Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #5

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong  năm N + 1 là 700.000

    • A.  Nợ TK 6611: 700.000Có TK 6612: 700.000
    • B. Nợ TK 6612: 700.000Có TK 3311: 700.000
    • C. Nợ TK 661: 700.000Có TK 662: 700.000
    • D. Nợ TK 661: 700.000Có TK 461: 700.000
  2. Câu 2:

    Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000

     

    • A. Nợ TK 4621: 700.000Có TK 4622: 700.000
    • B. Nợ TK 4612: 700.000Có TK 4611: 700.000
    • C. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000
    • D. Nợ TK 461: 700.000Có TK 661: 700.000
  3. Câu 3:

    Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000

    • A. Nợ TK 462: 10.000Có TK 662: 10.000
    • B. Nợ TK 6622: 10.000Có TK 6621: 10.000
    • C. Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000
    • D. Nợ TK 461: 10.000Có TK 662: 10.000
  4. Câu 4:

    Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200

    • A. Nợ TK 461: 200Có TK 661: 200
    • B. Nợ TK 511.8: 200Có TK 661.1: 200
    • C. Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.2: 200
    • D. Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.1: 200
  5. Câu 5:

    Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

    • A. Nợ TK 4622: 10.000Có TK 4621: 10.000
    • B. Nợ TK 662: 10.000Có TK 462: 10.000
    • C. Nợ TK 462: 10.000Có TK 461: 10.000
    • D. Nợ TK461: 10.000Có TK 462: 10.000
  6. Câu 6:

    Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

    • A. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 6611: 700.000
    • B. Nợ TK 4612: 700.000Có TK 6612: 700.000
    • C. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000
    • D. Nợ TK 6612: 700.000Có TK 6611: 700.000
  7. Câu 7:

    Những chứng từ sau chứng từ nào không sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu:

    • A. Biên bản xử lý
    • B.  Phiếu thu
    • C. (a) và (b)
    • D.  Biên bản giao nhận TSCĐ
  8. Câu 8:

    Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

    • A. Nợ TK 4611: 10.000Có TK 4621: 10.000
    • B. Nợ TK 4621: 10.000Có TK 6621: 10.000
    • C.  Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000
    • D. Nợ TK 4621: 10.000Có TK 4622: 10.000
  9. Câu 9:

    Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách:50.000

    • A. Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000
    • B. Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000
    • C. Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000
    • D. Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000
  10. Câu 10:

    Số phải thu về bán sản phẩm hàng hoá cung cấp dịch vụ được kế toán ghi vào:

    • A. Bên nợ TK phải thu của khách hàng (3111)
    • B. Bên nợ Tk thu hoạt động SXKD (531)
    • C. Bên nợ TK TM (111)
    • D.  Không câu nào đúng
  11. Câu 11:

    Khi kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý được kế toán ghi vào:

    • A. Bên nợ TK phải thu khác (3118)
    • B. Bên có TK cho hoạt động (661)
    • C.  Bên nợ TK phải trả khác (331)
    • D.  Không câu nào đúng
  12. Câu 12:

     Kế toán tạm ứng sử dụng các chứng từ sau: 

    • A.  Giấy đề nghị tạm ứng
    • B.  Bảng thanh toán tạm ứng
    • C.  Phiếu chi
    • D. Tất cả các chứng từ trên
  13. Câu 13:

    Tiền tạm ứng chi không hết trừ vào lương được kế toán ghi vào:

    • A.  Bên nợ TK phải trả viên chức (334)
    • B. Bên nợ TK phải trả các đối tượng khác (335)
    • C. Bên nợ TK tạm ứng (312)
    • D. Không trường hợp nào đúng
  14. Câu 14:

    Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi vào:

    • A.  Bên có TK tạm ứng (312)
    • B. Bên nợ TK chi hoạt động (661)
    • C. Bên nợ TK chi dự án (662)
    • D.  Không trường hợp nào đúng
  15. Câu 15:

    Tài khoản 313 “cho vay” được sử dụng để hạch toán các khoản sau: 

    • A. Lãi vay
    • B. Trả nợ vay
    • C. Cho vay cho mượn tạm thời
    • D. Không trường hợp nào đúng
  16. Câu 16:

    Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng: 

    • A. Nợ TK tạm ứng (312)
    • B.  Có TK tạm ứng (312)
    • C. Nợ TK 311
    • D. Không có đáp án nào đúng
  17. Câu 17:

    Các khoản thiệt hại về vốn cho vay kế toán ghi:

    • A. Bên nợ TK khoanh nợ cho vay (3133)
    • B. Bên nợ TK cho vay trong hạn (3131)
    • C. Bên nợ tK cho vay quá hạn (3132)
    • D. Không câu nào đúng
  18. Câu 18:

    Mua chịu nguyên vật liệu nhập kho kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng:

    • A. Bên có TK phải thu của khách hàng (3111)
    • B. Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
    • C. Nợ TK 3111
    • D. Không đáp án nào đúng
  19. Câu 19:

    Vay mua TSCĐ kế toán ghi vào:

    • A. Bên nợ TK phải trả nợ vay (3312)
    • B. Bên có TK phải trả nợ vay (3312)
    • C. Bên nợ TK cho vay (313)
    • D. Không câu nào đúng
  20. Câu 20:

    Khi thu tiền ăn, tiền xe đưa đón của học sinh kế toán ghi vào:

    • A. Bên có TK TM (111)
    • B. Bên có TK phải trả khác (3318)
    • C. Bên nợ TK phải trả khác (3318)
    • D. Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong  năm N + 1 là 700.000

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →