Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
So sánh giá trị trung vị tại hai thời điểm của một nhóm:
- A. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample
- B. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples
- C. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 2:
So sánh giá trị trung vị của nhiều nhóm:
- A. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample
- B. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples
- C. Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 3:
So sánh giá trị trung vị của hai nhóm:
- A. Tích vào ô Mann-Whitney U
- B. Tích vào ô Wilcoxon
- C. Tích vào ô Kruskal-Wallis H
- D. Tích vào Jonckheere-Terpsta
-
Câu 4:
So sánh giá trị trung vị tại hai thời điểm của một nhóm:
- A. Tích vào ô Kruskal-Wallis H
- B. Tích vào ô Wilcoxon
- C. Tích vào Jonckheere-Terpsta
- D. Tích vào ô Mann-Whitney U
-
Câu 5:
Chọn đáp án đúng dưới đây, so sánh giá trị trung vị của nhiều nhóm:
- A. Tích vào ô Kruskal-Wallis H
- B. Tích vào ô Wilcoxon
- C. Tích vào Jonckheere-Terpsta
- D. Tích vào ô Mann-Whitney U
-
Câu 6:
Trong phân tích tương quan, hệ số tương quan biến thiên trong khoảng:
- A. 0 đến 1
- B. -1 đến 1
- C. -1 đến 0
- D. -2 đến 2
-
Câu 7:
Tương quan thuận chiều khi:
- A. Hệ số tương quan 0 ⇒ 1
- B. Hệ số tương quan = 0
- C. Hệ số thanh lọc = 0
- D. Hệ số căng mặt ngoài 0 ⇒ 1
-
Câu 8:
Các khoảng giá trị tuyệt đối của Hệ số tương quan sau đây đúng. Ngoại trừ:
- A. 0 – 0,2: rất yếu
- B. 0,2 – 0,4: yếu
- C. 0,5 – 0,7: vừa
- D. 0,7 – 0,9: chặt chẽ
-
Câu 9:
Có mấy loại hệ số tương quan chính:
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 10:
Câu nào sau đây sai về hệ số tương quan:
- A. Hệ số tương quan Pearson cho phân phối chuẩn và giá trị liên tục đo đếm được
- B. Hệ số tương quan Spearman cho các phân phối không chuẩn hay các giá trị phân hạng
- C. Hệ số tương quan Kendall cho các phân phối không chuẩn hay các giá trị phân hạng
- D. Hệ số tương quan Pearson hay Kendall cho các phân phối chuẩn và giá trị liên tục đo đếm được.
-
Câu 11:
Để tìm hệ số tương quan khi cả hai biến phân phối chuẩn, ta thực hiện:
- A. Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Pearson
- B. Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Spearman
- C. Analyse / Reports / Bivariate, tích vào Pearson
- D. Analyse / Reports / Bivariate, không tích
-
Câu 12:
Để tìm hệ số tương quan khi ít nhất một biến phân phối chuẩn, ta thực hiện:
- A. Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Pearson
- B. Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Spearman
- C. Analyse / Reports / Bivariate, tích vào Pearson
- D. Analyse / Reports / Bivariate, không tích
-
Câu 13:
Mô tả bằng biểu đồ – biểu đồ chấm điểm, ta thực hiện:
- A. Graphs / Lagacy Diaglogs / Scatter Dot / Simple Scatter / Define
- B. Graphs / Nonparametric Tests / Scatter Dot / Simple Scatter / Define
- C. Graphs / Lagacy Diaglogs / Scatter Dot / Douple Scatter / Define
- D. Graphs / Nonparametric Tests / Scatter Dot / Douple Scatter / Define
-
Câu 14:
Quan hệ hồi qui là:
- A. Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép thay đổi giá trị của một biến số
- B. Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép hồi qui giá trị của một biến số
- C. Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép đo lường suy luận giá trị của một biến số tự giá trị của một biến số độc lập
- D. Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép đo lường suy luận giá trị của một biến số tự giá trị của một biến số phụ thuộc
-
Câu 15:
Ý nghĩa của quan hệ hồi qui:
- A. Từ biến số độc lập suy diễn ra biến số độc lập khác
- B. Từ biến số độc lập suy diễn ra biến số phụ thuộc
- C. Từ biến số phụ thuộc suy diễn ra biến số độc lập
- D. Từ biến số phụ thuộc suy diễn ra biến số phụ thuộc khác
-
Câu 16:
Để chạy hồi qui tuyến tính đơn giản, ta thực hiện:
- A. Analyse / Regression / Linear
- B. Analyse / Regression / Linux
- C. Analyse / Reports / Linear
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 17:
Để SPSS tính khoảng tin cậy cho hệ số hồi quy, ta:
- A. Tích vào Estimates
- B. Tích vào Convariance Matrix
- C. Tích vào Confidence intervals
- D. Tích vào Risk
-
Câu 18:
Thông thường, chạy hồi qui tuyến tinh đơn giản, ta:
- A. Tích vào Estimates
- B. Tích vào Model fit
- C. Tích vào Confidence intervals
- D. Cả a,b,c đều đúng
-
Câu 19:
Thông thường, chạy hồi qui tuyến tính đa biến, ngoài tích những mục ở hồi qui tuyến tính đơn giản, ta còn:
- A. Tích vào Descriptive
- B. Tích vào Part and partial correlations và Collinearity
- C. Tích vào Casewise Diagnostics và Outliers outside 3 standard deviations
- D. Cả a,b,c đều đúng
-
Câu 20:
Chạy hồi qui tuyến tính đa biến, ta cần thực hiện thêm các thao tác:
- A. Click option, chọn Exclude cases pairwise
- B. Click Plots, chọn ZRESID chuyển vào Y, chọn ZPRED chuyển vào X. kích chọn Normal probability plot
- C. Chọn Mahalanobis và Cook’s trong phần Distance
- D. Cả a,b,c đều đúng
-
Câu 21:
Biến nào sau đây không phải là biến phân loại:
- A. Giới tính
- B. Trình độ học vấn
- C. Cân nặng
- D. Nghề nghiệp
-
Câu 22:
Để tạo biến mới ta dùng thực đơn lệnh:
- A. Data/ select cases
- B. Tranform/ compute
- C. Transform/ recode/ into different variables
- D. Tranform/ recode/ into same variables
-
Câu 23:
Để chọn một tập hợp nhỏ các bản ghi, ta dùng thực đơn lệnh:
- A. Data/ select cases
- B. Tranform/ compute
- C. Transform/ recode/ into different variables
- D. Tranform/ recode/ into same variables
-
Câu 24:
Để mô tả một biến định lượng liên tục có phân phối chuẩn ta dùng giá trị nào sau đây để mô tả?
- A. Trung bình và trung vị
- B. Trung bình và khoảng
- C. Trung vị và khoảng
- D. Trung bình và độ lệch chuẩn
-
Câu 25:
Để mô tả một biến định lượng liên tục không có phân phối chuẩn, ta dùng giá trị nào sau đây để mô tả?
- A. Trung vị và khoảng
- B. Trung bình và trung vị
- C. Trung bình và độ lệch chuẩn
- D. Trung bình và khoảng
Câu 1:
So sánh giá trị trung vị tại hai thời điểm của một nhóm:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm SPSS. Đề bao gồm 7 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #2
Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm SPSS. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm SPSS. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #5
Thử sức với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm SPSS. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #6
Thử sức với đề số 6 trong bộ đề trắc nghiệm SPSS. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS - Đề #7
Đề số 7 bao gồm 7 câu hỏi trắc nghiệm SPSS, bám sát chương trình, có đáp án.