Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #4

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi phát hiện có sai lầm trong sổ đối chiếu do trung tâm kiểm soát gửi tới ngân hàng B phải làm gì?

    • A. Viết công văn hỏi lại trung tâm
    • B. Lập bảng kê liên hàng sai lầm theo số liệu của trung tâm và kèm công văn gửi đi
    • C. Lập bảng kê chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm và gửi thư tra soát tới trung tâm
    • D. Lập bảng kê liên hàng sai lầm làm chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm. Gửi bản kê cho Trung tâm kiểm soát
  2. Câu 2:

    Khi nhận được lệnh chuyển Nợ (chuyển điện tử) uỷ quyền, nhưng ngân hàng B không nhận được hợp đồng, thì ngân hàng B hạch toán như thế nào?

    • A. Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK người thụ hưởng
    • B. Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK 5112 chuyển tiền đến
    • C. Nợ TK 5112 chyển tiền đến | Có TK người phải nhận Nợ
    • D. Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý | Có TK 5112 chuyển tiền đến và báo cho khách hàng đến nhận nợ
  3. Câu 3:

    Trong chuyển tiền điện tử, trung tâm thanh toán đối chiếu với các ngân hàng B bằng loại sổ đối chiếu nào?

    • A. Đối chiếu với các ngân hàng B qua mạng vi tính theo sổ đối chiếu liên hàng khi trung tâm thanh toán truyền lệnh đi ngân hàng B
    • B. Đối chiếu với các ngân hàng B sau khi đối chiếu với các ngân hàng A theo giấy báo chuyển tiền cảu ngân hàng A chuyển tới trung tâm thanh toán
    • C. Thông qua việc hạch toán tại trung tâm khi nhận được lệnh đến và truyền lệnh đi để đối chiếu tự động theo chương trình máy tính
    • D. Đối chiếu số liệu ngân hàng A và ngân hàng B theo mẫu số tài khoản kế toán chuyển tiền
  4. Câu 4:

    Sau khi nhận được lệnh chuyển Nợ có uỷ quyền (qua chuyển tiền điện tử) nhưng trên tài khoản của người phải nhận nợ không có tiền, thì ngân hàng B phải làm gì?

    • A. Hạch toán cho người phải nhận Nợ
    • B. Hạch toán Nợ TK tiền gửi người phải nhận Nợ, Có TK 5112
    • C. Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý, Có TK 5112 và báo cho khách hàng nộp tiền để thanh toán
    • D. Hạch toán vào các TK thích hợp, chuyển điện đi trung tâm thanh toán
  5. Câu 5:

    Chuyển tiền điện tử liên ngân hàng cùng hệ thống được thực hiện trong phạm vi nào?

    • A. Thanh toán giữa các doanh nghiệp có sử dụng vi tính nối mạng với ngân hàng
    • B. Thanh toán giữa các ngân hàng khác hệ thống có nối mạng vi tính với nhau và nối mạng vi tính với ngân hàng Nhà nước
    • C. Thanh toán giữa các ngân hàng cùng hệ thống nhưng khác địa phương có nối mạng vi tính với nhau và với trung tâm thanh toán
    • D. Thanh toán giữa các ngân hàng cùng tỉnh, cùng thành phố có nối mạng vi tính với nhau và với ngân hàng Nhà nước
  6. Câu 6:

    Một khách hàng đưa đến ngân hàng 4 liên ủy nhiệm chi yêu cầu ngân hàng trích TK để trả tiền cho đối tác có TK ở tỉnh B, theo phương thức chuyển tiền điện tử ngân hàng sử dụng ủy nhiệm chi đó như thế nào?

    • A. Đánh máy lại ủy nhiệm chi, lưu vào máy, sau đó truyền đi trung tâm thanh toán toàn bộ nội dung ủy nhiệm chi
    • B. Căn cứ các dữ liệu trên ủy nhiệm chi nhập vào máy tính theo mẫu lệnh thanh toán, sau đó truyền đi trung tâm thanh toán
    • C. Nhập các dữ liệu theo nội dung ủy nhiệm chi sau đó truyền đi tỉnh B
    • D. Truyền qua mạng vi tính cho tỉnh B toàn bộ nội dung ủy nhiệm chi
  7. Câu 7:

    Khi ngân hàng B nhận được các chứng từ chuyển tiền từ ngân hàng A gửi tới gồm các liên ủy nhiệm chi, một giấy báo Có liên hàng, ngân hàng B phải làm những gì với những chứng từ đó theo phương thức đối chiếu phân tán?

    • A. 1 liên giấy báo Có liên hàng để ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi để báo Có người thụ hưởng
    • B. 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi báo Có người thụ hưởng
    • C. 1 liên giấy báo Có liên hàng ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên giấy báo Có liên hàng để báo Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi lưu
    • D. 1 liên giấy báo Có liên hàng ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên giấy báo Có liên hàng để gửi trung tâm kiểm soát, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng
  8. Câu 8:

    Khi ngân hàng A nhận 4 liên ủy nhiệm chi của doanh nghiệp X gửi tới, để thanh toán tiền cho doanh nghiệp Y có tài khoản tại ngân hàng B. Ngân hàng A và ngân hàng B đều tham gia thanh toán bù trừ. Ngân hàng A sử dụng 4 liên ủy nhiệm chi như thế nào?

    • A. 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ doanh nghiệp X, 2 liên gửi ngân hàng B kèm bảng kê thanh toán bù trừ
    • B. 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ, 2 liên gửi ngân hàng B
    • C. 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 3 liên gửi ngân hàng B
    • D. 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ doanh nghiệp X, 1 liên báo Có doanh nghiệp Y, 1 liên gửi ngân hàng B kèm bảng kê thanh toán bù trừ
  9. Câu 9:

    Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000

    • A.  Nợ TK 661.2: 20.000Có TK 152: 20.000
    • B.  Nợ TK 662: 20.000Có TK 152: 20.000
    • C. Nợ TK 661: 20.000Có TK 153: 20.000
    • D. Nợ TK 631: 20.000Có TK 152: 20.000
  10. Câu 10:

    Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000

    • A. Nợ TK 511.8: 4.000Có TK 111: 4.000
    • B. Nợ TK 661: 4.000Có TK 111: 4.000
    • C. Nợ TK 461: 4.000Có TK 111: 4.000
    • D. Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000
  11. Câu 11:

    Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000

    • A. Nợ TK 466: 3.000Có TK 214: 3.000
    • B. Nợ TK 461: 180.000Có TK 214: 180.000
    • C. Nợ TK 462: 3.000Có TK 214: 3.000
    • D. Nợ TK 466: 210.000Có TK214: 210.000
  12. Câu 12:

    BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ:

    • A. Nợ TK 332.: 8.000Có TK 334: 8.000
    • B.  Nợ TK 332.2: 8.000Có TK 334: 8.000
    • C. Nợ TK 331.8: 8.000Có TK 334: 8.000
    • D. Nợ TK 334: 8.000Có TK 332.1: 8.000
  13. Câu 13:

    Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000

    • A. Nợ TK 334: 2.400Có TK 332: 2.400
    • B. Nợ TK 332: 2.400Có TK 334: 2.400
    • C. Nợ TK 332: 2.400Có TK 111: 2.400
    • D. Nợ TK 334: 2.400Có TK 312: 2.400
  14. Câu 14:

    Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động:

    • A. Nợ TK 661: 80.000Có TK 335: 80.000
    • B. Nợ TK 661: 80.000Có TK 334: 80.000
    • C. Nợ TK 335: 80.000Có TK 661: 80.000
    • D. Nợ TK 662: 80.000Có TK 335: 80.000
  15. Câu 15:

    Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000

    • A. Nợ TK 312: 80.000Có TK 111: 80.000
    • B. Nợ TK 141: 80.000Có TK 111: 80.000
    • C. Nợ TK 662: 80.000Có TK 461: 80.000
    • D. Nợ TK 321: 80.000Có TK 111: 80.000
  16. Câu 16:

    Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

    • A. Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000
    • B. Nợ TK 111: 250.000Có TK 511.8: 250.000
    • C. Nợ TK 111: 250.000Có TK 462: 250.000
    • D. Nợ TK 111: 250.000Có TK 311: 250.000
  17. Câu 17:

    Việc phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp vao sổ kế toán được thực hiện:

    • A. Mỗi năm 1 lần vào tháng 12
    • B.  Hàng tháng
    • C.  Hàng quý
    • D.  Không trường hợp nào đúng
  18. Câu 18:

    Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

    • A. Nợ TK 661: 8.000Có TK 312: 8.000
    • B. Nợ TK 461: 8.000Có TK 312: 8.000
    • C. Nợ TK 334: 8.000Có TK 312: 8.000
    • D. Nợ TK 662: 8.000Có TK 312: 8.000
  19. Câu 19:

     Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp vào:

    • A.  Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466)
    • B. Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
    • C. Bên nợ TK hao mòn TSCĐ (214)
    • D. Tất cả các trường hợp trên
  20. Câu 20:

    Hoàn tạm ứng số chi thực tế theo chứng từ cho dự án 90.000

    • A. Nợ TK 662: 90.000Có TK 312: 90.000
    • B. Nợ TK 661: 90.000Có TK 312: 90.000
    • C. Nợ TK 662: 90.000Có TK 312: 90.000
    • D. Nợ TK 462: 90.000Có TK 312: 90.000
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Khi phát hiện có sai lầm trong sổ đối chiếu do trung tâm kiểm soát gửi tới ngân hàng B phải làm gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →