Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng:
- A. p * V = R * T
- B. p * V = Rμ * T
- C. p * Vμ = G *R * T
- D. p * V = G *R * T
-
Câu 2:
Phương trình trạng thái của khí thực (phương trình Van Der Waals):
- A. (p + a) * (v - b) = R * T
- B. (p + $\frac{a}{v^2}$) * (v - b) = G * R * T
- C. (p + $\frac{a}{v^2}$) * (v - b) = R * T
- D. (p - $\frac{a}{v^2}$) * (v + b) = R * T
-
Câu 3:
Hằng số phổ biến chất khí:
- A. Rμ = 8314$\frac{J}{mol * K}$
- B. Rμ = 8314$\frac{kJ}{kmol * K}$
- C. Rμ = 8314$\frac{J}{kmol * K}$
- D. Rμ = 8314$\frac{kJ}{mol * K}$
-
Câu 4:
Đối với khí lý tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy có:
- A. Nhiệt độ, nội năng là độc lập tuyến tính
- B. Nội năng, enthalpy là độc lập tuyến tính
- C. Enthalpy, nhiệt độ là độc lập tuyến tính
- D. Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau
-
Câu 5:
Khí N2 ở điều kiện nhiệt độ 250°C; áp suất dư 45bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) bằng:
- A. 0,0890
- B. 33,769
- C. 0,0594
- D. 0,0337
-
Câu 6:
Khí O2 ở điều kiện nhiệt độ 25°C; áp suất dư 10bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) bằng:
- A. 0,0704
- B. 8,309
- C. 70,421
- D. 83,088
-
Câu 7:
Khí CO2 ở điều kiện nhiệt độ 40°C; áp suất dư 40bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) bằng:
- A. 0,890
- B. 0,704
- C. 14,432
- D. 0,594
-
Câu 8:
Không khí ở điều kiện nhiệt độ 50°C; áp suất dư 7bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) bằng:
- A. 1,289
- B. 131,081
- C. 95,492
- D. 115,8
-
Câu 9:
Nhiệt dung riêng thể tích của vật được tính theo công thức:
- A. c' = $\frac{C}{G}$
- B. c' = $\frac{C}{M}$
- C. c' = $\frac{C}{V_{tc}}$
- D. c' = $\frac{C}{V}$
-
Câu 10:
Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng:
- A. c = c' * v = $\frac{c_μ}{μ}$
- B. c' = c * vtc = $\frac{c_μ}{μ}$
- C. c' = $\frac{c}{v}$ = $\frac{c_v}{22,4}$.c = c' * v = $\frac{c_μ}{μ}$
- D. c' = $\frac{c}{v_{tc}}$ = $\frac{c_μ}{22,4}$.c = c' * vtc = $\frac{c_μ}{22,4}$
-
Câu 11:
Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào:
- A. Nhiệt độ của vật
- B. Áp suất của vật
- C. Thể tích riêng của vật
- D. Cả 3 đáp án trên đều sai
-
Câu 12:
Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào:
- A. Nhiệt độ và áp suất của vật
- B. Áp suất và thể tích riêng của vật
- C. Quá trình và số nguyên tử trong phân tử
- D. Số nguyên tử trong phân tử
-
Câu 13:
Nhiệt dung riêng khối lượng của khí lý tưởng là:
- A. Thông số trạng thái
- B. Hàm số trạng thái
- C. Hàm số của quá trình
- D. Cả 3 đáp án trên đều sai
-
Câu 14:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng $(\frac{kCal}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:
- A. 9
- B. 7
- C. 5
- D. 3
-
Câu 15:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng $(\frac{kCal}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:
- A. 3
- B. 5
- C. 7
- D. 9
-
Câu 16:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng $(\frac{kCal}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa $\geq$3 nguyên tử bằng:
- A. 3
- B. 5
- C. 7
- D. 9
-
Câu 17:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng $(\frac{kCal}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:
- A. 9
- B. 3
- C. 7
- D. 5
-
Câu 18:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng $(\frac{kCal}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:
- A. 3
- B. 7
- C. 5
- D. 9
-
Câu 19:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng $(\frac{kCal}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa $\geq$3 nguyên tử bằng:
- A. 9
- B. 5
- C. 3
- D. 7
-
Câu 20:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng $(\frac{kJ}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:
- A. 12,6
- B. 20,9
- C. 29,3
- D. 37,4
-
Câu 21:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng $(\frac{kJ}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:
- A. 12,6
- B. 20,9
- C. 29,3
- D. 37,4
-
Câu 22:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng $(\frac{kJ}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa ≥ 3 nguyên tử bằng:
- A. 12,6
- B. 20,9
- C. 29,3
- D. 37,4
-
Câu 23:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng $(\frac{kJ}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:
- A. 12,6
- B. 29,3
- C. 20,9
- D. 37,4
-
Câu 24:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng $(\frac{kJ}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:
- A. 12,6
- B. 20,9
- C. 29,3
- D. 37,4
-
Câu 25:
Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng $(\frac{kJ}{kmol.độ})$ cho chất khí có phân tử chứa $\geq$3 nguyên tử bằng:
- A. 12,6
- B. 20,9
- C. 29,3
- D. 37,4
Câu 1:
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #2
Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #4
Đề số 4 của môn Kỹ thuật nhiệt bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #5
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online - Đề #6
Đề số 6 bao gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt, bám sát chương trình, có đáp án.