Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online - Đề #7

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi cho nhau:

    • A. Công ty TNHH 1 thành viên và 2 thành viên
    • B. Công ty cổ phần và công ty TNHH
    • C. Công ty nhà nước và công ty TNHH 1 thành viên
    • D. A, B, C đều đúng
  2. Câu 2:

    Điều 2, pháp luật hợp đồng kinh tế ngày 25/09/1989 qui định: hợp đồng kinh tế được kí kết giữa các bên sau đây:

    • A. Cá nhân và pháp nhân
    • B. Pháp nhân và pháp nhân
    • C. Pháp nhân và cá nhân có đăng kí kinh doanh
    • D. B, C đúng
  3. Câu 3:

    Tòa án trả lại đơn kiện khi xảy ra trường hợp nào sau đây:

    • A. Người khởi kiện không đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền khởi kiện.
    • B. Hết thời hạn thông báo mà người khởi kiện không đến toà án làm thủ tục thụ lý vụ án trừ trường hợp có lý do chính đáng.
    • C. Vụ án đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ nhà mà toà án chưa chấp nhận yêu cầu do chưa đủ điều kiện khởi kiện.
    • D. A, B đúng
  4. Câu 4:

    Mỗi công ty chỉ có thể có nhiều nhất bao nhiêu con dấu:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. Tùy ý
  5. Câu 5:

    Người nào sau đây có quyền kí 1 hợp đồng mà không cần người đại diện theo pháp luật:

    • A. 6 → 15 tuổi
    • B. 15 → 18 tuổi
    • C. 18 tuổi trở lên
    • D. B và C đúng
  6. Câu 6:

    Đối tượng nào sau đây không có tư cách trở thành thành viên của công ty:

    • A. Chi tiền để mua tài sản cho công ty
    • B. Góp vốn để thành lập công ty
    • C. Mua phần góp vốn của thành viên công ty
    • D. Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty
  7. Câu 7:

    Loại hình công ty nào sau đây không được giảm vốn điều lệ:

    • A. Công ty TNHH 1 thành viên
    • B. Công ty TNHH 2 thành viên
    • C. Công ty CP
    • D. Công ty hợp danh
  8. Câu 8:

    Theo điều 17, Bộ luật tố tụng dân sự, bộ phận nào được quyền tham gia xét xử nhiều lần trong 1 vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm:

    • A. Hội đồng thẩm phán toà àn nhân dân tối cao.
    • B. UB thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh.
    • C. A, B đúng.
    • D. A, B sai.
  9. Câu 9:

    Hạng mục nào sau đây không thuộc thẩm quyền của hội thẩm nhân dân.

    • A. Nghiên cứu hồ sơ trước khi mở phiên toà
    • B. Báo cáo danh sách những người được triệu tập đến phiên toà
    • C. Đề nghị chánh án toà án nhân dân, thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền
    • D. Tham gia xét xử vụ án
  10. Câu 10:

    Tên công ty nào sau đây kh được chấp thuận để thành lập công ty:

    • A. 2aha!
    • B. hitler
    • C. Vô danh
    • D. Cả 3 tên công ty trên
  11. Câu 11:

    Một công ty TNHH mới thành lập với 100% vốn nhà nước, nếu muốn giữ lại chữ “nhà nước” trong tên công ty, ta nên chọn phương án nào:

    • A. Công ty TNHH 1 thành viên nhà nước
    • B. Công ty TNHH nhà nước 1 thành viên
    • C. A, B đều đúng
    • D. A, B đều sai
  12. Câu 12:

    Hồ sơ đăng kí kinh doanh như thế nào được coi là hợp lệ:

    • A. Có đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của luật Doanh nghiệp
    • B. Các giấy tờ có ND được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật
    • C. Phải đảm bảo tính chính xác và trung thực của hồ sơ
    • D. Cả A, B, C đều đúng
  13. Câu 13:

    Trường hợp nào được coi là giải thể công ty:

    • A. Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm.
    • B. Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD.
    • C. Công ty không có đủ số lượng thành viên tối thiểu trong vàng 3 tháng liên tục.
    • D. Cả a và b.
  14. Câu 14:

    Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc:

    • A. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
    • B. Công ty TNHH 1 thành viên
    • C. Doanh nghiệp tư nhân
    • D. Công ty hợp danh
  15. Câu 15:

    Hình thức tổ chức nào sau đây được quyền phát hành trái phiếu:

    • A. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
    • B. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
    • C. Công ty hợp danh
    • D. Cả A, B và C
  16. Câu 16:

    Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên việc được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên:

    • A. Sau khi đã bán được hơn một nửa phần vốn góp của mình cho các thành viên trong công ty.
    • B. Sau thời hạn 15 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết.
    • C. Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết.
    • D. Có thể chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác mà không phải là thành viên của công ty.
  17. Câu 17:

    Câu nào là câu đúng trong các câu sau:

    • A. Công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên )có thể chuyển đổi sang công ty cổ phần.
    • B. Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên ).
    • C. Công ty cổ phần có thể chuyển sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên).
    • D. Cả A và C.
  18. Câu 18:

    Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản:

    • A. Thành viên góp vốn.
    • B. Thành viên hợp danh.
    • C. Cả A và B đều đúng.
    • D. Cả A và B đều sai.
  19. Câu 19:

    Trong công ty cổ phần, trong khoảng bao nhiêu người thì phải thành lập ban kiểm soát:

    • A. Từ 2-4 người.
    • B. Từ 5-7 người.
    • C. Từ 8-11 người.
    • D. Từ 12 người trở lên.
  20. Câu 20:

    Trong công ty cổ phần, cổ đông nào có quyền tham gia quản lý công ty:

    • A. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết.
    • B. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức.
    • C. Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông.
    • D. Cả A và C.
  21. Câu 21:

    Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần họp ít nhất:

    • A. 1 lần 1 năm.
    • B. 2 lần 1 năm.
    • C. 3 lần 1 năm.
    • D. 4 lần 1 năm.
  22. Câu 22:

    Đối với các loại hình công ty sau, loại hình nào chỉ được tăng  mà không được giảm vốn điều lệ:

    • A. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.
    • B. Công ty TNHH 1 thành viên.
    • C. Công ty cổ phần.
    • D. Công ty hợp danh.
  23. Câu 23:

    Thành viên trong công ty TNHH 1 thành viên có thể là:

    • A. Tổ chức.
    • B. Tổ chức và cá nhân khác nhau hoàn toàn.
    • C. Cá nhân.
    • D. Tổ chức hay cá nhân đều giống nhau.
  24. Câu 24:

    Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên với điều kiện nào thì bắt buột phải có ban kiểm soát (BKS):

    • A. Số thành viên lớn hơn 5 người.
    • B. Số thành viên lớn hơn 10 người.
    • C. Số thành viên lớn hơn 15 người.
    • D. Số thành viên lớn hơn 15 người.
  25. Câu 25:

    Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình nào không có tư cách pháp nhân:

    • A. Công ty TNHH 1 thành viên trở lên.
    • B. Doanh nghiệp tư nhân.
    • C. Công ty hợp danh.
    • D. Công ty cổ phần.
  26. Câu 26:

    Đối với công ty Cổ Phần, cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn:

    • A. 30 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.
    • B. 60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.
    • C. 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.
    • D. 120 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.
  27. Câu 27:

    Trong công ty Cổ Phần, câu nào là câu sai trong các câu sau:

    • A. Không được rút vốn công ty đã góp bằng CPPT dưới mọi hình thức.
    • B. Cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng CPPT của mình cho các cổ đông sáng lập khác sau 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.
    • C. Chỉ có cổ đông sáng lập mới được quyền nắm giữ cổ CPƯĐBQ.
    • D. Cổ đông sở hữu CPƯĐHL không có quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, để cử người vào HĐQT và BKS.
  28. Câu 28:

    Trong công ty Hợp Danh, câu nào là câu đúng trong các câu sau:

    • A. Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn về toàn bộ tài sản của mình.
    • B. Được phép huy động vốn bằng hình thức phát hành chứng khoáng.
    • C. Thành viên góp vốn và thành viên hợp danh đều có thể tham gia điều hành công ty.
    • D. Cả A và C.
  29. Câu 29:

    Chọn câu đúng nhất đối với công ty TNHH 1 thành viên:

    • A. Người đại diện theo pháp luật của công ty vắng mặt quá 30 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền cho người khác bằng văn bảng theo pháp luật.
    • B. Đối với tổ chức thì nhiệm kì của hội đồng thành viên không qua 5 năm.
    • C. Thành viên là tổ chức hay cá nhân đều được thuê giám đốc hoặc phó giám đốc.
    • D. Cả A, B và C đều đúng.
  30. Câu 30:

    Cổ phần nào trong công ty cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường:

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    • C. Cổ phần ưu đãi hoàn lại
    • D. Cổ phần ưu đãi cổ tức
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi cho nhau:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →