Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #44

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Việc giảm trong dự trữ của ngân hàng do thanh toán tiền cho người nước ngoài sẽ:

    • A. Luôn gây ra một tác động số nhân lên các khoản gửi.
    • B. Gây ra tác động số nhân lên các khoản gửi chỉ khi không có dự trữ dư thừa.
    • C. Không có ảnh hưởng đến các khoản gửi trong nước.
    • D. Không ảnh hưởng đến hiện trạng của tín dụng trong nước.
  2. Câu 2:

    Sự tồn tại của một khoản tiền rút khỏi ngân hàng, trong các điều kiện khác không đổi sẽ:

    • A. Giảm tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để mở rộng và thu hẹp cung tiền.
    • B. Không có ảnh hưởng đến tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để mở rộng cung tiền.
    • C. Không có ảnh hưởng đến tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để thu hẹp cung tiền.
    • D. Tăng tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để mở rộng và thu hẹp cung tiền.
  3. Câu 3:

    Những định nghĩa khác nhau về cung tiền gồm những kiểu khoản gửi khác nhau. Cung tiền theo nghĩa hẹp M1 gồm có tiền mặt và:

    • A. Tất cả các khoản gửi có thể chuyển thành séc.
    • B. Cầu về khoản gửi.
    • C. Tất cả các khoản gửi trong bảng kê A của ngân hàng.
    • D. Tiết kiệm và khoản gửi có kỳ hạn.
  4. Câu 4:

    Thứ thay thế cho tiền tệ hoặc tiền giấy là thứ có chức năng:

    • A. Dự trữ giá trị.
    • B. Đơn vị kế toán.
    • C. Trung gian trao đổi nhưng không có chức năng dự trữ giá trị.
    • D. Trung gian trao đổi và cũng là chức năng dự trữ giá trị.
  5. Câu 5:

    Nếu ngân hàng Trung ương lo ngại đến tác động tiềm năng của một chính sách tài khóa giảm thâm hụt ngân sách của chính phủ, nó có thể:

    • A. Mua trái phiếu trên thị trường mở.
    • B. Tăng đòi hỏi dự trữ phát sinh.
    • C. Bán trái phiếu trên thị trường mở với ý định làm giảm lãi suất.
    • D. Đặt mục tiêu tăng trưởng tín dụng thấp.
  6. Câu 6:

    Nếu ngân hàng Trung ương chọn cách tiếp cận kiểm soát lãi suất đối với hoạt động trên thị trường mở, nó sẽ:

    • A. Định giá và số lượng mua, bán các trái phiếu.
    • B. Định số lượng mua, bán các trái phiếu vì thị trường sẽ xác định mức lãi suất cân bằng của những trái phiếu đó.
    • C. Đặt giá cho những trái phiếu mà nó bán hoặc mua và cho phép thị trường ấn định lượng mua và bán trái phiếu.
    • D. Thay đổi lãi suất chiết khấu mà không tính đến chính sách thị trường mở của mình.
  7. Câu 7:

    Nếu cầu về tiền giảm nhanh hơn mức độ cung tiền đang được ngân hàng Trung ương kiểm soát, khi đó:

    • A. Lãi suất sẽ giảm.
    • B. Lượng cầu về tiền sẽ lớn hơn lượng cung tiền.
    • C. Lãi suất sẽ tăng.
    • D. Việc mở rộng cung tiền là cần thiết để thực hiện lãi suất mục tiêu (ban đầu).
  8. Câu 8:

    Nếu lạm phát dự kiến tăng 1%, trong ngắn hạn lãi suất danh nghĩa sẽ:

    • A. Không đổi.
    • B. Tăng ít hơn 1%.
    • C. Tăng khoảng 1%.
    • D. Tăng nhiều hơn 1%.
  9. Câu 9:

    Tăng dai dẳng trong chi tiêu chính phủ sẽ tạo ra:

    • A. Tăng nhất thời lạm phát.
    • B. Tăng dai dẳng lạm phát.
    • C. Không thay đổi lạm phát.
    • D. Giảm nhất thời lạm phát.
  10. Câu 10:

    Tăng dai dẳng khối lượng tiền, không có sự thay đổi trong tỉ lệ tăng trưởng sẽ tạo ra:

    • A. Tăng nhất thời lạm phát.
    • B. Tăng dai dẳng lạm phát.
    • C. Không thay đổi lạm phát.
    • D. Giảm nhất thời lạm phát.
  11. Câu 11:

    Nếu lạm phát dự kiến ở mức độ lớn, sẽ tạo ra sự chuyển giao của cải từ:

    • A. Con nợ sang chủ nợ.
    • B. Chủ nợ sang con nợ.
    • C. Người nghèo sang người giàu.
    • D. Không có điều nào kể trên.
  12. Câu 12:

    Nếu một nửa vốn trong nền kinh tế bị phá hủy, GDP theo đầu người sẽ:

    • A. Không giảm chút nào.
    • B. Giảm ít hơn một nửa.
    • C. Giảm một nửa của mức ban đầu.
    • D. Giảm nhiều hơn một nửa.
  13. Câu 13:

    Quy luật ngang bằng sức mua được duy trì. Nếu tỉ giá hiện hành là 110 Yên đổi 1 USD. Nếu tỉ giá hối đoái năm sau kì vọng là như cũ (110 Yên đổi 1 USD), lạm phát trong năm ở Nhật sẽ được kì vọng ____________ lạm phát ở Mỹ.

    • A. Lớn hơn.
    • B. Nhỏ hơn.
    • C. Không đổi.
    • D. Không xác định được với những thông tin trên.
  14. Câu 14:

    Dòng vốn vào ở Mỹ khi lãi suất ở Mỹ (đã được điều chỉnh theo những thay đổi dự kiến về tỉ giá) ____________ lãi suất nước ngoài.

    • A. Lớn hơn.
    • B. Bằng.
    • C. Nhỏ hơn.
    • D. Vốn không bao giờ chảy vào Mỹ.
  15. Câu 15:

    Nếu tỷ giá hối đoái được thả nổi, việc tăng cầu về ô tô ở Mỹ sẽ:

    • A. Tăng cung đồng Yên khiến cho đồng Yên giảm giá.
    • B. Tăng cầu đồng Yên khiến cho đồng đô la giảm giá.
    • C. Tăng cầu đồng đô la khiến cho đồng Yên giảm giá.
    • D. Tăng cầu đồng đô la khiến cho đồng đô la giảm giá.
  16. Câu 16:

    Nếu giá trị kì vọng về tỉ giá đồng Việt Nam (VND) trong tương lai là tăng lên, tỷ giá hiện hành của đồng VND sẽ ____________

    • A. Tăng.
    • B. Không đổi.
    • C. Giảm.
    • D. Có thể thay đổi nhưng hướng thì không rõ ràng.
  17. Câu 17:

    Việc gia tăng chênh lệch lãi suất ở Việt Nam làm ____________ cầu về VND và tỉ giá của VND sẽ ____________

    • A. Tăng, tăng.
    • B. Tăng, giảm.
    • C. Giảm, tăng.
    • D. Giảm, giảm.
  18. Câu 18:

    Tất cả những mục tiêu kinh tế vĩ mô đều là những mục tiêu dài hạn.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Tăng trưởng trong GDP và tăng tỉ lệ thất nghiệp có mối quan hệ đồng biến.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    GDP thực là số hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong 1 năm khi các nguồn lực ở trạng thái toàn dụng.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Tỉ lệ thất nghiệp tăng lên trong giai đoạn suy thoái của chu kì kinh doanh.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Tỉ lệ lạm phát không bao giờ âm.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Tổng sản phẩm quốc dân tính theo giá hiện hành là số đo hoạt động kinh tế thực tế.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Chính phủ có thể sử dụng chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ để theo đuổi các mục tiêu kinh tế vĩ mô của nó.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Thanh toán tiền lương cho các hộ gia đình về các dịch vụ lao động của nó là thành phần của tổng thu nhập.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Vốn là một kho, còn đầu tư là một dòng.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Thanh toán chuyển giao nằm trong khoản mua hàng hóa của chính phủ cấu thành nên tổng chi tiêu.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Cách tiếp cận chi tiêu đo lường GDP bằng cộng chi tiêu của các hãng về tiền công, địa tô, lợi tức, lợi nhuận.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Việc mua và bán các hàng hóa đã sử dụng được loại bỏ khỏi GDP thực.

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Việc giảm trong dự trữ của ngân hàng do thanh toán tiền cho người nước ngoài sẽ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →