Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 02

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1. Khi nói về cấu trúc và hoạt động của hệ thần kinh dạng ống, cho các phát biểu sau đây:

    $(1)$. Hệ thần kinh dạng ống có mặt ở tất cả các loài động vật có xương sống.

    $(2)$. Hệ thần kinh dạng ống xuất hiện ở một số rất ít loài động vật không xương sống.

    $(3)$. Trong cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống, không còn các hạch thần kinh.

    $(4)$. Các loài động vật có xương sống đều có não bộ.

    $(5)$. Tất cả các hoạt động trả lời kích thích của tế bào động vật có hệ thần kinh dạng ống đều dựa trên nguyên tắc phản xạ.

    $(6)$. Cùng với mức độ phát triển của hệ thần kinh, số lượng các phản xạ có điều kiện tăng dần.

    Số lượng luận điểm đúng trong số 6 luận điểm trên:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 5
    • D. 4
  2. Câu 2. Trong một quần thể giao phối, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B, alen D bị đột biến thành alen d. Các alen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến gây chết. Kiểu gen nào sau đây của thể đột biến?

    • A. AabbDd
    • B. AabbDd
    • C. AabbDD
    • D. AaBbdd
  3. Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật?

    • A. Mối quan hệ giữa vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt
    • B. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh
    • C. Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thưởng hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình
    • D. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hoá
  4. Câu 4. Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào

    • A. Nấm
    • B. Vi khuẩn
    • C. Virut
    • D. Thể ăn khuẩn
  5. Câu 5. Trên mạch gốc của một gen không phân mảnh có 200 ađênin, 350 timin, 350 guanin, 250 xitôzin. Gen phiên mã tạo ra mARN số nuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN là

    • A. 350A, 350X, 200U, 250G
    • B. 200A, 250X, 350U, 350G.
    • C. 200A, 350X, 350U, 250G.
    • D. 200A, 250X, 350U, 350G.
  6. Câu 6. Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu sau đây sai?

    • A. Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường.
    • B. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
    • C. Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi.
    • D. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật.
  7. Câu 7. Người ta làm thí nghiệm: Ở trong hộp kín có một lỗ tròn, cây mọc trong đó, thấy ngọn cây vươn về phía có ánh sáng là do sự phân bố:

    • A. Gibêrelin
    • B. Auxin
    • C. Xitôkinin
    • D. Êtilen
  8. Câu 8. Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng

    • A. Chuyển đoạn.
    • B. Đảo đoạn.
    • C. Hoán vị gen.
    • D. Lặp đoạn và mất đoạn
  9. Câu 9. Trong nuôi cấy mô ở thực vật, muốn chồi mọc nhanh và khỏe, người ta xử lí tỉ lệ các phitohoocmon như sau:

    • A. Tỉ lệ xitokinin cao hơn auxin
    • B. Tỉ lệ auxin cao hơn xitokinin
    • C. Tỉ lệ xitokinin cao hơn axit abxixic
    • D. Tỉ lệ axit abxixic cao hơn xitokinin
  10. Câu 10. Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng

    • A. ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng
    • B. xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
    • C. vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư
    • D. chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất
  11. Câu 11. Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật:

    • A. ưa bóng và chịu hạn.
    • B. ưa sáng.
    • C. ưa bóng.
    • D. chịu nóng.
  12. Câu 12. Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính:

    • A. Tập tính kiếm ăn
    • B. Tập tính bảo vệ lãnh thổ
    • C. Tập tính di cư
    • D. Tập tính sinh sản
  13. Câu 13. Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

    • A. Rễ cây hút nước quá ít.
    • B. Cây thoát nước ít hơn hút nước.
    • C. Cây thoát hơi nước nhiều.
    • D. Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước
  14. Câu 14. Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

    • A. thẳng theo bố
    • B. chéo giới
    • C. độc lập với giới tính
    • D. theo dòng mẹ
  15. Câu 15. Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng gọi là:

    • A. Đại phân tử
    • B. Mô
    • C. Bào quan
    • D. Hệ cơ quan
  16. Câu 16. Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

    • A. Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ và giải phóng oxi.
    • B. Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
    • C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.
    • D. Điều hòa tỉ lệ khí $O _{2} / CO _{2}$ của khí quyển.
  17. Câu 17. Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

    • A. 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa.
    • B. 1AAAA : 8AAAa:18AAaa :8Aaaa :1aaaa
    • C. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa
    • D. 1AAAA : 8AAaa :18AAAa :8Aaaa :1aaaa
  18. Câu 18. Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào

    • A. ruồi giấm.
    • B. vi khuẩn.
    • C. tảo lục.
    • D. sinh vật nhân thực.
  19. Câu 19. Sinh sản bằng bào tử có ở những ngành thực vật nào sau đây?

    • A. Rêu, hạt trần
    • B. Rêu, quyết
    • C. Quyết, hạt kín
    • D. Quyết, hạt trần
  20. Câu 20. Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a : cây thấp; gen B: quả đỏ. gen b : quả trắng. Cho cây có kiểu gen Ab/aB giao phấn với cây có kiểu gen Ab/aB. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở $F _{1}$ là:

    • A. 1 cây cao, quả đỏ : 1 cây cao, quả trắng : 1 cây thấp, quả đỏ : 1 cây thấp, quả trắng.
    • B. 1 cây cao, quả đỏ : 1 cây thấp, quả trắng
    • C. 1 cây cao, quả trắng : 2 cây cao, quả đỏ : 1 cây thấp, quả đỏ
    • D. 3 cây cao, quả trắng : 1 cây thấp, quả đỏ
  21. Câu 21. Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về cảm ứng ở động vật đa bào?

    • A. Các động vật có hệ thần kinh dạng ống có sự tiến hóa của não bộ thành 5 phần bao gồm: bán cầu đại não trái, bán cầu đại não phải, não giữa, hành não và tiểu não
    • B. Mức độ phát triển của hệ thần kinh càng cao, số lượng các phản xạ có điều kiện và khả năng học tập của động vật càng nhiều
    • C. Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích theo nguyên tắc phản xạ, hầu hết phản xạ của chúng là phản xạ không điều kiện
    • D. Các loài động vật thuộc lớp côn trùng đều có não bộ.
  22. Câu 22. Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Sử dụng hóa chất cônsixin tác động lên quá trình giảm phân tạo giao tử đực và cái của thế hệ P. Thực hiện phép lai P:

    • ♀Aa x ♂aa thu được $F _{1}$. Các cây $F _{1}$ giao phấn ngẫu nhiên, thu được $F _{2}$. Biết rằng chỉ phát sinh đột biến trong quá trình giảm phân 1 tạo ra giao tử 2n, thể tam bội không có khả năng sinh sản. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đ
    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  23. Câu 23. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
    • B. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
    • C. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
    • D. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit
  24. Câu 24. Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20-30°C, khi nhiệt độ xuống dưới 0°C và cao hơn 40°C, cây ngừng quang hợp. Kết luận đúng là khoảng nhiệt độ 1. 20 - 30°C được gọi là giới hạn sinh thái 2. 20 - 30°C được gọi là khoảng thuận lợi 3. 0- 40°C được gọi là giới hạn sinh thái 4. 0- 40°C được gọi là khoảng chống chịu 5. 0°C gọi là giói hạn dưới, 40°C gọi là giới hạn trên.

    • A. 1,2,3.
    • B. 2,3,5.
    • C. 1,4,5.
    • D. 3,4,5.
  25. Câu 25. Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

    • A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
    • B. khi ở trạng thái đồng hợp tử
    • C. chỉ ở một phần cơ thể mang đột biến
    • D. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau
  26. Câu 26. Khi nói đến dòng mạch rây trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A. Vận chuyển nước từ đất → mạch rây của rễ → mạch rây trong thân → lá và các bộ phận khác
    • B. Vận chuyển ion khoáng từ đất → mạch rây của rễ → mạch rây trong thân → lá và các bộ phận khác
    • C. Vận chuyển nước và ion khoáng từ đất → mạch rây của rễ → mạch rây trong thân → lá và các bộ phận khác
    • D. Vận chuyển đường saccarozơ, các axit amin, hoocmon thực vật… từ lá đến mạch rây của thân → tế bào của cơ quan chứa $($rể…$)$
  27. Câu 27. Trong hệ sinh thái trên cạn, thực vật hấp thụ nitơ qua hệ rễ dưới dạng

    • A. $N O_{3}^{-}$ và $N H_{4}^{+}$
    • B. $N O$ và $N H_{4}^{-}$
    • C. $N O_{3}^{-}$ và $N_{2}$
    • D. $N_{2} O$ và $N O_{3}$
  28. Câu 28. Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp?

    • A. Diệp lục a, b.
    • B. Diệp lục a.
    • C. Diệp lục b.
    • D. Diệp lục a, b và carotenoit.
  29. Câu 29. Nước không có vai trò nào sau đây đối với đời sống thực vật?

    I. Quyết định sự phân bố thực vật trên Trái Đất

    II. Là thành phần bắt buộc của bất kì tế bào sống nào

    III. Là dung môi hòa tan muối khoáng và các hợp chất hữu cơ.

    IV. Là nguyên liệu tham gia các phản ứng trao đổi chất.

    V. Đảm bảo cho sự thụ tinh kép xảy ra.

    VI. Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

    VII. Tạo sức căng bề mặt của lá, làm lá cứng cáp.

    VIII. Kết hợp với $CO _{2}$ tạo $H _{2} CO _{3}$, kích thích quang hợp xảy ra.

    Số phương án đúng là

    • A. 1.
    • B. 2.
    • C. 0.
    • D. 3.
  30. Câu 30. Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhắn, trí tuệ thấp là do cơ thể không đủ hoocmôn

    • A. ơstrôgen
    • B. testostêrôn
    • C. tirôsin
    • D. sinh trưởng
  31. Câu 31. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

    • A. Diệp lục a và carôten
    • B. Diệp lục a và xantôphyl
    • C. Diệp lục a và diệp lục b
    • D. Diệp lục a và phicôbilin
  32. Câu 32. Kiểu phân bố nào là phổ biến nhất trong tự nhiên?

    • A. Phân bố theo nhóm
    • B. Phân bố ngẫu nhiên
    • C. Phân bố đồng đều
    • D. Phân bố theo độ tuổi
  33. Câu 33. Khi nói về quá trình cảm ứng ở thực vật, cho các phát biểu sau đây:

    I. Phản ứng hướng sáng của cây giúp cây tìm nguồn sáng để tăng cường quá trình quang hợp ở thực vật.

    II. Phản ứng của cây đối với kích thích từ một phía của trọng lực gọi là phản ứng sinh trưởng vì sự uốn cong xảy ra tại miền sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.

    III. Sự vận chuyển nước từ một nửa thể gối gốc lá cây trinh nữ vào trong thân khiến lá chét ép vào cuống lá và lá khép lại.

    IV. Sự gia tăng hàm lượng nước trong tế bào bảo vệ lỗ khí làm tế bào trương lên và lỗ khí đóng lại.

    Số phát biểu chính xác là:

    • A. 1
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 4
  34. Câu 34. Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; Alen A: qui định hạt vàng, alen a: qui định hạt xanh; alen B: qui định hạt trơn, alen b: qui định hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb.

    • A. 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn.
    • B. 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.
    • C. 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.
    • D. 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn.
  35. Câu 35. Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất?

    • A. Lông hút ở rễ
    • B. Mạch gỗ ở thân.
    • C. Cành cây.
    • D. Lá cây
  36. Câu 36. Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal.Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal.Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là

    • A. 12% và 10%.
    • B. 10% và 12%.
    • C. 10% và 9%.
    • D. 9% và 10%.
  37. Câu 37. Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmôn tirôxin thì sẽ gây ra hậu quả nào sau đây?

    • A. Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
    • B. Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường
    • C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ
    • D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển.
  38. Câu 38. Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là:

    • A. gen.
    • B. axit nuclêic.
    • C. nhiễm sắc thể.
    • D. nhân con.
  39. Câu 39. Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Đột biến chuyển đoạn không làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào.

    II. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào.

    III. Đột biến đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính.

    IV. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể không làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể.

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  40. Câu 40. Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ $(A + T)/(G + X) = 1/4$. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là

    • A. 10%.
    • B. 25%.
    • C. 40%.
    • D. 20%.
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1. Khi nói về cấu trúc và hoạt động của hệ thần kinh dạng ống, cho các phát biểu sau đây:

(1)(1). Hệ thần kinh dạng ống có mặt ở tất cả các loài động vật có xương sống.

(2)(2). Hệ thần kinh dạng ống xuất hiện ở một số rất ít loài động vật không xương sống.

(3)(3). Trong cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống, không còn các hạch thần kinh.

(4)(4). Các loài động vật có xương sống đều có não bộ.

(5)(5). Tất cả các hoạt động trả lời kích thích của tế bào động vật có hệ thần kinh dạng ống đều dựa trên nguyên tắc phản xạ.

(6)(6). Cùng với mức độ phát triển của hệ thần kinh, số lượng các phản xạ có điều kiện tăng dần.

Số lượng luận điểm đúng trong số 6 luận điểm trên:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Đáp án chi tiết 40 câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi minh họa tốt nghiệp THPT môn Sinh 2022 giúp các em tham khảo

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 01

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 01

Bộ đề số 1 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 03

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 03

Bộ đề số 3 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 04

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 04

Bộ đề số 4 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 05

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 05

Bộ đề số 5 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 07

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 07

Bộ đề số 7 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài