Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Luật hình sự là gì?

    • A. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    • B. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
    • C. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy
    • D. Cả a, b, c đúng
  2. Câu 2:

    Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

    • A. Phương pháp thỏa thuận
    • B. Phương pháp mệnh lệnh
    • C. Phương pháp quyền uy
    • D. Cả a, b, c đúng
  3. Câu 3:

    Hành vi phạm tội nào không phải xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam sau đây?

    • A. Hành vi phạm tội bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam
    • B. Hành vi phạm tội diễn ra trên lãnh thổ Việt Nam
    • C. Hành vi phạm tội kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam
    • D. Hành vi phạm tội không thuộc một trong các trường hợp a, b, c nêu trên
  4. Câu 4:

    Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?

    • A. Là một văn bản trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    • B. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    • C. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
    • D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy
  5. Câu 5:

    Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây?

    • A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    • B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    • C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
    • D. Cả a, b, c đúng
  6. Câu 6:

    Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

    • A. Là Quan hệ xã hội giữa Nhà nước và chủ thể đã thực hiện tội phạm
    • B. Là quan hệ giữa người phạm tội với người bị hại
    • C. Là quan hệ giữa Viện kiểm sát nhân dân với người phạm tội
    • D. Cả a, b, c đều đúng
  7. Câu 7:

    Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?

    • A. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    • B. Là một chế định pháp luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    • C. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
    • D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy
  8. Câu 8:

    Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây?

    • A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    • B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    • C. Nguyên tắc kết hợp hài hoà chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế vô sản
    • D. Cả a, b, c đúng
  9. Câu 9:

    Các nguyên tắc của Luật hình sự Text.

    • A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    • B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    • C. Nguyên tắc nhân đạo
    • D. Cả a, b, c đúng
  10. Câu 10:

    Luật hình sự không có nguyên tắc nào dưới đây?

    • A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    • B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    • C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
    • D. Nguyên tắc tự định đoạt
  11. Câu 11:

    Bộ luật hình sự 2015 có hiệu lực hồi tố trong trường hợp nào?

    • A. Nếu áp dụng thì người phạm tội sẽ bị tăng mức hình phạt
    • B. Nếu áp dụng thì người phạm tội sẽ được giảm mức hình phạt
    • C. Nếu Bộ luật hình sự 1999 không quy định hành vi đó là tội phạm nhưng Bộ luật hình sự 2015 có quy định là tội phạm
    • D. Cả a, b, c sai
  12. Câu 12:

    Bộ luật hình sự 2015 không có có hiệu lực trong trường hợp nào?

    • A. Công dân Việt Nam phạm trên lãnh thổ Việt Nam
    • B. Người nước ngoài phạm trên lãnh thổ Việt Nam
    • C. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    • D. Pháp nhân là tổ chức xã hội – nghề nghiệp phạm tội
  13. Câu 13:

    Bộ luật hình sự không có hiệu lực 2015 chỉ có hiệu lực đối với đối tượng nào?

    • A. Công dân Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ lãnh thổ Việt Nam
    • B. Người nước ngoài được hưởng quyền miễm trừ tư pháp phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    • C. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    • D. Cả a, b, c đúng
  14. Câu 14:

    Bộ luật hình sự có hiệu lực 2015 chỉ có hiệu lực đối với đối tượng nào?

    • A. Công dân Việt Nam phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    • B. Người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    • C. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    • D. Cả a, b, c đúng
  15. Câu 15:

    Phân biệt tội phạm và các vi phạm pháp luật khác dựa trên những cơ sở nào?

    • A. Mặt nội dung chính trị xã hội
    • B. Mặt hình thức pháp lý
    • C. Mặt hậu quả pháp lý
    • D. Cả a, b, c đúng
  16. Câu 16:

    Cấu thành tội phạm có đặc điểm nào dưới đây?

    • A. Các dấu hiệu trong CTTP đều do luật định
    • B. Các dấu hiệu trong CTTP có tính đặc trưng
    • C. Các dấu hiệu trong CTTP có tính bắt buộc
    • D. Cả a, b, c đúng
  17. Câu 17:

    Tội phạm có những loại nào dưới đây?

    • A. Tội phạm ít nghiêm trọng
    • B. Tội phạm rất nghiêm trọng
    • C. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
    • D. Cả a, b, c đúng
  18. Câu 18:

    Căn cứ vào cấu trúc của cấu thành tội phạm thì cấu thành tội phạm có loại nào dưới đây?

    • A. Cấu thành tội phạm cơ bản
    • B. Cấu thành tội phạm tăng nặng
    • C. Cấu thành tội phạm giảm nhẹ
    • D. Cấu thành tội phạm vật chất
  19. Câu 19:

    Một tội phạm cụ thể trong một điều luật có thể quy định loại tội phạm?

    • A. Loại tội phạm nghiêm trọng
    • B. Loại tội phạm rất nghiêm trọng
    • C. Loại tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
    • D. Cả a, b, c đúng
  20. Câu 20:

    Cấu thành tội phạm là gì?

    • A. Là tổng hợp các dấu hiệu chung có tính đặc trưng cho một loại tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự
    • B. Là các tội phạm cụ thể được quy định trong bộ luật Hình sự
    • C. Là dấu hiệu xác định hành vi nguy hiểm cho xã hội
    • D. Cả a, b, c đúng
  21. Câu 21:

    Khi xác định tội danh phải căn cứ xác các dấu hiệu nào sau đây?

    • A. Khách thể của tội phạm
    • B. Mặt khách quan của tội phạm
    • C. Mặt chủ quan của tội phạm
    • D. Cả a, b, c đúng
  22. Câu 22:

    Một tội phạm cụ thể trong một điều luật có thể quy định loại tội phạm?

    • A. Loại tội phạm ít nghiêm trọng
    • B. Loại tội phạm nghiêm trọng
    • C. Loại tội phạm rất nghiêm trọng
    • D. Cả a, b, c đúng
  23. Câu 23:

    Một tội phạm cụ thể trong một điều luật có thể có mấy loại tội phạm?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. Cả a, b, c đúng
  24. Câu 24:

    Tội phạm không có đặc điểm nào dưới đây?

    • A. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội
    • B. Là hành vi trái pháp luật hình sự
    • C. Là hành vi được thực hiện một cách có lỗi
    • D. Là hành vi được thực hiện bởi cá nhân ở mọi lứa tuổi khác nhau
  25. Câu 25:

    Tội phạm có những loại nào dưới đây?

    • A. Tội phạm ít nghiêm trọng
    • B. Tội phạm rất nghiêm trọng
    • C. Tội phạm nghiêm trọng
    • D. Cả a, b, c đúng
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Luật hình sự là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →