Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #6

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống, loại hình nào phản ánh hiện thực xã hội một cách sống động và sâu sắc nhất ?

    • A. Chèo
    • B. Tuồng
    • C. Múa rối
    • D. Cải lương
  2. Câu 2:

    Loại hình sân khấu dân gian đặc sắc gắn liền với thiên nhiên, phản ánh quá trình thích ứng với tự nhiên của người Việt trong đời sống nông nghiệp là:

    • A. Chèo
    • B. Tuồng
    • C. Múa rối
    • D. Cải lương
  3. Câu 3:

    Thủ pháp ước lệ trên sân khấu (chỉ dùng bộ phận, chi tiết để gợi cho người xem hình dung ra sự thực ngoài đời) phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật thanh sắc và hình khối ?

    • A. Tính biểu trưng
    • B. Tính biểu cảm
    • C. Tính tổng hợp
    • D. Tính linh hoạt
  4. Câu 4:

    Sân khấu truyền thống Việt Nam thường có sự giao lưu rất mật thiết với người xem (sàn diễn là sân đình, khán giả có thể tham gia bình phẩm khen chê và chen vào vài câu ngẫu hứng…). Điều này phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật sân khấu truyền thống?

    • A. Tính biểu trưng
    • B. Tính biểu cảm
    • C. Tính tổng hợp
    • D. Tính linh hoạt
  5. Câu 5:

    Theo quan niệm của người Chàm, thần thánh thường ngự trị ở hướng nào của làng?

    • A. Đông
    • B. Tây
    • C. Nam
    • D. Bắc
  6. Câu 6:

    Vùng đất chôn cất người chết của người Tây Nguyên thường nằm về hướng nào của làng?

    • A. Đông
    • B. Tây
    • C. Nam
    • D. Bắc
  7. Câu 7:

    Lễ Hạ điền là lễ hội nông nghiệp thường được tổ chức vào thời điểm:

    • A. Gặt lúa mới
    • B. Đầu mùa cấy lúa
    • C. Giữa mùa lúa
    • D. Hết mùa cấy
  8. Câu 8:

    Trong tác phẩm “Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu có câu : “Thà đui mà giữ đạo nhà, Còn hơn sáng mắt ông cha không thờ”. Đạo nhà trong câu thơ trên là đạo nào ?

    • A. Đạo Phật
    • B. Đạo thờ cúng tổ tiên
    • C. Đạo Hòa Hảo
    • D. Đạo Cao Đài
  9. Câu 9:

    Vào ngày tết, mâm ngũ quả để thờ của người dân Nam Bộ thường có 5 loại trái : mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài. Điều này phản ánh đặc điểm gì trong nghệ thuật trang trí của người Việt?

    • A. Thủ pháp ước lệ
    • B. Mô hình mang ý nghĩa phồn thực
    • C. Thủ pháp liên tưởng bằng ngôn từ
    • D. Thủ pháp liên tưởng bằng hình thức
  10. Câu 10:

    Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng…là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

    • A. Tín ngưỡng phồn thực
    • B. Tín ngưỡng thờ Mẫu
    • C. Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
    • D. Tục thờ Tứ bất tử
  11. Câu 11:

    Tập tục đi thăm mồ mả, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang, tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?

    • A. Tết Đoan Ngọ
    • B. Lễ Vu Lan
    • C. Tết Thanh Minh
    • D. Tết Nguyên Đán
  12. Câu 12:

     Kinh đô Hoa Lư (Ninh Bình) là đất tổ của sân khấu chèo, và người được tôn vinh Tổ nghề hát chèo là:

    • A. Bà Hà Thị Cầu
    • B. Ông Đào Duy Từ
    • C. Bà Phạm Thị Trân
    • D. Ông Tào Mạt
  13. Câu 13:

    Trong nghệ thuật hóa trang trên sân khấu tuồng, những kép hát vẽ mặt nạ màu đỏ là hóa thân của loại nhân vật nào?

    • A. Người anh hùng, trung dũng
    • B. Kẻ nóng nảy bộp chộp
    • C. Kẻ nịnh thần, phản trắc
    • D. Hào kiệt nơi rừng núi
  14. Câu 14:

    Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

    • A. Nhã nhạc cung đình Huế
    • B. Dân ca quan họ
    • C. Ca trù
    • D. Đờn ca tài tử Nam Bộ
  15. Câu 15:

    Bộ Tứ linh Long-Lân-Quy-Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó, hình tượng con Lân mang ý nghĩa:

    • A. Biểu trưng cho ước vọng thái bình
    • B. Biểu trưng cho uy lực
    • C. Biểu trưng cho sự sống lâu
    • D. Biểu trưng cho hạnh phúc
  16. Câu 16:

    Tính dung chấp của văn hóa Việt Nam được xác định bằng công cụ nghiên cứu:

    • A. Địa – văn hóa
    • B. Nhân học văn hóa
    • C. Giao lưu – tiếp biến văn hóa
    • D. Cả ba phương án đều đúng
  17. Câu 17:

    Tín ngưỡng phổ biến nhất ở Việt Nam là?

    • A. Thờ Thổ công
    • B. Thờ Thành Hoàng
    • C. Phồn thực
    • D. Thờ Tổ tiên
  18. Câu 18:

    Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng gắn với chủ nghĩa yêu nước là?

    • A. Thiên Chúa giáo
    • B. Phật giáo
    • C. Bà la môn giáo
    • D. Đạo giáo
  19. Câu 19:

    Cơ sở hình thành nên những phẩm chất nổi trội trong tính cách của người Việt là?

    • A. Kinh tế – xã hội
    • B. Lịch sử
    • C. Lịch sử
    • D. Cả 3 phương án đều đúng
  20. Câu 20:

    Đối tượng nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là?

    • A. Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam
    • B. Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực
    • C. Các yếu tố văn hóa của Việt Nam
    • D. Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại
  21. Câu 21:

    Phật giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:

    • A. Hậu Lê
    • B. Lý – Trần
    • C. Nguyễn
    • D. Đinh – Lê
  22. Câu 22:

    Khái niệm văn vật dùng để chỉ:

    • A. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể
    • B. Giá trị văn hóa tinh thần
    • C. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần
    • D. Giá trị văn hóa vật chất
  23. Câu 23:

    "Phép vua thua lệ làng" là sản phẩm của:

    • A. Chủ nghĩa cục bộ địa phương
    • B. Tính bảo thủ
    • C. Tính tập thể
    • D. Tính tự quản
  24. Câu 24:

    "Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn” là sản phẩm của:

    • A. Tính tập thể
    • B. Chủ nghĩa cục bộ địa phương
    • C. Tính bảo thủ
    • D. Tính tự quản
  25. Câu 25:

    Đôi đũa được sử dụng trong bữa ăn của người Việt Nam thể hiện:

    • A. Tính tổng hợp
    • B. Tính biện chứng
    • C. Tính linh hoạt
    • D. Cả ba phương án trên
  26. Câu 26:

    An nam tứ đại khí là 4 di sản của văn hóa:

    • A. Nho giáo
    • B. Đạo giáo
    • C. Thiên chúa giáo
    • D. Phật giáo
  27. Câu 27:

    Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của:

    • A. Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây
    • B. Sự tiếp thu văn hóa phương Tây
    • C. Sự tiếp thu văn hóa truyền thống
    • D. Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa
  28. Câu 28:

    Công cụ nghiên cứu được sử dụng phổ biến để nghiên cứu văn hóa dân gian và văn hóa tộc người là?

    • A. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể
    • B. Địa – văn hóa
    • C. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần
    • D. Giá trị văn hóa tinh thần
  29. Câu 29:

    “Văn hoá là tổ hợp những phương thức hoạt động và niềm tin tạo thành trụ cột của cuộc sống chúng ta được kế thừa về mặt xã hội” thuộc cách định nghĩa:

    • A. Cấu trúc
    • B. Tâm lý học
    • C. Liệt kê
    • D. Lịch sử
  30. Câu 30:

    Chùa ở Việt Nam là nơi thờ:

    • A. Các vị anh hùng có công với nước
    • B. Cả ba phương án đều đúng
    • C. Phật
    • D. Các vị thần
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống, loại hình nào phản ánh hiện thực xã hội một cách sống động và sâu sắc nhất ?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 17 câu hỏi trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài