Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #16

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi xác định thu nhập chịu thuế, DN không được tính vào chi phí khoản chi phí nào dưới đây:

    • A. Chi vật tư cho bộ phận gián tiếp
    • B. Chi sửa chữa nhỏ tại phân xưởng trong kỳ
    • C. Chi công cụ dụng cụ phục vụ trực tiếp cho sản xuất
    • D. Chi khấu hao TSCĐ đã khấu hao hết
  2. Câu 2:

    Kế toán phản ánh các khoản không được tính vào chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế:

    • A. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 241
    • B. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 214
    • C. Nợ Tk 627/ Có Tk 153
    • D. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 152
  3. Câu 3:

    Khi nhận được thông báo thuế, nếu có thắc mắc về số thuế phải nộp, DN sẽ làm gì?

    • A. Yêu cầu ra thông báo lại
    • B. Khiếu nại lên cơ quan có thẩm quyền
    • C. Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế
    • D. Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế, đồng thời nộp ngay số thuế theo thông báo vào NSNN
  4. Câu 4:

    Kế toán phản ánh thuế GTGT được khấu trừ của lô hàng:

    • A. Nợ Tk 1331: 390.000/ Có Tk 33312: 390.000
    • B. Nợ Tk 1331: 410.000/ Có Tk 3332: 410.000
    • C. Nợ Tk 1332: 380.000/ Có Tk 3332: 380.000
    • D. Nợ Tk 1331: 400.000/ Có Tk 33312: 400.000
  5. Câu 5:

    Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gôm 3.000 sản phẩm, giá chưa thuế 50.000/sp. Thuế suất thuế GTGT 10%, DN đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3% trên giá chưa thuế, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 641: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
    • B. Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 811: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
    • C. Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 635: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
    • D. Nợ Tk 111: 160,5 trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
  6. Câu 6:

    Kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp của TSCĐ mới mua về, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 1332: 125trđ/ Có Tk 331: 125trđ
    • B. Nợ Tk 211: 475trđ/ Có Tk 3332: 475trđ
    • C. Nợ Tk 1332: 450trđ/ Có Tk 1331: 450trđ
    • D. Nợ Tk 1331: 142,5trđ/ Có Tk 3332: 142,5trđ
  7. Câu 7:

    Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua tả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm,…) kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3331
    • B. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387, Có Tk 3331
    • C. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 333, Có Tk 338
    • D. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387
  8. Câu 8:

    Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…
    • B. Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…
    • C. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
    • D. Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…
  9. Câu 9:

    Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…
    • B. Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…
    • C. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
    • D. Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…
  10. Câu 10:

    Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 641/ Có Tk 333
    • B. Nợ Tk 6425/ Có Tk 333
    • C. Nợ Tk 642/ Có Tk 333
    • D. Nợ Tk 333/ Có Tk 642
  11. Câu 11:

    Phản ánh thuế GTGT phải nộp cho số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 1331/ Có Tk 33312
    • B. Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
    • C. Nợ Tk 333/ Có Tk 331
    • D. Nợ Tk 3333, Có Tk 111, 112
  12. Câu 12:

    DN mang TSCĐ hữu hình để đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, kế toán phản ánh thu nhập từ TSCĐ mang đi trao đổi:

    • A. Nợ Tk 131/ Có Tk 711
    • B. Nợ Tk 138/ Có Tk 711
    • C. Nợ Tk 131/ Có Tk 711, Có Tk 3331
    • D. Nợ Tk 138/ Có Tk 711/ Có Tk 3331
  13. Câu 13:

    Xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 133
    • B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 3336
    • C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133
    • D. Nợ Tk 133/ Có Tk 33312
  14. Câu 14:

    Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711
    • B. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331
    • C. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112
    • D. Nợ Tk 133/ Có Tk 711
  15. Câu 15:

    Trường hợp DN được nhà nước hoàn lại số thuế GTGT đầu vào đã nộp, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 133
    • B. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711
    • C. Nợ Tk 133/ Có Tk 711
    • D. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331
  16. Câu 16:

    Nếu số thuế GTGT được miễn, giảm đã được thanh toán bằng tiền, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 811/ Có Tk 113
    • B. Nợ Tk 711/ có Tk 3331
    • C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811
    • D. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711
  17. Câu 17:

    Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu bị truy thu:

    • A. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 711
    • B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 711
    • C. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
    • D. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 3333
  18. Câu 18:

    DN bị truy thu thuế nhập khẩu do gian lận, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 152, 153, 156, 811/ Có Tk 3333
    • B. Nợ Tk 711/ Có Tk 3333
    • C. Nợ Tk 3333/ Có Tk 811
    • D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
  19. Câu 19:

    Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 133/ Có Tk 3333
    • B. Nợ Tk 632/ Có Tk 133
    • C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133
    • D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
  20. Câu 20:

    Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 642/ Có Tk 133
    • B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331
    • C. Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331
    • D. Nợ Tk 641/ Có Tk 3338
  21. Câu 21:

    Nếu trong kỳ kê khai cơ sở kinh doanh không phát sinh các hoạt động mua bán hàng hóa dịch vụ thì cơ sở kinh doanh có phải lập tờ khai và gửi tới cơ quan thuế không?

    • A. Có
    • B. Không
  22. Câu 22:

    Căn cứ vào tờ khai thuế TTĐB hàng tháng hoặc định kỳ, kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp:

    • A. Nợ Tk 3332/ có Tk 711
    • B. Nợ Tk 3332/ Có Tk 33312
    • C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332
    • D. Nợ Tk 511/ Có Tk 3332
  23. Câu 23:

    Căn cứ vào quyết định hoàn thuế TTĐB của cơ quan có thẩm quyền, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 421/ Có Tk 3332
    • B. Nợ Tk 138/ Có Tk 711
    • C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332
    • D. Nợ Tk 511/ Có Tk 3332
  24. Câu 24:

    Căn cứ vào chứng từ ngân hàng phản ánh số tiền thuế TTĐB được hoàn lại, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 511
    • B. Nợ Tk 711/ Có Tk 3332
    • C. Nợ Tk 112/ Có Tk 711
    • D. Nợ Tk 112/ Có Tk 138
  25. Câu 25:

    Doanh nghiệp bị truy thu thuế TTĐB khi quyết toán, kế toán phản ánh số tiền thuế bị truy thu:

    • A. Nợ Tk 711/ Có Tk 138
    • B. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112
    • C. Nợ tk 3332/ Có Tk 711
    • D. Nợ Tk 421/ Có Tk 3332
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Khi xác định thu nhập chịu thuế, DN không được tính vào chi phí khoản chi phí nào dưới đây:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →