Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #24

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tuyến tụy và tuyến nước bọt có kiểu chế tiết:

    • A. Toàn hủy
    • B. Bán hủy
    • C. Toàn vẹn
    • D. Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
  2. Câu 2:

    Tuyến vú có kiểu chế tiết:

    • A. Toàn hủy
    • B. Bán hủy
    • C. Toàn vẹn
    • D. Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
  3. Câu 3:

    Tuyến bã có kiểu chế tiết:

    • A. Toàn hủy
    • B. Bán hủy
    • C. Toàn vẹn
    • D. Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
  4. Câu 4:

    Tuyến mồ hôi có kiểu chế tiết:

    • A. Toàn hủy
    • B. Bán hủy
    • C. Toàn vẹn
    • D. Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
  5. Câu 5:

    Bào quan đặc biệt, có màng bào tương bao bọc là:

    • A. Lông chuyển
    • B. Vi nhung mao
    • C. Mê đạo đáy
    • D. Cả A va B
  6. Câu 6:

    Bào quan đặc biệt, lõi có chứa siêu sợi là:

    • A. Lông chuyển
    • B. Vi nhung mao
    • C. Mê đạo đáy
    • D. Thể bán liên kết
  7. Câu 7:

    Bào quan đặc biệt, lõi có chứa siêu ống là:

    • A. Lông chuyển
    • B. Vi nhung mao
    • C. Mê đạo đáy
    • D. Thể bán liên kết
  8. Câu 8:

    Bào quan đặc biệt, gắn với thể đáy là:

    • A. Lông chuyển
    • B. Vi nhung mao
    • C. Mê đạo đáy
    • D. Thể bán liên kết
  9. Câu 9:

    Bào quan đặc biệt, có nhiều ở biểu mô hấp thu là:

    • A. Lông chuyển
    • B. Vi nhung mao
    • C. Mê đạo đáy
    • D. Thể bán liên kết
  10. Câu 10:

    Tuyến hoàng thể thuộc:

    • A. Cấu tạo kiểu túi kín
    • B. Cấu tạo kiểu lưới
    • C. Cấu tạo kiểu tản mác
    • D. Cấu tạo ống đơn
  11. Câu 11:

    Tuyến tử cung thuộc:

    • A. Cấu tạo kiểu túi kín
    • B. Cấu tạo kiểu lưới
    • C. Cấu tạo kiểu tản mác
    • D. Cấu tạo ống đơn
  12. Câu 12:

    Tuyến nội tiết gồm:

    • A. Tuyến kẽ tinh hoàn, tuyến đáy vị và có ống bài xuất
    • B. Tuyến đáy vị, không có ống bài xuất và có mao mạch rất phong phú
    • C. Có ống bài xuất, tuyến thượng thận và tuyến cận giáp
    • D. Không có ống bài xuất, có mao mạch rất phong phú và tuyến kẽ tinh hoàn
  13. Câu 13:

    Tuyến ngoại tiết gồm:

    • A. Tuyến kẽ tinh hoàn, tuyến đáy vị và có ống bài xuất
    • B. Tuyến đáy vị, không có ống bài xuất và có mao mạch rất phong phú
    • C. Có ống bài xuất và tuyến đáy vị
    • D. Không có ống bài xuất, có mao mạch rất phong phú và tuyến kẽ tinh hoàn
  14. Câu 14:

    Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:

    Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.
    Có tác dụng liên kết là chính.
    Có tác dụng vận chuyển ion.
    Nằm ở vùng cực ngọn.
    Có nhiều sợi tơ trương lực.
    Có phức hợp connexon.
    Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Liên kết vòng bịt có đặc điểm:

    • A. I và IV
    • B. II và V
    • C. III, VI và VII
    • D. I, II, IV, VI và VII
  15. Câu 15:

    Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:

    Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.
    Có tác dụng liên kết là chính.
    Có tác dụng vận chuyển ion.
    Nằm ở vùng cực ngọn.
    Có nhiều sợi tơ trương lực.
    Có phức hợp connexon.

    Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Thể liên kết có đặc điểm:

    • A. I, IV, V và VII
    • B. III, VI và VII
    • C. I, II, IV, VI và VII
    • D. II, III,V, VI và VII
  16. Câu 16:

    Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:

    Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.
    Có tác dụng liên kết là chính.
    Có tác dụng vận chuyển ion.
    Nằm ở vùng cực ngọn.
    Có nhiều sợi tơ trương lực.
    Có phức hợp connexon.

    Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Liên kết khe có đặc điểm:

    • A. I, IV, V và VII
    • B. IV, V, VI và VII
    • C. III, VI và VII
    • D. I, II, IV, VI và VII
  17. Câu 17:

    Biểu mô tá tràng thuộc loại:

    • A. Biểu mô lát đơn
    • B. Biểu mô vuông đơn
    • C. Biểu mô trụ đơn
    • D. Biểu mô trụ giả tầng
  18. Câu 18:

    Lớp biểu mô thường có tính phân cực. Tính phân cực thể hiện ở cấu tạo, phân bố bào quan và hoạt động tế bào?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Trong biểu mô có mạch máu. Biểu mô được nuôi dưỡng nhờ sựt thẩm thấu các chất từ mô liên kết qua màng đáy?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Hầu hết biểu mô, đặc biệt là biểu mô phủ thì không có khả năng tái tạo mạnh?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Liên kết khe có thể gặp ở hầu hết các mô?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Người ta coi biểu mô chuyển tiếp như hình thái trung gian giữa biểu mô trụ tầng và biểu mô lát tầng không sừng hóa?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Biểu mô là nơi có nhiều hình thức liên kết nhất?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Liên kết vòng bịt chỉ gặp ở biểu mô phủ?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Thể liên kết chỉ gặp ở biểu mô phủ?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Lông chuyển và vi nhung mao có vị trí khác nhau nhưng có cấu tạo hoàn toàn giống nhau?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Siêu ống là thành phần cấu tạo cơ bản của lông chuyển?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Liên kết vòng bịt, thể liên kết, liên kết khe đều có tác dụng liên kết hai tế bào gần nhau?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Tế bào đáy của biểu mô trụ giả tầng có cực ngọn tiếp xúc với không khí?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

    • A. Tế bào đứng sát nhau
    • B. Không có mạch máu
    • C. Có nhiều thể liên kết
    • D. Chỉ làm nhiệm vụ bảo vệ
  31. Câu 31:

    Biểu mô phủ:

    • A. Chỉ có nguồn gốc ngoại bì
    • B. Chỉ có nguồn gốc nội bì
    • C. Tạo các bao xơ của các tạng
    • D. Có khả năng đổi mới nhanh
  32. Câu 32:

    Biểu mô KHÔNG thể phân loại dựa trên tiêu chuẩn sau đây:

    • A. Nguồn gốc phôi thai
    • B. Hình dạng tế bào
    • C. Số hàng tế bào
    • D. Chức năng
  33. Câu 33:

    Vi nhung mao là:

    • A. Siêu ống
    • B. Siêu sợi
    • C. Nhung mao ở ruột
    • D. Tất cả đều sai
  34. Câu 34:

    Vi nhung mao là nhánh bào tương:

    • A. Không có màng tế bào bao bọc nhưng có màng siêu sợi
    • B. Có màng tế bào và nhiều siêu sợi actin
    • C. Có màng tế bào và nhiều siêu ống
    • D. Có cấu tạo như lông chuyển
  35. Câu 35:

    Vi nhung mao:

    • A. Thường phát triển ở tế bào hấp thụ và tái hấp thụ
    • B. Thường phát triển ở tế bào bảo vệ
    • C. Giúp tế bào chuyển động
    • D. Giúp tế bào liên kết với nhau
  36. Câu 36:

    Đặc điểm Lông chuyển:

    • A. Có cấu tạo giống vi nhung mao
    • B. Gồm nhiều siêu sợi và xếp song song
    • C. Là cấu tạo tương tự với trung thể
    • D. Có thể gặp ở tất cả các mô
  37. Câu 37:

    Loại protein đặc biệt của lông chuyển là:

    • A. Myosin
    • B. Actin
    • C. Villin
    • D. Dyenin
  38. Câu 38:

    Tác dụng của protein đặc biệt Dyenin là:

    • A. Định hình lông chuyển
    • B. Gắn lông chuyển với bề mặt tế bào
    • C. Tạo sự lay chuyển của lông chuyển
    • D. Tạo liên kết của siêu ống ngoại vi và trung tâm
  39. Câu 39:

    Liên kết vòng bịt:

    • A. Nằm ở vùng cực ngọn tế bào
    • B. Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau
    • C. Là nơi có nhiều cấu trúc connecxon
    • D. Là nơi có nhiều siêu sợi actin
  40. Câu 40:

    Đặc điểm Thể liên kết:

    • A. Tạo thành vòng ở cực ngọn tế bào
    • B. Có nhiều siêu sợi trương lực
    • C. Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài
    • D. Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tuyến tụy và tuyến nước bọt có kiểu chế tiết:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →