Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #20

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Loại collagen có nhiều nhất ở chất căn bản sụn là:

    • A. Collagen typ I
    • B. Collagen typ II
    • C. Collagen typ III
    • D. Collagen typ IV
  2. Câu 2:

    Cấu tạo nên dưỡng miếng sụn được gọi là:

    • A. Màng sụn
    • B. Tế bào sụn
    • C. Sụn khớp
    • D. Nguyên bào sợi
  3. Câu 3:

    Cấu tạo quyết định sự tái tạo miếng sụn là:

    • A. Quầng sụn
    • B. Màng sụn
    • C. Sụn khớp
    • D. Nguyên bào sợi
  4. Câu 4:

    Về già sụn trở nên đục là do hiện tượng:

    • A. Thiếu Ca
    • B. Ngấm Ca
    • C. Thiếu màng sụn
    • D. Bị già hóa sụn
  5. Câu 5:

    Mô sụn có các đặc điểm cấu tạo sau, ngoại trừ:

    • A. Chất căn bản chứa collagen
    • B. Tế bào sụn do nguyên bào sợi biến thành
    • C. Tế bào sụn vừa tạo chất căn bản vừa tạo sợi
    • D. Có mạch máu trong chất gian bào
  6. Câu 6:

    Đặc điểm Màng sụn có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

    • A. Là mô liên kết
    • B. Là cấu trúc quyết định sự tái tạo miếng sụn
    • C. Chứa nhiều mạch máu
    • D. Là mô liên kết chứa tế bào sụn
  7. Câu 7:

    Sụn trong có ở:

    • A. Thân xương dài
    • B. Thành đường dẫn khí hệ hô hấp
    • C. Đầu khớp xương dài và thành đường dẫn khí
    • D. Ở đầu khớp xương mu
  8. Câu 8:

    Sụn nắp thanh quản và vành tai là:

    • A. Sụn trong
    • B. Sụn chun
    • C. Sụn xơ
    • D. Sụn lẫn xương
  9. Câu 9:

    Câu nào sau đây không thuộc về cách sinh sản của sụn:

    • A. Kiểu trục
    • B. Kiểu vòng
    • C. Kiểu đắp vào
    • D. Kiểu đắp thêm
  10. Câu 10:

    Chọn câu đúng khi nói về sụn:

    • A. Có 2 cách sinh sản
    • B. Tế bào sụn nằm trong vi quản xương
    • C. Tế bào sụn có nguồn gốc từ nguyên bào sợi
    • D. Có chức năng tạo nên GAG
  11. Câu 11:

    Tế bào sụn sinh sản với nhiều mặt phẳng phân chia khác nhau đó là:

    • A. Sinh sản theo kiểu trục
    • B. Sinh sản theo kiểu vòng
    • C. Sinh sản theo kiểu đắp thêm
    • D. Sinh sản theo kiểu đắp vào
  12. Câu 12:

    Tế bào sụn sinh sản với nhiều mặt phẳng phân chia không đổi đó là:

    • A. Sinh sản theo kiểu trục
    • B. Sinh sản theo kiểu vòng
    • C. Sinh sản theo kiểu đắp thêm
    • D. Sinh sản theo kiểu đắp vào
  13. Câu 13:

    Sụn được phân làm 3 loại:

    • A. Sụn trong, sụn trong và sụn đục
    • B. Sụn xơ, sụn chun và sụn trong
    • C. Sụn xơ, sụn chun và sụn trong
    • D. Sụn chun, sụn xơ và sụn đắp thêm
  14. Câu 14:

    Mô sụn được coi là:

    • A. Mô liên kết
    • B. Mô liên kết chính thức
    • C. Mô nâng đỡ
    • D. Biểu mô
  15. Câu 15:

    Mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương khác nhau về các đặc điểm sau, ngoại trừ:

    • A. Nguồn gốc (lá phôi)
    • B. Thành phần tế bào
    • C. Độ rắn của chất căn bản
    • D. Thành phần sợi liên kết
  16. Câu 16:

    Mô liên kết có các đặc điểm chính sau, ngoại trừ:

    • A. Chất gian bào phong phú
    • B. Chứa nhiều mạch
    • C. Không tiếp xúc với môi trường ngoài
    • D. Có tính phân cực rõ rệt
  17. Câu 17:

    Tế bào có kích thước 15 – 20 micron chứa nhiều lysosome là:

    • A. Tương bào
    • B. Đại thực bào
    • C. Tế bào mỡ
    • D. Tế bào sợi
  18. Câu 18:

    Trung mô liên kết với tế bào nào mà giúp chúng chuyển động mạnh nhất?

    • A. Nguyên bào sợi
    • B. Tế bào có nguồn gốc mono bào
    • C. Tế bào nội mô
    • D. Tế bào sắc tố
  19. Câu 19:

    Trong mô liên kết, tế bào có thể biến thành tế bào sụn là:

    • A. Tế bào nội mô
    • B. Masto bào
    • C. Tương bào
    • D. Tất cả đều sai
  20. Câu 20:

    Trong các khả năng biệt hóa của các tế bào dưới đây, có một loại biệt hóa sai:




     

    • A. Nguyên bào sợi  → Tế bào nhân khổng lồ
    • B. Bạch cầu ưa baz → Masto bào
    • C. Mono bào → Đại thực bào
    • D. Lympho bào → Tương bào
  21. Câu 21:

    Tế bào có kích thước 5 x 15 micron và chứa nhiều hạt keratohyalin là:

    • A. Tế bào sắc tố
    • B. Tế bào sợi
    • C. Tế bào nội mô
    • D. Tất cả đều sai
  22. Câu 22:

    Tương bào có nguồn gốc từ:

    • A. Chu bào
    • B. Đại bào
    • C. Đại thực bào
    • D. Tất cả đều sai
  23. Câu 23:

    Kháng thể được tổng hợp ở:

    • A. Nguyên bào sợi
    • B. Tương bào
    • C. Lympho bào B
    • D. Masto bào
  24. Câu 24:

    Những tế bào sau đây thuộc hệ thống thực bào đơn nhân, ngoại trừ:

    • A. Mono bào
    • B. Đại thực bào
    • C. Tế bào Kupffer
    • D. Tế bào nhân khổng lồ
  25. Câu 25:

    Loại tế bào chịu trắc nhiệm chính trong việc tạo và duy trì chất gian bào mô liên kết là:

    • A. Tế bào nội mô
    • B. Mono bào
    • C. Nguyên bào sợi
    • D. Lympho bào
  26. Câu 26:

    Tế bào tổng hợp GAG mạnh nhất là:

    • A. Chu bào
    • B. Nguyên bào sợi
    • C. Lympho bào
    • D. Tương bào
  27. Câu 27:

    Phân tử collagen được tổng hợp ở:

    • A. Đại thực bào
    • B. Masto bào
    • C. Tế bào nội mô
    • D. Tất cả đều sai
  28. Câu 28:

    Trong mô liên kết tế bào có nguồn gốc từ bạch cầu ưa baz là:

    • A. Tế bào sợi
    • B. Tương bào
    • C. Chu bào
    • D. Tất cả đều sai
  29. Câu 29:

    Trong mô liên kết các loại tế bào dưới đây đều có khả năng chuyển động, ngoại trừ:

    • A. Đại thực bào
    • B. Tương bào
    • C. Masto bào
    • D. Tế bào mỡ
  30. Câu 30:

    Masto bào có đặc điểm cấu tạo là:

    • A. Không có thụ thể bề mặt
    • B. Không có ti thể
    • C. Nhiều không bào thực quản
    • D. Nhiều hạt ưa baz dị sắc
  31. Câu 31:

    Đại thực bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

    • A. Bào tương có nhiều hạt ưa acid
    • B. Nhiều lysosome
    • C. Có khả năng di động mạnh
    • D. Có nguồn gốc từ mono bào
  32. Câu 32:

    Thực bào ở đại thực bào là quá trình:

    • A. Miễn dịch thụ động
    • B. Miễn dịch không đặc hiệu
    • C. Miễn dịch đặc hiệu
    • D. Hấp thu
  33. Câu 33:

    Chức năng miễn dịch của tương bào:

    • A. Có tính chất không đặc hiệu
    • B. Có tính chất đặc hiệu
    • C. Là miễn dịch thụ động
    • D. Là miễn dịch trong trung gian tế bào
  34. Câu 34:

    Đại thực bào có mặt ở các nơi sau, ngoại trừ:

    • A. Sụn trong
    • B. Lách
    • C. Hạch
    • D. Phổi
  35. Câu 35:

    Chức năng điều hòa nội môi tại chỗ và kiểm soát kích thích mạnh chủ yếu được thực hiện bởi:

    • A. Đại thực bào
    • B. Tế bào nội môi
    • C. Masto bào
    • D. Tương bào
  36. Câu 36:

    Nguyên bào sợi có đặc điểm sau, ngoại trừ:

    • A. Là tế bào tổng hợp collagen
    • B. Có thể biệt hóa thành cốt bào
    • C. Có thể biệt hóa thành tế bào mỡ
    • D. Có thể chế tiết histamin
  37. Câu 37:

    Trong các loại tế bào sau đây, lưới nội bào hạt phát triển mạnh nhất ở:

    • A. Nguyên bào sợi
    • B. Chu bào
    • C. Tương bào
    • D. Mono bào
  38. Câu 38:

    Chất căn bản mô liên kết bao gồm tất cả tất cả thảnh phần sau, ngoại trừ:

    • A. Acid hyaluronic
    • B. Proteoglycan
    • C. Sợi collagen
    • D. Fibronectin
  39. Câu 39:

    Tất cả các chất sau đây đều là GAG, trừ một:

    • A. Acid hyaluronic
    • B. Keratan sulfat
    • C. Chondroitin sulfat
    • D. Fibronectin
  40. Câu 40:

    Procollage được hình thành trong tế bào sợi là phân tử:

    • A. Có một chuỗi anpha
    • B. Có hai chuỗi anpha
    • C. Có ba chuỗi anpha
    • D. Protein cầu
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Loại collagen có nhiều nhất ở chất căn bản sụn là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →