B. Không âm.
    • C. Nhỏ hơn 0.
    • D. Không dương.
  29. Câu 29:

    Điều nào dưới đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

    • A. Tăng chi tiêu chính phủ cách phát hành tiền.
    • B. Giá dầu thế giới tăng.
    • C. Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT).
    • D. Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên của các hộ gia đình.
  30. Câu 30:

    Trong trường hợp lạm phát do cầu kéo:

    • A. Cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng.
    • B. Thất nghiệp tăng, trong khi lạm phát giảm.
    • C. Lạm phát có xu hướng tăng, trong khi thất nghiệp giảm.
    • D. Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi (cr) 40%; Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) 10%; Cung tiền (tỉ đồng) 14.000; Với số liệu trên, số nhân tiền là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →