Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm được chia thành những loại nào?

    • A. Cấu thành tội phạm cơ bản
    • B. Cấu thành tội phạm tăng nặng
    • C. Cấu thành tội phạm giảm nhẹ
    • D. Cả a, b, c đúng
  2. Câu 2:

    Tội phạm có những loại nào dưới đây?

    • A. Tội phạm ít nghiêm trọng
    • B. Tội phạm nghiêm trọng
    • C. Tội phạm rất nghiêm trọng
    • D. Cả a, b, c đúng
  3. Câu 3:

    Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm không bao gồm loại nào?

    • A. Cấu thành tội phạm cơ bản
    • B. Cấu thành tội phạm tăng nặng
    • C. Cấu thành tội phạm giảm nhẹ
    • D. Cấu thành tội phạm vật chất
  4. Câu 4:

    Phân loại tôi phạm dựa vào căn cứ nào dưới đây?

    • A. Mức cao nhất của khung hình phạt
    • B. Mức thấp nhất của khung hình phạt
    • C. Mức án mà Tòa án tuyên
    • D. Cả a, b, c đúng
  5. Câu 5:

    Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm những yếu tố nào sau đây?

    • A. Lỗi
    • B. Động cơ phạm tội
    • C. Mục đích phạm tội
    • D. Cả a, b, c đúng
  6. Câu 6:

    Những biểu hiện khách quan bao gồm những biểu hiện nào sau đây?

    • A. Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội
    • B. Hậu quả nguy hiểm cho XH
    • C. Hành vi nguy hiểm cho XH
    • D. Cả a, b, c đúng
  7. Câu 7:

    Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là:

    • A. Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn
    • B. Hành vi diễn ra trong thời gian tương đối dài
    • C. Hành vi chỉ diễn ra 1 lần
    • D. Cả a, b, c đúng
  8. Câu 8:

    Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu của Lỗi vô ý do cẩu thả?

    • A. Người phạm tội nhận thức được tính nguy hiểm của hành vi
    • B. Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy ra
    • C. Người phạm tội nhận thức được hậu quả của hành vi
    • D. Không mong muốn cho hậu quả xảy ra
  9. Câu 9:

    Lỗi cố ý gián tiếp có dấu hiệu nào sau đây?

    • A. Người phạm tội khi thực hiện HV nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của minh là nguy hiểm cho xã hội
    • B. Người phạm tội thấy trước được hậu quả của hành vi do mình thực hiện
    • C. Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưng lại bỏ mặc cho hậu quả xảy ra
    • D. Cả a, b, c đúng
  10. Câu 10:

    Luật hình sự Việt Nam phân biệt loại khách thể nào để chỉ mức độ khái quát khác nhau?

    • A. Khách thể trực tiếp
    • B. Khách thể loại
    • C. Khách thể chung
    • D. Cả a, b, c đúng
  11. Câu 11:

    Đối tượng tác động của tội phạm là gì?

    • A. Là quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức
    • B. Là bộ phận của khách thể của tội phạm, bị hành vi phạm tội tác động đến để gây thiệt hại cho khách thể
    • C. Là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại
    • D. Cả a, b, c đúng
  12. Câu 12:

    Người phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp là trường hợp nào sau đây?

    • A. Người khi thực hiện HV nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của minh là nguy hiểm cho xã hội
    • B. Người phạm tội thấy trước được hậu quả của hành vi do mình thực hiện
    • C. Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy ra
    • D. Cả a, b, c đúng
  13. Câu 13:

    Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là:

    • A. Nhiều loại hành vi
    • B. Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn
    • C. Một loại hành vi
    • D. Cả a, b, c đúng
  14. Câu 14:

    Lỗi vô ý vì do cẩu thả là có dấu hiệu nào sau đây?

    • A. Người phạm tội không nhận thức được hành vi và hậu quả nguy hiểm do người đó cẩu thả
    • B. Người phạm tội không nhận thức được hậu quả của hành vi
    • C. Người phạm tội không nhận thức được hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho XH
    • D. Cả a, b, c đúng
  15. Câu 15:

    Hậu quả của tội phạm có ý nghĩa nào sau đây trong việc xác định tội phạm và hình phạt?

    • A. Là căn cứ xác định cấu thành tội phạm tăng nặng, giảm nhẹ
    • B. Là căn cứ xác định tội phạm
    • C. Là căn cứ đánh giá mức độ nguy hiểm của hành vi mà mức độ nguy hiểm cho xã hội
    • D. Cả a, b, c đúng
  16. Câu 16:

    Hành vi phạm tội tác động vào đối tượng tác động nào sau đây để gây thiệt hại cho khách thể của tội phạm?

    • A. Chủ thể của quan hệ xã hội
    • B. Nội dung của quan hệ xã hội: hoạt động của các chủ thể khi tham gia vào các quan hệ xã hội
    • C. Đối tượng của các quan hệ xã hội: các sự vật của thế giới bên ngoài, các lợi ích mà qua đó các quan hệ xã hội phát sinh và tồn tại
    • D. Cả a, b, c đúng
  17. Câu 17:

    Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là:

    • A. Hành vi diễn ra trong thời gian tương đối dài
    • B. Một loại hành vi
    • C. Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn
    • D. Cả a, b, c đúng
  18. Câu 18:

    Những biểu hiện khách quan nào bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm?

    • A. Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội
    • B. Hậu quả nguy hiểm cho XH
    • C. Hành vi nguy hiểm cho XH
    • D. Cả a, b, c đúng
  19. Câu 19:

    Để khẳng định sự tồn tại của mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả phải dựa vào những căn cứ nào sau đây?

    • A. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật hình sự phải xảy ra trước hậu quả về mặt thời gian
    • B. Hành vi nguy hiểm đã xảy ra phải đúng là sự hiện thực hoá khả năng thực tế làm phát sinh HQ
    • C. Hành vi nguy hiểm phải chứa đựng khả năng thực tế làm phát sinh HQ nguy hiểm cho xã hội
    • D. Cả a, b, c, đúng
  20. Câu 20:

    Thời điểm nào sau đây được coi là tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức?

    • A. Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội
    • B. Khi người phạm tội đã đạt được mục đích
    • C. Khi có hậu quả xảy ra
    • D. Cả a, b, c đúng
  21. Câu 21:

    Người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự ở đoạn phạm tội chưa đạt trong trường hợp nào sau đây?

    • A. Người phạm tội đã thực hiện hành vi
    • B. Người phạm tội chưa gây ra hậu quả
    • C. Người phạm tội không thực hiện được đến cùng là do nguyên nhân khách quan
    • D. Cả a, b, c đúng
  22. Câu 22:

    Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm vật chất?

    • A. Khi có hậu quả xảy ra
    • B. Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội
    • C. Khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội
    • D. Cả a, b, c đúng
  23. Câu 23:

    Trường hợp nào sau đây được coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?

    • A. Ngay sau khi thực hiện tội phạm người phạm tội đã có hành vi ngăn chặn hậu quả
    • B. Không thực hiện tội phạm đến cùng vì nạn nhân chống trả
    • C. Không thực hiện tội phạm đến cùng tuy không có gì ngăn cản
    • D. Không thực hiện tội phạm đến cùng vì có người khác ngăn cản
  24. Câu 24:

    Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành nào là đúng trong các loại cấu thành tội phạm sau đây?

    • A. Tội phạm có cấu thành tội phạm vật chất được coi là hoàn thành khi có hậu quả xảy ra
    • B. Tội phạm có cấu thành tội phạm cắt xén được coi là hoàn thành khi người phạm tội có những hoạt động nhằm thực hiện hành vi
    • C. Tội phạm có cấu thành tội phạm hình thức được coi là hoàn thành khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội
    • D. Cả a, b, c đúng
  25. Câu 25:

    Trách nhiệm hình sự đối với người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội sẽ được giải quyết như thế nào?

    • A. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp
    • B. Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
    • C. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong một số trường hợp
    • D. Không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm được chia thành những loại nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →