Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Để mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính, ta thưc hiện:

    • A. Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
    • B. Analyse / Compare Mean / Crosstabs
    • C. Analyse / Reports / Case Summaries
    • D. Analyse / Compare Mean / Mean
  2. Câu 2:

    Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính ta sử dụng số biến là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  3. Câu 3:

    Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính, để vẽ biểu đồ clustered mô tả tầng bằng cách:

    • A. Tích vào Display clustered bar
    • B. Tích vào Display clustered toolbar
    • C. Bỏ tích tất cả các ô
    • D. Cả a và b đều đúng
  4. Câu 4:

    Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ, ta có mấy dạng:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  5. Câu 5:

    So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết ta dùng:

    • A. Analyse / Nonparametric Tests / Chi-Square
    • B. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Chi-Square
    • C. Analyse / Nonparametric Tests / Bar
    • D. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Bar
  6. Câu 6:

    Trong so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Giả sử ta so sánh biến nhecan (có 0 = nhẹ cân, 1 = bình thường) và cho giá trị kỳ vọng 0,07 của tất cả trẻ sinh bị nhẹ cân. Vậy ta đưa giá trị vào ô Expected Values theo thứ tự là:

    • A. 0,07 Enter 0,93 Enter
    • B. 0,07 Enter 0,03 Enter
    • C. 0,93 Enter 0,07 Enter
    • D. 0,93 Enter 0,93 Enter
  7. Câu 7:

    Khi nhập giá trị vào ô Expected Values trong So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Ta phải:

    • A. Nhập giá trị ngược lại so với trình tự biến
    • B. Nhập giá trị đúng theo trình tự biếnx
    • C. Nhập một giá trị duy nhất
    • D. Nhập nhiều giá trị cách nhau bởi dấu “,”
  8. Câu 8:

    So sánh tỉ lệ của hai nhóm ở biến định tính, ta thực hiện:

    • A. Analyse / Descriptive Statistics / Bar
    • B. Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
    • C. Analyse / Compare Mean / One sample T-Test
    • D. Analyse / Reports / Case Summaries
  9. Câu 9:

    Nếu muốn tính chỉ số OR hoặc chỉ số RR đối với So sánh tỷ lệ của hai nhóm, ta thực hiện:

    • A. Tích vào Chi-Square
    • B. Tích vào Risk
    • C. Cả a và b đúng
    • D. Cả a và b sai
  10. Câu 10:

    Biến định lượng không có phân phối chuẩn thì mô tả khuynh hướng tập trung bằng:

    • A. Giá trị trung bình, trung vị
    • B. Giá trị trung vị, Min, Max
    • C. IQR
    • D. Cả b và c đúng
  11. Câu 11:

    Có mấy cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng trong SPSS:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  12. Câu 12:

    Cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng:

    • A. Vẽ hình chuông phân phối
    • B. Dùng kiểm định One-Sample Kolmogorov-Smirnov
    • C. Cả a và b đúng
    • D. Trong a và b ít nhất một đáp án đúng
  13. Câu 13:

    Kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng bằng cách:

    • A. Graphs / Legacy Dialogs / Histogram
    • B. Graphs / Legacy Dialogs / Bar
    • C. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 1-Sample K-S
    • D. Cả a và c đúng
  14. Câu 14:

    Trong phương pháp kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng, khẳng định nào đúng:

    • A. P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó không phân phối chuẩn
    • B. P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó phân phối chuẩn
    • C. P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó phân phối chuẩn
    • D. P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó không phân phối chuẩn
  15. Câu 15:

    Trường hợp biến được xem như xấp xỉ phân phối chuẩn nếu thỏa mãn các điều kiện, ngoại trừ:

    • A. Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 10% giá trị trung vị
    • B. Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 15% giá trị trung vị
    • C. Giá trị trung bình ± 3SD xấp xỉ giá trị Min và Max
    • D. Giá trị Skewness và Kurtosis nằm trong khoảng ± 3 và Biểu đồ Histogram có dạng hình chuông.
  16. Câu 16:

    Để sử dụng giá trị trung bình và độ lệch chuẩn để mô tả phân bố của biến định lượng có phân phối chuẩn hoặc không phân phối chuẩn:

    • A. Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
    • B. Analyse / Reports / Crosstabs
    • C. Analyse / Descriptive Statistics / Frequencies
    • D. Analyse / Reports / Crosstabs
  17. Câu 17:

    Để thể hiện khoảng tứ vị trong bảng giá trị của biến định lượng không phân phối chuẩn, ta:

    • A. Bỏ tích tất cả
    • B. Tích vào Statistics
    • C. Tích vào S.E. mean
    • D. Tích vào Quartiles
  18. Câu 18:

    Để vẽ biểu đồ Box-and-Whisker, ta thực hiện:

    • A. Graphs / Legacy Dialogs / Boxplot
    • B. Graphs / Legacy Dialogs / Box-and-Whisker
    • C. Graphs / Nonparametric Tests / Boxplot
    • D. Graphs / Nonparametric Tests / Box-and-Whisker
  19. Câu 19:

    Các trường hợp không có độ tin cậy 95%, ta tính các giá trị của một biến định lượng bằng cách:

    • A. Analyse / Reports / Case Summaries
    • B. Analyse / Descriptive Statistics / Case Summaries
    • C. Cả a và b đúng
    • D. Cả a và b sai
  20. Câu 20:

    Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn phương pháp kiểm định giả thuyết cho giá trị trung bình của các loại biến định lượng:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  21. Câu 21:

    So sánh giá trị trung bình với một giá trị lý thuyết hoặc giá trị quần thể ở biến định lượng:

    • A. Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test
    • B. Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test
    • C. Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T
    • D. Tất cả đều sai
  22. Câu 22:

    So sánh giá trị trung bình của hai nhóm ở biến định lượng:

    • A. Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test
    • B. Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test
    • C. Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T
    • D. Tất cả đều sai
  23. Câu 23:

    So sánh giá trị trung bình tại 2 thời điểm của một nhóm:

    • A. Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test
    • B. Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test
    • C. Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA
    • D. Tất cả đều sai
  24. Câu 24:

    So sánh giá trị trung bình nhiều hơn hai nhóm:

    • A. Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test
    • B. Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test
    • C. Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA
    • D. Tất cả đều sai
  25. Câu 25:

    So sánh giá trị trung vị của hai nhóm:

    • A. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample
    • B. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples
    • C. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Để mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính, ta thưc hiện:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →