Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #8

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đặc trưng nào là đặc trưng hàng đầu của văn hóa?

    • A. Tính hệ thống
    • B. Tính nhân sinh
    • C. Tính giá trị
    • D. Tính lịch sử.
  2. Câu 2:

    Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của xã hội và con người.

    • A. Tính hệ thống
    • B. Tính nhân sinh
    • C. Tính giá trị
    • D. Tính lịch sử.
  3. Câu 3:

    Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

    • A. Chức năng tổ chức xã hội
    • B. Chức năng điều chỉnh xã hội
    • C. Chức năng giao tiếp
    • D. Chức năng giáo dục.
  4. Câu 4:

    Chức năng điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở:

    • A. Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ.
    • B. Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.
    • C. Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.
    • D. Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.
  5. Câu 5:

    Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở

    • A. Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ.
    • B. Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.
    • C. Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.
    • D. Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.
  6. Câu 6:

    Văn minh là khái niệm:

    • A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
    • B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
    • C. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.
    • D. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử .
  7. Câu 7:

    Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

    • A. Văn hiến
    • B. Văn hóa
    • C. Văn vật
    • D. Văn minh.
  8. Câu 8:

    Xét về tính giá trị , sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

    • A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị.
    • B. Văn minh chỉ trình độ phát triển  còn văn hóa có bề dày lịch sử.
    • C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.
    • D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
  9. Câu 9:

    Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

    • A. Văn hiến
    • B. Văn minh
    • C. Văn hóa
    • D. Văn vật.
  10. Câu 10:

    Văn vật là khái niệm:

    • A. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế
    • B. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc
    • C. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc
    • D. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế
  11. Câu 11:

    Cư dân Đông Nam Á coi trọng thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến:

    • A. Sức khỏe, thức ăn
    • B. Nghề nghiệp, sức khỏe, nơi ở của họ
    • C. Địa lý
    • D. Tính cách của họ.
  12. Câu 12:

    Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:

    • A. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm.
    • B. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
    • C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm
    • D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm
  13. Câu 13:

     

    Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

    • A. Ấn Độ
    • B. Trung Hoa
    • C. Mỹ
    • D. Pháp.
  14. Câu 14:

    Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp hay gốc du mục được xác định dựa trên điều kiện gì?

    • A. Điều kiện địa lý
    • B. Điều kiện sinh sống
    • C. Điều kiện tính cách
    • D. A và B đúng.
  15. Câu 15:

    Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là:

    • A. Khí hậu, địa hình, thức ăn, kinh tế, truyền thống…
    • B. Khí hậu, nơi ở, tuổi tác
    • C. Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe
    • D. Nghề nghiệp, tính cách,...
  16. Câu 16:

    Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

    • A. Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.
    • B. Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên
    • C. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên
    • D. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh.
  17. Câu 17:

    Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp chứa các đặc trưng nào?

    • A. Linh hoạt.
    • B. Trọng tình cảm
    • C. Sống định cư
    • D. A và B đúng.
  18. Câu 18:

    Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” là:

    • A. Tính giá trị
    • B. Tính hệ thống
    • C. Tính nhân sinh
    • D. Tính lịch sử.
  19. Câu 19:

    Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

    • A. Vùng văn hóa Tây Bắc
    • B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
    • C. Vùng văn hóa Việt Bắc
    • D. Vùng văn hóa Trung Bộ
  20. Câu 20:

    Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

    • A. Vùng văn hóa Tây Bắc
    • B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
    • C. Vùng văn hóa Việt Bắc
    • D. Vùng văn hóa Trung Bộ
  21. Câu 21:

    Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?

    • A. Vùng văn hóa Tây Bắc
    • B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
    • C. Vùng văn hóa Việt Bắc
    • D. Vùng văn hóa Trung Bộ
  22. Câu 22:

    Chức năng điều chỉnh xã hội  tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa

    • A. Tính lịch sử
    • B. Tính giá trị
    • C. Tính nhân sinh
    • D. Tính hệ thống
  23. Câu 23:

    Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa ?
    • A. Chức năng tổ chức
    • B. Chức năng điều chỉnh xã hội
    • C. Chức năng giao tiếp
    • D. Chức năng giáo dục
  24. Câu 24:

    Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về:

    • A. Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm.
    • B. Tổng hợp và trọng quan hệ; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm.
    • C. Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan, lý tính, kinh nghiệm.
    • D. Tổng hợp và trọng quan hệ; khách quan, cảm tính, kinh nghiệm.
  25. Câu 25:

    Điều kiện địa lý Việt Nam được coi là 3 hằng số cơ bản: 

    • A. Xứ nóng, sông nước, đa dạng vùng miền
    • B. Xứ nóng, núi rừng nhiều, bờ biển dài
    • C. Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu.
    • D. Mưa nhiều, nhiệt độ cao, sát Trung Hoa.
  26. Câu 26:

    Định nghĩa khoa học về văn hóa ra đời sớm nhất ở châu Âu vào năm nào?

    • A. 1890
    • B. 1892
    • C. 1872
    • D. 1876.
  27. Câu 27:

    Đặc tính cơ bản của tư duy người Việt là:

    • A. Tính tổng hợp, tính lưỡng phân, tính linh hoạt
    • B. Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt.
    • C. Tính dân chủ, tính lưỡng phân, tính linh hoạt
    • D. Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ.
  28. Câu 28:

    Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là

    • A. Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa.
    • B. Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân.
    • C. Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tinh nghĩa.
    • D. Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng.
  29. Câu 29:

    Nói đến bản chất văn hóa và con người là nói đến:

    • A. Con người là thành viên của xã hội, sống trong xã hội, hòa nhập vào xã hội ấy dẫn đến xã hội hóa con người.
    • B. Thích nghi với môi trường tự nhiên, tận dụng tự nhiên.
    • C. Điểm môi trường văn hóa quyết định đặc điểm của cộng đồng ấy.
    • D. A và B đúng.
  30. Câu 30:


    Văn hóa với tính cách là một hiện tượng toàn nhân loại, thường được phân thành các thành tố chính là:

    • A. Văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần, văn hóa văn học
    • B. Văn hóa tinh thần và văn hóa vật chất
    • C. Văn hóa nghệ thuật, và văn hóa tinh thần
    • D. Văn hóa tinh thần, văn hóa vật chất, văn hóa nghệ thuật.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đặc trưng nào là đặc trưng hàng đầu của văn hóa?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 17 câu hỏi trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài