Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #6

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm?

    • A. (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng; (5) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường
    • B. (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng
    • C. (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường; (5) theo dõi chất lượng
    • D. (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) theo dõi chất lượng; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường
  2. Câu 2:

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Act (A) là:

    • A. Yêu cầu; Đánh giá
    • B. Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình
    • C. Xác định yêu cầu; đo, đánh giá
    • D. Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
  3. Câu 3:

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Check (C) là:

    • A. Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
    • B. Kiểm soát quá trình
    • C. Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình
    • D. Xác định yêu cầu; đo; đánh giá
  4. Câu 4:

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Do (D) là:

    • A. Xác định yêu cầu; đo, đánh giá; Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình
    • B. Thiết kế; Giá
    • C. Yêu cầu; Đánh giá
    • D. Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
  5. Câu 5:

    Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của P (Plan) là:

    • A. Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
    • B. Yêu cầu; Đánh giá
    • C. Xác định yêu cầu; đo, đánh giá
    • D. Thiết kế; Cung ứng
  6. Câu 6:

    Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:

    • A. Giai đoạn phát triển
    • B. Giai đoạn xuất phát
    • C. Giai đoạn bão hòa
    • D. Giai đoạn diệt vong
  7. Câu 7:

    Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), máy móc, trang thiết bị là:

    • A. M1
    • B. M2
    • C. M3
    • D. M4
  8. Câu 8:

    Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), phương pháp làm việc là:

    • A. M1
    • B. M2
    • C. M3
    • D. M4
  9. Câu 9:

    Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), yếu tố đầu vào là:

    • A. M1
    • B. M2
    • C. M3
    • D. M4
  10. Câu 10:

    Trong sơ đồ ISHIKAWA các nhân tố chính bao gồm:

    • A. Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý
    • B. Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhà xưởng
    • C. Yếu tố đầu vào; quy trình; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý
    • D. Tiền; máy móc; phương pháp làm việc; con người
  11. Câu 11:

    Vòng tròn chất lượng là:

    • A. Sơ đồ ISHIKAWA
    • B. Vòng tròn gồm 11 nhân tố
    • C. Sơ đồ 5M
    • D. Vòng tròn PDCA
  12. Câu 12:

    Vòng tròn Deming các yếu tố sau:

    • A. PDA
    • B. PDCA
    • C. 5M
    • D. PPM
  13. Câu 13:

    Sự hao mòn của máy móc thiết bị là:

    • A. biến đổi không ngẫu nhiên
    • B. biến đổi ngẫu nhiên
    • C. biến đổi bất thường
    • D. biến đổi do thời tiết
  14. Câu 14:

    Biểu đồ kiểm soát là:

    • A. biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, và 2 đường song song
    • B. biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, đường giới hạn trên, đường giới hạn dưới
    • C. biểu đồ được vẽ thể hiện ở 2 đường: Đường giới hạn trên và đường giới hạn dưới
    • D. biểu đồ được vẽ thể hiện ở 4 đường: 2 đường giới hạn trên và 2 đường giới hạn dưới
  15. Câu 15:

    Số lượng mẫu ít nhất cần phải được thu thập và ghi chép cho biểu đồ kiểm soát là bao nhiêu?

    • A. 20 mẫu
    • B. 30 mẫu
    • C. 35 mẫu
    • D. 40 mẫu
  16. Câu 16:

    Đâu không phải là tác dụng của kiểm soát quá trình bằng thống kê?

    • A. Xác định được vấn đề
    • B. Nhận biết các nguyên nhân
    • C. Loại bỏ các nguyên nhân
    • D. Không ngăn ngừa các sai lỗi
  17. Câu 17:

    Số lượng số liệu ít nhất cần thu thập cho xây dựng biểu đồ cột là bao nhiêu?

    • A. Ít nhất là 50
    • B. Ít nhất là 40
    • C. Ít nhất là 30
    • D. Ít nhất là 35
  18. Câu 18:

    Ký hiệu sử dụng cho điểm xuất phát hoặc điểm kết thúc là:

    • A. hình tròn
    • B. hình chữ nhật
    • C. hình thoi
    • D. hình trăng khuyết
  19. Câu 19:

    Điểm nổi bật của biểu đồ tiến trình là:

    • A. biểu đồ hình ảnh
    • B. biểu đồ sử dụng những hình ảnh và những ký hiệu kỹ thuật
    • C. biểu đồ sử dụng những mã hiệu
    • D. biểu đồ sử dụng những bước phân tích cụ thể
  20. Câu 20:

    Thiết bị được điều chỉnh không đúng gây ra trục trặc trong quá trình sản xuất là:

    • A. nguyên nhân bất thường gây ra sai sót trong sản xuất
    • B. nguyên nhân không thể tránh được trong sản xuất
    • C. nguyên nhân cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất
    • D. nguyên nhân bất thường và cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị Chất lượng với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #10

Đề số 10 của môn Quản trị Chất lượng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Quản trị Chất lượng ngay.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị Chất lượng với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

14 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #2

Đề số 2 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Chất lượng, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị Chất lượng. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #4

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị Chất lượng với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài