Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #7
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 30.000
- A. Nợ TK 111: 30.000Có TK 461: 30.000
- B. Nợ TK 111: 30.000Có TK 661: 30.000
- C. Nợ TK 111: 30.000Có TK 462: 30.000
- D. Nợ TK 461: 30.000Có TK 111: 30.000
-
Câu 2:
Thu học phí của sinh viên: 135.000 bằng tiền mặt nhập quỹ:
- A. Nợ TK 511: 135.000Có TK 111: 135.000
- B. Nợ TK 111: 135.000Có TK 511: 135.000
- C. Nợ TK 111: 135.000Có TK 461: 135.000
- D. Nợ TK: 111: 135.000Có TK 311: 135.000
-
Câu 3:
Chi trả tiền điện thoại, tiền điện 5.540 bằng tiền mặt:
- A. Nợ TK 661: 5.540Có TK 111: 5.540
- B. Nợ TK 662: 5.540Có TK 111: 5.540
- C. Nợ TK 661: 5.450Có TK 111: 5.450
- D. Nợ TK 461: 5.540Có TK 111: 5.540
-
Câu 4:
Mua máy photocopy bằng tiền mặt: 20.000 bằng nguồn kinh phí hoạt động:
- A. BT1:Nợ TK 211: 20.000Có TK 111: 20.000BT2: Nợ TK 661: 20.000Có TK 466: 20.000
- B. Nợ TK 211: 20.000 Có TK 111: 20.000
- C. Nợ TK 211: 20.000 Có TK 461: 20.000
- D. Nợ TK 661: 20.000 Có TK 461: 20.000
-
Câu 5:
Giấy báo nợ số 943 ngày 6/4 của Kho bạc về mua vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp: 16.000
- A. Nợ TK 152: 16.000Có TK 112: 16.000
- B. Nợ TK 661: 16.000Có TK 112: 16.000
- C. Nợ TK 662: 16.000Có TK 112: 16.000
- D. Nợ TK 112: 16.000Có TK 661: 16.000
-
Câu 6:
Giấy báo có số 90 ngày 9/4 của Kho bạc gửi đến về khoản lãi trái phiếu đơn vị được hưởng 9.800
- A. Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800
- B. Nợ TK 112: 9.800Có TK 511: 9.800
- C. Nợ TK 112: 9.800Có TK 461: 9.800
- D. Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800
-
Câu 7:
Giấy báo nợ số 956 ngày 15/4 của Kho bạc về việc cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị cấp dưới: 190.000
- A. Nợ TK 112: 190.000Có TK 341: 190.000
- B. Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000
- C. Nợ TK 342: 190.000Có TK 112: 190.000
- D. Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000
-
Câu 8:
Giấy báo có số 952 ngày 20/4 của Kho bạc vè việc cơ quan tài chính cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị bằng lệnh chi tiền: 41.000
- A. Nợ TK 112: 41.000Có TK 461: 41.000
- B. Nợ TK 112: 41.000Có TK 462: 41.000
- C. Nợ TK 112: 41.000Có TK 465: 41.000
- D. Nợ TK 461: 41.000Có TK 112: 41.000
-
Câu 9:
Giấy báo có Kho bạc số 1000 ngày 21/4 về số tiền kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước: 56.000
- A. Nợ TK 112: 56.000Có TK 465: 56.000
- B. Nợ TK 112: 56.000Có TK 462: 56.000
- C. Nợ TK 112: 65.000Có TK 465: 65.000
- D. Nợ TK 661: 56.000Có TK 112: 56.000
-
Câu 10:
Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000
- A. Nợ TK 331.2: 52.000Có TK 112: 52.000
- B. Nợ TK 311: 52.000Có TK 112: 52.000
- C. Nợ TK 313: 52.000Có TK 112: 52.000
- D. Nợ TK 112: 52.000Có TK 511: 52.000
-
Câu 11:
Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả nợ người bán: 10.000
- A. BT1: Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.2.1: 10.000BT2: Có TK 008.1: 10.000
- B. Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.1: 10.000
- C. Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 4612.1: 10.000
- D. Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 462: 10.000
-
Câu 12:
Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000
- A. Nợ TK 661.2: 20.000Có TK 152: 20.000
- B. Nợ TK 662: 20.000Có TK 152: 20.000
- C. Nợ TK 661: 20.000Có TK 153: 20.000
- D. Nợ TK 631: 20.000Có TK 152: 20.000
-
Câu 13:
Đơn vị tiếp nhận của đơn vị cấp trên một TSCĐ HH dùng cho hoạt động thường xuyên 25.000
- A. BT1: Nợ TK 211: 25.000 Có TK 461: 25.000BT2: Nợ TK 661: 25.000Có TK 466: 25.000
- B. Nợ TK 211: 25.000Có TK 461: 25.000
- C. BT1: Nợ TK 211: 25.000Có TK 661: 25.000BT2: Nợ TK 461: 25.000Có TK 466: 25.000
- D. Nợ TK 211: 25.000Có TK 466: 25.000
-
Câu 14:
Đơn vị mua 1 TSCĐ HH, nguyên gia chưa có thuế 300.000, thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng TGNH, tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án:
- A. BT1: Nợ TK 211: 300.000Có TK 311.3: 15.000 Có TK 112: 315.000BT2: Nợ TK 662: 300.000Có TK 466: 300.000
- B. BT1: Nợ TK 211: 315.000Có TK 112: 315.000BT2: Nợ TK 662: 315.000Có TK 466: 315.000
- C. Nợ TK 211: 315.000Có TK 662: 315.000
- D. BT1: Nợ TK 211: 315.000Có TK 112: 315.000 BT2: Nợ TK 661: 315.000Có TK 466: 315.000
-
Câu 15:
Đơn vị thanh lý 1 TSCĐ HH nguyên gia 37.000 giá trị hao mòn luỹ kế 34.000, TS này do ngân sách cấp:
- A. Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 466: 3.000Có TK 211: 37.000
- B. Nợ TK 511.8: 3.000Nợ TK 214: 34.000Có TK 211: 37.000
- C. Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 811: 3.000Có TK 211: 37.000
- D. Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 661: 3.000Có TK 211: 37.000
-
Câu 16:
Đơn vị thanh lý TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên gia 40.000 giá trị hao mòn luỹ kế 35.000
- A. Nợ TK 511.8: 5.000Nợ TK 214: 35.000Có TK 211: 40.000
- B. Nợ TK 214: 35.000Nợ TK 466: 5.000Có TK 211: 40.000
- C. Nợ TK 214: 35.000Nợ TK 311: 5.000Có TK 211: 40.000
- D. Nợ TK 214: 5.000Nợ TK 511 8: 35.000Có TK 211: 40.000
-
Câu 17:
Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000
- A. Nợ TK 511.8: 4.000Có TK 111: 4.000
- B. Nợ TK 661: 4.000Có TK 111: 4.000
- C. Nợ TK 461: 4.000Có TK 111: 4.000
- D. Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000
-
Câu 18:
Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000
- A. Nợ TK 466: 3.000Có TK 214: 3.000
- B. Nợ TK 461: 180.000Có TK 214: 180.000
- C. Nợ TK 462: 3.000Có TK 214: 3.000
- D. Nợ TK 466: 210.000Có TK214: 210.000
-
Câu 19:
Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000
- A. Nợ TK 661: 30.000Nợ TK 662: 10.000Có TK 334: 40.000
- B. Nợ TK 461: 40.000Có TK 334: 40.000
- C. Nợ TK 661: 10.000Nợ TK 662: 30.000Có TK 334: 40.000
- D. Nợ TK 334: 40.000Có TK 111: 40.000
-
Câu 20:
Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000
- A. Nợ TK 334: 2.400Có TK 332: 2.400
- B. Nợ TK 332: 2.400Có TK 334: 2.400
- C. Nợ TK 332: 2.400Có TK 111: 2.400
- D. Nợ TK 334: 2.400Có TK 312: 2.400
Câu 1:
Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 30.000
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #1
Đề số 1 của môn Kế toán công bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kế toán công ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #10
Đề số 10 của môn Kế toán công bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kế toán công ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #11
Đề số 11 của môn Kế toán công bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kế toán công ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #12
Đề số 12 bao gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm Kế toán công, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán công. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #14
Đề số 14 của môn Kế toán công bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kế toán công ngay.