Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #6

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được:
     

    • A. Ghi tăng chi hoạt động
    • B. Ghi giảm nguồn kinh phí
    • C. Ghi giảm quỹ BHXH
    • D. Không có trường hợp nào
  2. Câu 2:

    Khi đơn vị tạm ứng lương kỳ I cho công chức viên chức thì số tạm ứng được:

    • A. Ghi nợ TK tạm ứng (312)
    • B. Ghi nợ TK chi phí trả trước (643)
    • C. Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
    • D. Ghi nợ TK chi hoạt động (661)
  3. Câu 3:

    Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi:

    • A. Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
    • B. Bên nợ TK BHXH (3321)
    • C. Bên nợ TK chi hoạt động (661)
    • D. Bên nợ TK chi dự án (662)
  4. Câu 4:

    Trong những chứng từ sau chứng từnào không dùng để kế toán các khoản phải nộp theo lương:

    • A. Bảng chấm công
    • B. Bảng thanh toán lương
    • C. Giấy thôi trả lương
    • D. Hoá đơn mua hàng
  5. Câu 5:

    Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau:

    • A. Bảng chấm công
    • B. Giấy báo làm việc ngoài giờ
    • C. Bảng thanh toán lương
    • D. Tất cả các chứng từ trên
  6. Câu 6:

    Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm:

    • A. Nguồn kinh phí hoạt động
    • B. Nguồn vốn kinh doanh
    • C. Nguồn kinh phí dự án
    • D. Tất cả các trên
  7. Câu 7:

    Đơn vị nhận được quyết định của cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động kế toán ghi:

    • A.  Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008)
    • B. Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009)
    • C. Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
    • D. Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)
  8. Câu 8:

    Đơn vị được kho bạc cho tạm ứng kinh phí bằng TM kế toán ghi:

    • A. Bên nợ TK TM (111)
    • B. Bên có TK tạm ứng kinh phí (336)
    • C. Bên nợ tK tạm ứng kinh phí (336)
    • D. A và B
  9. Câu 9:

    Các BCTC sau báo cáo nào không thuộc BCTC của đơn vị HCSN:

    • A. Bảng cân đối kế toán
    • B. Bảng cân đối tài khoản
    • C. Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
    • D. Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ
  10. Câu 10:

    Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là:

    • A. 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
    • B. 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
    • C. cơ quan tài chính đồng cấp quy định
    • D. Không câu nào đúng
  11. Câu 11:

    Báo cáo nào trong các BCTC sau không sử dụng trong đơn vị Hành Chính Sự Nghiệp?

    • A. Bảng cân đối kế toán
    • B. Bảng cân đối tài khoản
    • C. Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
    • D. Báo cáo chi tiết kinh phí dự án
  12. Câu 12:

    Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000:

    • A. Nợ TK 511.8: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
    • B. Nợ TK 461: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
    • C. Nợ TK 466: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
    • D. Nợ TK 462: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
  13. Câu 13:

    Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000

    • A. Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000
    • B. Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000
    • C. Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000
    • D. Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000
  14. Câu 14:

    Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 154/ Có TK 153
    • B. Nợ TK 142/ Có TK 153
    • C. Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642
    • D. Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153
  15. Câu 15:

    Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 627, 641, 642 /Có TK 153
    • B. Nợ TK 152, 242; Nợ TK 133 / Có TK 153
    • C. Nợ TK 153 / Có TK 142, 242
    • D. Nợ TK 142, 242 / Có TK 153
  16. Câu 16:

    Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153
    • B. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152
    • C. Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153
    • D. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
  17. Câu 17:

    Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153
    • B. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
    • C. Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242
    • D. Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153
  18. Câu 18:

    Trường hợp kế toán Hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tuỳ thuộc vào các yếu tố nào:

    • A. Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ
    • B. Trị giá vật tư nhập trong kỳ
    • C. Trị giá vật tư tồn cuối kỳ
    • D. Tất cả các yếu tố
  19. Câu 19:

    Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK)

    • A. Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153
    • B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 611
    • C. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153
    • D. Nợ TK 154/ Có TK 152, 153
  20. Câu 20:

    Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi: (KKĐK)

    • A. Nợ TK 611/Có TK 111, 112
    • B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
    • C. Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112
    • D. Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được:
 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →