Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online - Đề #6

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các quyền cơ bản,quan trọng nhất của DN:

    • A. Tự chủ KD,chủ động lựa chọn ngành nghề,địa bàn,hình thức kinh doanh,đầu tư,chủ động mở rộng qui mô và ngành nghề kinh doanh
    • B. Lựa chọn hình thức,phương thức huy động phân bố và sử dụng vốn
    • C. Chủ động tìm kiếm thị trường,khách hàng và kí kết hợp đồng
    • D. Trực tiếp thong qua người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng theo qui định của pháp luật
  2. Câu 2:

    Nghĩa vụ của doanh nghiệp:

    • A. Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh
    • B. Chiếm hữu,sử dụng,định đoạt tài sản của DN
    • C. Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động theo qui định của pháp luật về lao động
    • D. Khiếu nại tố cáo theo qui định
  3. Câu 3:

    Các hành vi nào là bị cấm đối với DN:

    • A. Sản xuất và cung ứng sản phẩm,dịch vụ không theo đúng chất lượng và số lượng
    • B. Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàng
    • C. Kê khai không trung thực,không chính xác nội dung,hồ sơ đăng kí kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí kinh doanh
    • D. Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật qui định
  4. Câu 4:

    Trường hợp nào thì được cấp lại giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh:

    • A. Khi thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính,chi nhánh văn phòng
    • B. Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh
    • C. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh bị mất,rách,cháy hoặc tiêu hủy dưới các hình thức
    • D. B và C đúng
  5. Câu 5:

    Điều lệ công ty là:

    • A. Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật
    • B. Bảng cam kết của tất cả các thành viên về việc thành lập tổ chức,quản lí và hoạt động của công ty
    • C. Bảng cam kết giữa các thành viên của DN trong việc chia tỉ lệ lợi nhuận
    • D. Bảng cam kết đối với khách hàng
  6. Câu 6:

    Tư cách chấm dứt thành viên của DN trong các trường hợp nào?

    • A. Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác
    • B. Thành viên chết
    • C. Khi điều lệ DN qui định
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

    • A. Tối thiểu là 2
    • B. Không giới hạn
    • C. Tối thiểu là 2,tối đa là 50
    • D. Tất cả đều sai
  8. Câu 8:

    Quyết định của HĐQT được thông qua tại cuộc họp khi: (trong Công ty TNHH 2 thành viên)

    • A. Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận
    • B. Số phiếu đại diện ít nhất 50% tổng số vốn điều lệ
    • C. Số phiếu đại diện ít nhất 48.75% tổng số vốn điều lệ
    • D. Cả A và C đều đúng
  9. Câu 9:

    Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Công ty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây:

    • A. Tăng vốn góp của thành viên,tiếp nhận vốn góp của thành viên mới
    • B. Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty
    • C. Cả A và B đều đúng
    • D. Cả A và B đều sai
  10. Câu 10:

    Lọai hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn về số vốn:

    • A. Công ty TNHH
    • B. DNTN
    • C. Nhóm Công ty
    • D. Công ty hợp danh
  11. Câu 11:

    Loại hình doanh nghiệp nào không được thay đổi vốn điều lệ (nếu thay đổi phải thay đổi loại hình công ty):

    • A. Công ty TNHH 1 thành viên
    • B. Công ty TNHH 2 thành viên
    • C. Công ty hợp danh
    • D. DNTN
  12. Câu 12:

    Công ty hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu công ty:

    • A. 2 thành viên
    • B. 3 thành viên
    • C. 4 thành viên
    • D. 5 thành viên
  13. Câu 13:

    Công ty cổ phần có ít nhất bao nhiêu thành viên:

    • A. 2 thành viên
    • B. 3 thành viên
    • C. 4 thành viên
    • D. 5 thành viên
  14. Câu 14:

    Trong Công ty cổ phần,các cổ đông sáng lập phải đăng kí ít nhất:

    • A. 10% tổng số cổ phần phổ thông
    • B. 20% tổng số cổ phần phổ thông
    • C. 30% tổng số cổ phần phổ thông
    • D. 50% tổng số cổ phần phổ thông
  15. Câu 15:

    Trong các DN sau đây, loại hình DN nào không được thuê giám đốc:

    • A. Công ty TNHH 1 thành viên
    • B. Công ty TNHH 2 thành viên
    • C. Công ty hợp danh
    • D. DN tư nhân
  16. Câu 16:

    Những loại hình DN nào sau đây có thể chuyển đổi lẫn nhau:

    • A. Công ty TNHH và Công ty cổ phần
    • B. Công ty TNHH và Công ty hợp danh
    • C. Công ty hợp danh và Công ty cổ phần
    • D. Công ty hợp danh và nhóm Công ty
  17. Câu 17:

    Đối với Công ty TNHH 1 thành viên,chủ tịch hội đồng thành viên do:

    • A. Chủ sở hữu Công ty chỉ định
    • B. Hội đồng thành viên chỉ định
    • C. Ban kiểm soát chỉ định
    • D. Tất cả đều đúng
  18. Câu 18:

    Công ty TNHH 1 thành viên sửa đổi điều lệ Công ty chuyển nhượng 1 phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ thì phải thông qua:

    • A. 1/2 số thành viên dự họp chấp nhận
    • B. 3/4 số thành viên dự họp chấp nhận
    • C. 4/5 số thành viên dự họp chấp nhận
    • D. 100% số thành viên dự họp chấp nhận
  19. Câu 19:

    Kiểm soát viên của Công ty TNHH 1 thành viên có số lượng từ:

    • A. 1 đến 3 thành viên
    • B. 2 đến 4 thành viên
    • C. 3 đến 6 thành viên
    • D. 5 đến 10 thành viên
  20. Câu 20:

    Công ty TNHH 2 thành viên có thể có bao nhiêu thành viên:

    • A. 2 đến 30 thành viên
    • B. 2 đến 40 thành viên
    • C. 2 đến 45 thành viên
    • D. 2 đến 50 thành viên
  21. Câu 21:

    Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên của công ty được thành lập khi:

    • A. Góp vốn vào công ty
    • B. Mua lại phần vốn từ thành viên công ty
    • C. Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty
    • D. Cả 3 đều đúng
  22. Câu 22:

    Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên chấm dứt khi:

    • A. Thành viên đã chuyển hết vốn góp cho người khác
    • B. Thành viên chết
    • C. Điều lệ công ty quy định
    • D. Cả 3 đều đúng
  23. Câu 23:

    Theo Luật Doanh Nghiệp, việc góp vốn thành lập công ty của thành viên là:

    • A. Quyền của thành viên
    • B. Nghĩa vụ của thành viên
    • C. Cả 2 câu trên đều đúng
    • D. Cả 2 câu trên đều sai
  24. Câu 24:

    Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn là công ty bị:

    • A. Giải thể
    • B. Phá sản
    • C. Lâm vào tình trạng phá sản
    • D. Cả 3 đều sai
  25. Câu 25:

    Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty mà vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là công ty:

    • A. TNHH 1 thành viên
    • B. TNHH 2 thành viên trở lên
    • C. Cổ phần
    • D. Hợp doanh
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Các quyền cơ bản,quan trọng nhất của DN:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →