Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online - Đề #18

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn phương án không phải là chính sách hỗ trợ chiến lược định hướng vào xuất khẩu:

    • A. Bảo vệ các ngành sản xuất non trẻ bằng thuế quan hoặc quota
    • B. Áp dụng chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt có lợi cho xuất khẩu
    • C. Khuyến khích đầu tư nước ngoài; lập các khu mậu dịch tự do; hiện đại hoá kết cấu hạ tầng
    • D. Khuyến khích phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm; giữ giá lao động thấp
  2. Câu 2:

    Chọn phương án không phải là giải pháp xóa đói giảm nghèo ở các nước đang phát triển:

    • A. Cải cách khu vực kinh tế nhà nước
    • B. Điều tiết thu nhập giữa các tầng lớp dân cư
    • C. Hỗ trợ người nghèo
    • D. Tăng trưởng kinh tế nhanh
  3. Câu 3:

    Chọn phương án không phải là lý do cần phải sử dụng công nghệ nhiều tầng, kết hợp công nghệ truyền thống với công nghệ hiện đại:

    • A. nâng cao khả năng cạnh tranh của nền kinh tế
    • B. phát huy ưu điểm, hạn chế nhược điểm của mỗi tầng công nghệ
    • C. phù hợp trình độ người lao động
    • D. phù hợp với điều kiện của nền kinh tế
  4. Câu 4:

    Chọn phương án không phải là lý do cần xác định đúng đắn phương hướng phát triển khoa học-công nghệ:

    • A. Chỉ cần phát triển một số lĩnh vực
    • B. Các nguồn lực có hạn
    • C. Tác động lan tỏa của các lĩnh vực khoa học then chốt
    • D. Tập trung được các nguồn lực để phát triển các lĩnh vực quan trọng
  5. Câu 5:

    Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển:

    • A. Chính sách phân phối của nhà nước
    • B. Người lao động không có điều kiện thụ hưởng dịch vụ giáo dục-đào tạo
    • C. Sự thiếu hụt các nguồn lực
    • D. Tác động của cơ chế thị trường
  6. Câu 6:

    Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển:

    • A. Tỷ lệ nghèo đói cao
    • B. Nền kinh tế tăng trưởng chậm
    • C. Phân phối thu nhập không công bằng
    • D. Y tế, giáo dục chậm phát triển
  7. Câu 7:

    Chọn phương án không phải là nhược điểm của chiến lược thay thế nhập khẩu:

    • A. Nền kinh tế bị phụ thuộc bên ngoài
    • B. Các doanh nghiệp nước ngoài được hưởng lợi nhiều nhất từ chính sách bảo hộ mậu dịch
    • C. Các quan hệ ngược xuôi trong nền kinh tế bị ngăn cản
    • D. Nền kinh tế trì trệ, kém hiệu quả
  8. Câu 8:

    Chọn phương án không phải là nhược điểm của công nghệ hiện đại:

    • A. tiêu tốn nhiều tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường
    • B. cần nhiều vốn
    • C. khả năng tạo việc làm thấp
    • D. không phù hợp với trình độ người lao động
  9. Câu 9:

    Chọn phương án không phải là nhược điểm của công nghệ truyền thống:

    • A. khả năng tạo việc làm thấp
    • B. năng suất, chất lượng, hiệu quả thấp
    • C. sức cạnh tranh kém
    • D. tiêu tốn nhiều tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường
  10. Câu 10:

    Chọn phương án không phải là nội dung của chiến lược thay thế nhập khẩu:

    • A. Đẩy mạnh sản xuất những mặt hàng có tiềm năng, lợi thế
    • B. Khi sản xuất trong nước phát triển, từng bước dỡ bỏ các hàng rào bảo hộ, đẩy mạnh xuất khẩu
    • C. Thay thế hàng tiêu dùng, hàng chế tạo phức tạp nhập khẩu bằng hàng hoá sản xuất trong nước
    • D. Thực hiện chính sách bảo hộ mậu dịch bằng thuế quan hoặc quota
  11. Câu 11:

    Chọn phương án không phải là ưu điểm của chiến lược định hướng vào xuất khẩu:

    • A. Phù hợp với trình độ non trẻ của các doanh nghiệp trong nước
    • B. Khắc phục được các nhược điểm của nền kinh tế
    • C. Khai thác được những tiềm năng vốn có
    • D. Tận dụng được các lợi thế do thương mại quốc tế đem lại
  12. Câu 12:

    Chọn phương án không phải là ưu điểm của chiến lược thay thế nhập khẩu:

    • A. Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp
    • B. Hạn chế sản xuất và tiêu dùng những hàng hoá chính phủ không mong muốn
    • C. Phù hợp với trình độ của các doanh nghiệp của các nước đang phát triển
    • D. Tạo nguồn thu cho ngân sách; xây dựng nền kinh tế đa ngành; mở rộng thị trường nội địa
  13. Câu 13:

    Chọn phương án không phải là ưu điểm của công nghệ hiện đại:

    • A. tạo nhiều việc làm
    • B. năng suất, chất lượng và hiệu quả cao
    • C. sức cạnh tranh mạnh
    • D. tiết kiệm tài nguyên
  14. Câu 14:

    Chọn phương án không phải là ưu điểm của công nghệ truyền thống:

    • A. chất lượng sản phẩm cao
    • B. phù hợp trình độ người lao động
    • C. phù hợp với điều kiện đất đai, tài nguyên hiện có
    • D. tạo nhiều việc làm
  15. Câu 15:

    Chọn phương án không phải vai trò của cơ cấu kinh tế tiến bộ đối với tăng trưởng, phát triển kinh tế:

    • A. Ổn định tiền tệ, giá cả
    • B. Huy động và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực
    • C. Là điều kiện để tăng trưởng, phát triển kinh tế
    • D. Tạo ra sự hài hoà, cân đối giữa các bộ phận trong nền kinh tế
  16. Câu 16:

    Chọn phương án không thuộc quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường:

    • A. Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ
    • B. Động lực của tăng trưởng kinh tế
    • C. Nâng cao thu nhập cho người dân
    • D. Phân hóa giàu nghèo
  17. Câu 17:

    Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế tùy thuộc vào các nhân tố:

    • A. điều kiện tự nhiên; các nguồn lực; điều kiện thị trường; mức độ hội nhập kinh tế quốc tế; chính sách nhà nước
    • B. các nguồn lực; chính sách nhà nước; quyết tâm của các nhà đầu tư; sự sẵn sàng của dân chúng
    • C. điều kiện tự nhiên; cơ sở vật chất; trình độ phát triển nguồn nhân lực; chính sách nhà nước
    • D. mức độ thỏa mãn các nhu cầu vật chất và tinh thần của dân chúng
  18. Câu 18:

    Cơ cấu kinh tế nào sau đây chia nền kinh tế thành kinh tế Nhà nước và kinh tế tư nhân:

    • A. Cơ cấu thành phần kinh tế
    • B. Cơ cấu khu vực thể chế
    • C. Cơ cấu vùng kinh tế
    • D. Cơ cấu ngành kinh tế
  19. Câu 19:

    Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm các các ngành dịch vụ là:

    • A. Khu vực I
    • B. Khu vực II
    • C. Khu vực III
    • D. Khu vực IV
  20. Câu 20:

    Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm các ngành công nghiệp và xây dựng là:

    • A. Khu vực I
    • B. Khu vực II
    • C. Khu vực III
    • D. Khu vực IV
  21. Câu 21:

    Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm các ngành nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp và khai khoáng là:

    • A. Khu vực I
    • B. Khu vực II
    • C. Khu vực III
    • D. Khu vực IV
  22. Câu 22:

    Công thức nào sau đây thể hiện cách tính GDP theo cách tiếp cận từ chi tiêu:

    • A. GDP = C + I + G + X – IM
    • B. GDP = C + I + In + Pr + Dp + Ti
    • C. GDP = w + r + In + Pr + Dp + Ti
    • D. GDP = C + I + G + w
  23. Câu 23:

    Công thức nào sau đây thể hiện cách tính GDP theo cách tiếp cận từ thu nhập:

    • A. GDP = w + r + In + Pr + Dp + Ti
    • B. GDP = C + I + G + X – IM
    • C. GDP = C + I + In + Pr + Dp + Ti
    • D. GDP = C + I + G + w
  24. Câu 24:

    Giảm tỷ trọng kinh tế Nhà nước và tăng tỷ trọng kinh tế tư nhân xu hướng chuyển dịch cơ cấu:

    • A. thành phần kinh tế của các nước đang phát triển
    • B. vùng kinh tế của các nước phát triển
    • C. thành phần kinh tế của các nước phát triển
    • D. vùng kinh tế của các nước đang phát triển
  25. Câu 25:

    Hệ số gia tăng giữa vốn và sản lượng là:

    • A. hệ số ICOR
    • B. hệ số GINI
    • C. đường cong Lorenz
    • D. đường cong Lorenz và hệ số GINI...
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Chọn phương án không phải là chính sách hỗ trợ chiến lược định hướng vào xuất khẩu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →