Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #16

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bạch cầu có hạt bao gồm:

    • A. Bạch  cầu ưa baz
    • B. Bạch cầu ưa acid
    • C. Tất cả đều sai
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Bạch cầu bao gồm:

    • A. Bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa baz, bạch cầu ưa aicd, lympho bào và mono bào
    • B. Bạch cầu ưa baz, bạch cầu ưa acid, tiểu cầu, lympho bào và mono bào
    • C. Bạch cầu ưa aicd, bạch cầu trung tính, tiểu cầu, lympho bào và mono bào
    • D. Tiểu cầu, lympho bào và mono bào
  3. Câu 3:

    Bạch cầu có số lượng ít nhất là:

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa baz
    • D. Bạch cầu ưa acid
  4. Câu 4:

    Bạch cầu đơn nhân là:

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa baz
    • D. Cả A và B
  5. Câu 5:

    Bạch cầu nhân đa hình là:

    • A. Bạch cầu trung tính
    • B. Bạch  cầu ưa baz
    • C. Bạch cầu ưa acid
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Bạch cầu nào không thực bào?

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa acid
    • D. Bạch cầu trung tính
  7. Câu 7:

    Bạch cầu nào có hạt đặc hiệu chứa tinh thể protein?

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa baz
    • D. Bạch cầu ưa acid
  8. Câu 8:

    Bạch cầu nào có hạt đặc hiệu chứa heparin và histamin?

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa baz
    • D. Bạch cầu ưa acid
  9. Câu 9:

    Bạch cầu nào có khả năng thực bào cao nhất trong máu?

    • A. Mono bào
    • B. Bạch cầu ưa baz
    • C. Bạch cầu ưa acid
    • D. Bạch cầu trung tính
  10. Câu 10:

    Bạch cầu nào sau đây đáp ứng nhu cầu thực bào sớm nhất khi có nhiễm khuẩn xảy ra?

    • A. Mono bào
    • B. Bạch cầu ưa baz
    • C. Bạch cầu ưa acid
    • D. Bạch cầu trung tính
  11. Câu 11:

    Bạch cầu nào có xuất nguồn của hệ thống thực bào đơn nhân?

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa baz
    • D. Bạch cầu ưa acid
  12. Câu 12:

    Bạch cầu nào có thể gặp ở mô liên kết thưa?

    • A. Lympho bào, mono bào
    • B. Bạch cầu ưa acid, bạch cầu ưa baz
    • C. Bạch cầu trung tính
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Bạch cầu nào có khả năng xuyên mạch?

    • A. Lympho bào, mono bào
    • B. Bạch cầu ưa acid, bạch cầu ưa baz
    • C. Bạch cầu trung tính
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Bạch cầu nào có số lượng nhiều nhất trong máu ngoại vi?

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa acid
    • D. Bạch cầu trung tính
  15. Câu 15:

    Bạch cầu nào chịu trách nhiệm thải ghép?

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa baz
    • D. Bạch cầu ưa acid
  16. Câu 16:

    Bạch cầu nào tăng về số lượng khi có phản ứng dị ứng?

    • A. Lympho bào
    • B. Mono bào
    • C. Bạch cầu ưa baz
    • D. Bạch cầu ưa acid
  17. Câu 17:

    Loại tế bào nào chứa sợi huyết?

    • A. Huyết tương
    • B. Huyết thanh
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  18. Câu 18:

    Loại tế bào nào chứa albumin?

    • A. Huyết tương
    • B. Huyết thanh
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  19. Câu 19:

    Loại tế bào nào chứa immunoglobulin?

    • A. Huyết tương
    • B. Huyết thanh
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  20. Câu 20:

    Loại tế bào nào không chứa acid amin?

    • A. Huyết tương
    • B. Huyết thanh
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  21. Câu 21:

    Loại tế bào nào chế tiết histamin?

    • A. Lympho bào T
    • B. Lympho bào B
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  22. Câu 22:

    Loại tế bào nào miễn dịch đặc hiệu?

    • A. Lympho bào T
    • B. Lympho bào B
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  23. Câu 23:

    Loại tế bào nào miễn dịch tế bào?

    • A. Lympho bào T
    • B. Lympho bào B
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  24. Câu 24:

    Loại tế bào nào miễn dịch thể dịch?

    • A. Lympho bào T
    • B. Lympho bào B
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  25. Câu 25:

    Hồng cầu không có khả năng đàn hồi?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Hồng cầu không thể chuyển động chủ động?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Trên bề mặt bạch cầu có kháng nguyên HLA?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Ở người Việt, bạch cầu ưa acid tăng vì nhiễm nhiều ký sinh trùng?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Bạch cầu trung tính giảm trong bệnh suy tủy?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Bạch cầu trung tính tăng trong nhiễm trùng cấp?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  31. Câu 31:

    Xuyên mạch là đặc tính của tất cả các loại tế bào máu?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  32. Câu 32:

    Khi bị phân hủy, hemoglobin sẽ phân thành globulin hoặc bilibrubin?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  33. Câu 33:

    Tiểu cầu có thể coi là tế bào hoàn chỉnh nhỏ nhất?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  34. Câu 34:

    Bạch cầu hạt có tên là bạch cầu nhân đa hình hoặc bạch cầu đa nhân?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  35. Câu 35:

    Bạch cầu không hạt cũng có một ít hạt?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  36. Câu 36:

    Kháng nguyên ghép chính yếu chỉ có ở hồng cầu?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  37. Câu 37:

    Tế bào nhân không lồ hay còn gọi là đại bào?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  38. Câu 38:

    Lympho bào là loại bạch cầu biệt hóa cao nhất?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  39. Câu 39:

    Ở nữ, số lượng hồng cầu thường ít hơn ở nam?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  40. Câu 40:

    Ở nam, số lượng bạch cầu thường ít hơn ở nữ?

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Bạch cầu có hạt bao gồm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →