Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #6

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:

    • A. Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu
    • B. Quay và trở nên dốc hơn
    • C. Quay và trở nên thoải hơn
    • D. Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu
  2. Câu 2:

    Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% trong thu nhập gây ra là:

    • A. 1
    • B. Lớn hơn 0
    • C. Co dãn của cầu theo thu nhập
    • D. Co dãn của cầu theo giá
  3. Câu 3:

    Nếu phần thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập của người đó tăng thì co dãn của cầu theo thu nhập là:

    • A. Lớn hơn 1
    • B. Giữa 0 và 1
    • C. 0
    • D. Nhỏ hơn 0
  4. Câu 4:

    Trong dài hạn

    • A. Co dãn của cầu theo thu nhập lớn hơn trong ngắn hạn
    • B. Co dãn của cầu theo giá nhỏ hơn trong ngắn hạn
    • C. Co dãn của cầu theo thu nhập hơn trong ngắn hạn
    • D. Không câu nào đúng
  5. Câu 5:

    Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách:

    • A. Quay và trở nên thoải hơn
    • B. Quay và trở nên dốc hơn
    • C. Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu
    • D. Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầ
  6. Câu 6:

    Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì:

    • A. Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường
    • B. Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp hảix
    • C. Co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0
    • D. Co dãn của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1
  7. Câu 7:

    Khi giá của một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế

    • A. Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn
    • B. Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó ít hơn
    • C. Dẫn đến tiêu dùng nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường
    • D. Dẫn đến tiêu dùng ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường
  8. Câu 8:

    Khi giá một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thu nhập

    • A. Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn
    • B. Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó ít hơn
    • C. Dẫn đến tiêu dùng nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường
    • D. Dẫn đến tiêu dùng ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường
  9. Câu 9:

    Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

    • A. Thứ cấp
    • B. Bổ sung
    • C. Thay thế
    • D. Bình thường
  10. Câu 10:

    Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

    • A. Thứ cấp
    • B. Bổ sung
    • C. Thay thế
    • D. Bình thường
  11. Câu 11:

    Đối với hàng hóa bình thường khi thu nhập tăng:

    • A. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài
    • B. Đường cầu dịch chuyển sang phải
    • C. Lượng cầu tăng
    • D. Chi nhiều tiền hơn vào hàng hóa đó
  12. Câu 12:

    Đối với hàng hóa bình thường khi thu nhập tăng:

    • A. Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng ít hơn
    • B. Cầu về các hàng hóa thay thế tăng
    • C. Cầu về các hàng hóa bổ sung giảm
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Đối với hàng hóa thứ cấp khi giá tăng

    • A. Ảnh hưởng thay thế khuyến khích tiêu dùng ít hơn
    • B. Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng ít hơn
    • C. Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng nhiều hơn
    • D. A và C
  14. Câu 14:

    Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào

    • A. Giá tương đối của các hàng hóa
    • B. Thu nhập của người tiêu dùng
    • C. Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế
    • D. Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay thứ cấp
  15. Câu 15:

    Nếu những người sở hữu không cho bán tài nguyên của họ thì

    • A. Tài nguyên không thể đến được những người sử dụng giá trị cao nhất
    • B. Những người sở hữu sẽ không hành động một cách hợp lý
    • C. Những sự lựa chọn của họ không bị giới hạn bởi các tập hợp cơ hội
    • D. Thị trường sẽ là cạnh tranh hoàn hảo
  16. Câu 16:

    Phân bổ hàng hóa bằng xếp hàng, sổ xố, và tem phiếu là các ví dụ cụ thể về:

    • A. Hạn chế tiêu dùng
    • B. Không bán cho người trả giá cao nhất
    • C. Những cách phân bổ tài nguyên hiệu quả
    • D. A và B
  17. Câu 17:

    Hạn chế tiêu dùng bằng xếp hàng

    • A. Dẫn đến phân bổ tài nguyên không hiệu quả
    • B. Phân bổ tài nguyên cho những người trả nhiều tiền nhất
    • C. Lãng phí thời gian khi sử dụng để xếp hàng
    • D. A và C
  18. Câu 18:

    Khi các hàng hóa bị hạn chế tiêu dùng bằng tem phiếu và tem phiếu không được mua bán:

    • A. Hàng hóa không đến được với những người đánh giá nó cao nhấtp lý
    • B. Thị trường chợ đen sẽ phát sinh
    • C. Các cá nhân sẽ không hành động một cách hợp lý
    • D. Không câu nào đúng
  19. Câu 19:

    Ở cầu cân bằng, sự lựa chọn Q1 và Q2 là:

    • A. MU1 bằng MU2
    • B. MU1/Q1 bằng MU2/Q2
    • C. MU1/P1 bằng MU2/P2
    • D. P1 bằng P2
  20. Câu 20:

    Nếu biết đường cầu của các cá nhân ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách:

    • A. Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại
    • B. Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại
    • C. Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân
    • D. Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng
  21. Câu 21:

    Trong hình tăng giá từ 5 đến 10 làm cho thặng dư tiêu dùng giảm mất diện tích:

    • A. FGH
    • B. CEH
    • C. FGDC
    • D. CEGF
  22. Câu 22:

    Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến cầu về cà phê?

    • A. Giá cà phê
    • B. Giá chè
    • C. Thu nhập của người tiêu dùng
    • D. Thời tiết
  23. Câu 23:

    Người tiêu dùng được cho là cân bằng trong sự lựa chọn của mình giữa hai hàng hóa A và B khi:

    • A. Việc mua hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn bằng việc mua hàng hóa B
    • B. Đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa A đem lại phần tăng thêm trong sự thỏa mãn bằng đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa B
    • C. Mỗi đồng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như mỗi đồng chi vào hàng hóa B
    • D. Đồng cuối cùng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như đồng cuối cùng chi vào hàng hóa B
  24. Câu 24:

    Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:

    • A. Giá của nó tăng người ta sẽ mua nó ít đi
    • B. Giá của nó giảm người ta sẽ mua nó nhiều hơn
    • C. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi
    • D. Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi
  25. Câu 25:

    Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là:

    • A. Ích lợi cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa cho cho giá của nó phải bằng nhau
    • B. Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau
    • C. Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng không
    • D. Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #1

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kinh tế vi mô với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #10

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #10

Đề số 10 của môn Kinh tế vi mô bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế vi mô ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #11

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #12

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 58 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #13

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #13

Đề số 13 của môn Kinh tế vi mô bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế vi mô ngay.

24 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #14

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

24 câu
Làm bài