Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #1

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:

    • A. Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
    • B. Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
    • C. Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động
    • D. Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên
  2. Câu 2:

    Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:

    • A. Động cơ đốt trong
    • B. Động cơ Diesel
    • C. Bơm nhiệt
    • D. Cả 3 câu đều đúng
  3. Câu 3:

    Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở:

    • A. Động cơ đốt trong
    • B. Máy lạnh
    • C. Chu trình Rankin của hơi nước
    • D. Cả 3 câu đều đúng
  4. Câu 4:

    Trong nhiệt động lực học, trạng thái của chất môi giới:

    • A. Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi
    • B. Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất
    • C. Cả câu a. và b. đều đúng
    • D. Cả câu a. và b. đều sai
  5. Câu 5:

    Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái.

    • A. Để xác định trạng thái của chất môi giới
    • B. Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
    • C. Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
    • D. Cả 3 câu đều đúng
  6. Câu 6:

    Nhiệt độ:

    • A. Là một thông số trạng thái
    • B. Quyết định hướng truyền của dòng nhiệt
    • C. Phát biểu a. và b. đều đúng
    • D. Phát biểu a. và b. đều sai
  7. Câu 7:

    Sự thay đổi nhiệt độ:

    • A. Không làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
    • B. Luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
  8. Câu 8:

    Nhiệt độ là một thông số:

    • A. Tỷ lệ với động năng của các phân tử
    • B. Tỷ lệ với lực tương tác giữa các phân tử
  9. Câu 9:

    Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):

    • A. Nhiệt độ bách phân
    • B. Nhiệt độ Rankine
    • C. Nhiệt độ Kelvin
    • D. Nhiệt độ Fahrenheit
  10. Câu 10:

    Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:

    • A. 0K = 0C – 273,16
    • B. 0F = 5 9 0C + 32
    • C. 0K = 5 9 0R
    • D. Cả 3 công thức đều đúng
  11. Câu 11:

    Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.

    • A. 0K
    • B. 0C
    • C.  0F
    • D. 0R
  12. Câu 12:

    Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …: 

    • A. … lên một đơn vị diện tích
    • B. … lên 1 m2
    • C. … lên 1 cm2
    • D. … lên 1 in2
  13. Câu 13:

    Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:

    • A. Áp suất dư
    • B. Áp suất tuyệt đối
    • C. Độ chân không
  14. Câu 14:

    Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:

    • A. Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
    • B. Áp suất dư và độ chân không
    • C. Áp suất tuyệt đối và độ chân không
  15. Câu 15:

    Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.

    • A. kg/m2
    • B. kg/cm2
    • C. N/m2
    • D. PSI
  16. Câu 16:

    Đại lượng nào sau đây là thông số trạng thái của chất môi giới:

    • A. Thể tích
    • B. Thể tích riêng
  17. Câu 17:

    Chât khí gần với trạng thái lý tưởng khi:

    • A. Nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
    • B. Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
    • C. Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
    • D. Nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
  18. Câu 18:

    Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…

    • A. Không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
    • B. Không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
    • C. Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
    • D. Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
  19. Câu 19:

    Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm:

    • A. Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
    • B. Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
    • C. Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
    • D.  Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
  20. Câu 20:

    Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:

    • A. Áp suất
    • B. Nhiệt độ
    • C. Thể tích riêng
    • D. Phụ thuộc cả 3 thông số trên
  21. Câu 21:

    Phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
    • B. Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
    • C. Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
    • D. Cả 3 phát biểu đều đúng
  22. Câu 22:

    Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:

    • A. Phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
    • B. Phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới
    • C. Luôn luôn tồn tại trong bản thân của chất môi giới
    • D. Cả 3 câu đều đúng
  23. Câu 23:

    Bản chất của nhiệt lượng:

    • A. Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
    • B. Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
    • C. Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử
    • D. Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
  24. Câu 24:

    Đơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hê SI:

    • A. kWh
    • B. J
    • C. BTU
    • D. Cal
  25. Câu 25:

    Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng:

    • A. kcal/h
    • B. kWh
    • C. J/s
    • D. BTU/h
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →